Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp hệ thống máy chủ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210426770-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN TRỊ AN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Cung cấp hệ thống máy chủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305592 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển năm 2021 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 13:41:00 đến ngày 2021-05-05 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,222,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,330,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu ba trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị máy chủ | Tương đương loại Dell EMC PowerEdge R740 Server | 2 | Thiết bị | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 2 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu SAN | Tương đương loại Dell EMC PowerVault ME4024 Storage | 1 | Thiết bị | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch lớp 2 | Tương đương loại Dell EMC Networking N1524 | 2 | Thiết bị | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 4 | Thiết Bị Lưu Điện 5000VA, 230V | Tương đương loại APC Smart-UPS SRT 5000VA RM 230V | 1 | Thiết bị | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 5 | Tủ Rack 42U 800 x 1100, màu đen | Tương đương loại VietRack S-Series Server Cabinet 42U 800 x 1100, Black | 1 | Tủ | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 6 | Phần mềm hệ điều hành ảo hóa máy chủ cho 1 bộ xử lý | Tương đương loại VMware vSphere 7 Standard for 1 processor | 4 | License | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 7 | Giấy phép bản quyền hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật cho phần mềm hệ điều hành ảo hóa máy chủ cho 1 bộ xử lý | Tương đương loại Production Support/Subscription for VMware vSphere 7 Standard for 1 processor for 1 year | 4 | License | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 8 | Phần mềm quản trị tập trung hệ thống ảo hóa | Tương đương loại VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) | 1 | License | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 9 | Giấy phép bản quyền hỗ trợ các vấn đề kỹ thuật cho phần mềm quản trị tập trung hệ thống ảo hóa | Tương đương loại Production Support/Subscription VMware vCenter Server 7 Standard for vSphere 7 (Per Instance) for 1 year | 1 | License | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 10 | Phần mềm hệ điều hành máy chủ cho 2 Core của bộ xử lý | Tương đương loại WinSvrSTDCore 2019 SNGL OLP 2Lic NL CoreLic | 24 | License | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 11 | Giấy phép bản quyền người dùng truy cập phần mềm hệ điều hành máy chủ | Tương đương loại WinSvrCAL 2019 SNGL OLP 1Lic NL UsrCAL | 80 | License | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 12 | Phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu cho máy chủ | Tương đương loại SQLSvrStd 2019 SNGL OLP 1Lic NL | 2 | License | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
| 13 | Giấy phép bản quyền người dùng truy cập phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu cho máy chủ | Tương đương loại SQLCAL 2019 SNGL OLP 1Lic NL UsrCAL | 80 | License | Chi tiết theo Mục 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”, Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”, Phần 2 “Yêu cầu về kỹ thuật”. | “Tương đương loại”, điều này có nghĩa là nó có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng là tương đương và chỉ mang tính minh họa cho yêu cầu về kỹ thuật của hàng hoá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi