Gói thầu: Mua một số hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua một số hoá chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hoá tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 14:57:00 đến ngày 2021-05-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 281,956,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,819,564 VNĐ ((Hai triệu tám trăm mười chín nghìn năm trăm sáu mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ADVIA® LDL Cholesterol Direct (DLDL) hoặc tương đương | 9.024 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol trong máu - Thành phần: R1: Dung dịch đệm PIPES, pH 7,0 50 mmol/L, N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline [TOOS] 2,0 mmol/L, Cholesterol esterase ≥ 600 U/L, Cholesterol oxidase ≥ 500 U/L, Catalase ≥ 600 KU/L R2: Dung dịch đệm sản phẩm, pH 7,0 50 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 4 mmol/L, Peroxidase ≥ 4 KU/L Sodium azide 0,09% - Phạm vi phân tích: 0–1000 mg/dL (0–25,9 mmol/L) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, CE hoặc tương đương - Đóng gói: 4x 188 test. - Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3. | ||
| 2 | ADVIA® Uric Acid (UA) hoặc tương đương | 9.800 | Test | - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric trong máu - Thành phần: R1: TOOS [N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methyl-aniline 7,0 mmol/L, Sodium azide 0,05% R2: 4-aminophenazone 1,52 mmol/L, Peroxidase ≥1000 U/L, Uricase ≥200 U/L, Sodium azide 0,05% - Phạm vi phân tích: 0,5–20,0 mg/dL (30–1190 µmol/L) - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, CE hoặc tương đương - Đóng gói: 7x 140 test. - Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3. | ||
| 3 | Lipid Control Level 2 hoặc tương đương | 2 | Hộp | - Hóa chất nội kiểm mỡ máu mức 2 - Dạng đông khô tăng tính ổn định, 100% huyết thanh người, chứa 7 thông số. Không chứa Sodium azide - không gây nhiễu cho các phương pháp clearance. Ổn định đến hạn tại 2 - 8ºC. Ổn định sau hoàn nguyên trong 7 ngày ở 2-8ºC hoặc 28 ngày ở -20ºC - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Đóng gói: 5 x 3ml . - Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3. | ||
| 4 | Lipid Control Level 3 hoặc tương đương | 2 | Hộp | - Hóa chất nội kiểm mỡ máu mức 3 - Dạng đông khô tăng tính ổn định, 100% huyết thanh người, chứa 7 thông số. Không chứa Sodium azide - không gây nhiễu cho các phương pháp clearance. Ổn định đến hạn tại 2 - 8ºC. Ổn định sau hoàn nguyên trong 7 ngày ở 2-8ºC hoặc 28 ngày ở -20ºC - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Đóng gói: 5 x 3ml - Nhóm TCKT (theo TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020): Nhóm 3. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi