Gói thầu: Đại tu các băng kiểm công tơ SYD và CLOU
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210440662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đại tu các băng kiểm công tơ SYD và CLOU |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:14:00 đến ngày 2021-05-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,495,993,413 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu soi Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2158 (SYD1.1) | 6 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 2 | hàm đấu dây Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2158 (SYD1.1) | 5 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 3 | bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2158 (SYD1.1) | 12 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 4 | đầu đọc quang và bo mạch kết nối đầu đọc quang với phần mềm kiểm định Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2158 (SYD1.1) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 5 | máy in Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2158 (SYD1.1) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 6 | bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2156 (SYD1.2) | 6 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 7 | đầu đọc quang và bo mạch kết nối đầu đọc quang với phần mềm kiểm định Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2156 (SYD1.2) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 8 | máy in Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2156 (SYD1.2) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 9 | đầu đọc quang và bo mạch kết nối đầu đọc quang với phần mềm kiểm định Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2155 (SYD1.3) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 10 | máy in Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD-D2155 (SYD1.3) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 11 | đầu soi để đọc sai số công tơ kiểm Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD- D2157 (SYD1.4) | 8 | Cái | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 12 | bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD- D2157 (SYD1.4) | 10 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 13 | đầu đọc quang và bo mạch kết nối đầu đọc quang với phần mềm kiểm định Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD- D2157 (SYD1.4) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 14 | máy in Băng kiểm công tơ 1 pha 24 vị trí SYD- D2157 (SYD1.4) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 15 | đầu soi để đọc sai số công tơ kiểm Bàn kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí SYD15D-24 (SYD1.5) | 7 | Cái | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 16 | hàm đấu dây Bàn kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí SYD15D-24 (SYD1.5) | 4 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 17 | bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định Bàn kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí SYD15D-24 (SYD1.5) | 10 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 18 | bo mạch hiển thị sai số Bàn kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí SYD15D-24 (SYD1.5) | 7 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 19 | đầu đọc quang và bo mạch kết nối đầu đọc quang với phần mềm kiểm định. Bàn kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí SYD15D-24 (SYD1.5) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 20 | máy in Bàn kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí SYD15D-24 (SYD1.5) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 21 | đầu đọc quang và bo mạch kết nối đầu đọc quang với phần mềm kiểm định Bàn kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí SYD15D-24 (SYD1.6) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 22 | máy in Bàn kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí SYD15D-24 (SYD1.6) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 23 | đầu soi để đọc sai số công tơ kiểm TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.9) | 6 | Cái | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 24 | Nguồn 5V cấp nguồn cho bo mạch hiển thị sai số TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.9) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 25 | hàm đấu dây TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.9) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 26 | bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.9) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 27 | Card chuyển đổi PCI to RS232 TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.9) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 28 | máy in TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.9) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 29 | đầu soi để đọc sai số công tơ kiểm TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.11) | 6 | Cái | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 30 | Nguồn 5V cấp nguồn cho bo mạch hiển thị sai số TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.11) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 31 | hàm đấu dây TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.11) | 19 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 32 | bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.11) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 33 | Card chuyển đổi PCI to RS232 TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.11) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 34 | máy in TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.11) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 35 | đầu soi để đọc sai số công tơ kiểm TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.12) | 6 | Cái | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 36 | Nguồn 5V cấp nguồn cho bo mạch hiển thị sai số TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.12) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 37 | hàm đấu dây TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.12) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 38 | bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.12) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 39 | Card chuyển đổi PCI to RS232 TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.12) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 40 | máy in TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.12) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 41 | 06 đầu soi để đọc sai số công tơ kiểm TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.13) | 6 | Cái | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 42 | Nguồn 5V cấp nguồn cho bo mạch hiển thị sai số TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.13) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 43 | hàm đấu dây TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.13) | 20 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 44 | bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.13) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 45 | Card chuyển đổi PCI to RS232 TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.13) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 46 | máy in TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.13) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 47 | đầu soi để đọc sai số công tơ kiểm TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.15) | 6 | Cái | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 48 | Nguồn 5V cấp nguồn cho bo mạch hiển thị sai số TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.15) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 49 | hàm đấu dây TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.15) | 12 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 50 | bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.15) | 24 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 51 | Card chuyển đổi PCI to RS232 TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.15) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa | ||
| 52 | máy in TB kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 (CL1.15) | 1 | Bộ | dẫn chiếu đến chương V -yêu cầu đối với hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi