Gói thầu: Gói thầu 02 SCTX2021 TTĐPY: Mua sắm VTTB phục vụ sửa chữa thường xuyên quý II, năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458128-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Phú Yên Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói thầu 02 SCTX2021 TTĐPY: Mua sắm VTTB phục vụ sửa chữa thường xuyên quý II, năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210457710
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:03:00 đến ngày 2021-04-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 64,019,147 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ống co nhiệt (cách điện) 97,8 Mét - Thông số kỹ thuật: + Kiểu, điều kiện làm việc: Co nhiệt, lắp đặt ngoài trời. + Cấu tạo: Tiết diện tròn, làm bằng vật liệu polyolefin. + Tiết diện mặt cắt ngang: Đường kính trong 100mm. + Mức cách điện: 35kV. + Quy cách đóng gói: 20-25m/cuộn. - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá: + Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
2 Phụ kiện chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR 400/51 3 Chuỗi - Thông số kỹ thuật: + Phụ kiện được làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng. + Phương pháp sản xuất: Đúc nguyên chuỗi và dập nguội. + Điện áp định mức: 220kV; + Tần số định mức: 50Hz; + Tải trọng phá hủy: Từ 70÷120kN; + Chuỗi phụ kiện bao gồm: Vòng treo đầu tròn, sừng phóng điện trên, sừng phóng điện dưới, mắt nối có hốc, mắc nối trung gian, khóa đỡ dây dẫn, dây amarod - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá: + Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
3 Phụ kiện chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR 400/51 3 Chuỗi - Thông số kỹ thuật: + Phụ kiện được làm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng. + Phương pháp sản xuất: Đúc nguyên chuỗi và dập nguội. + Điện áp định mức: 220kV; + Tần số định mức: 50Hz; + Tải trọng phá hủy: Từ 70÷120kN; + Chuỗi phụ kiện bao gồm: Khánh, vòng treo đầu tròn, sừng phóng điện trên, sừng phóng điện dưới, mắt nối có hốc,... phù hợp với mắt nối trung gian lắp với máng đỡ hiện hữu. - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá: + Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
4 Đầu cốt lèo cho dây ACSR 400/51 6 Cái - Thông số kỹ thuật: + Đầu cốt lèo sử dụng cho dây ACSR được làm bằng hợp kim nhôm; + Phương pháp thi công kết nối với dây dẫn: Ép thủy lực. + Phương pháp thi công kết nối với khóa néo hiện hữu: Bu lông (04 lỗ). (Bản vẽ chi tiết kèm theo) - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá: + Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
5 Dây dẫn ACSR 400/51 48 Mét - Thông số kỹ thuật: + Dây nhôm lõi thép – ACSR (As, AC) sử dụng cho đường dây tải điện trên không: Loại dây nhôm nhiều sợi bện xoắn vặn xoắn đồng tâm, không có vật liệu cách điện giữa các lớp, có lõi thép tăng cường (ACSR) và dây toàn nhôm (AAC). + Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5064 -1994, TCVN 6483 -1999 hoặc IEC 61089-1991, IEC 61597-1995-5. + Mặt cắt danh định: 400/51 mm2 + Kết cấu: Phần nhôm 54/3,05, phần thép 7/3,05 (N0 /mm) + Đường kính tổng gần đúng: 27,5 mm + Điện trở DC tối đa ở 20°C: 0,0733 W/km. + Khối lượng dây gần đúng không kể mỡ: 1490 kg/km + Lực kéo đứt nhỏ nhất: 120481 N + Đóng gói: 01 sợi. - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá: + Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
6 Rơle trung gian cắt nhanh kèm đế (loại lắp đặt trên thanh rail) 5 Cái - Thông số kỹ thuật: + Thời gian tác động: ≤ 10ms. + Khoảng cách tiếp điểm: ≤1,8mm. + Dải điện áp làm việc: 0,8÷1,1Un. + Cấp bảo vệ: IP40. + Số lượng tiếp điểm: ≥ 2 CO. + Vật liệu làm tiếp điểm: AgNi. + Điện trở làm tiếp điểm: ≤ 30mΩ. + Dòng điện làm việc liên tục của tiếp điểm: 10A. + Dòng điện làm việc ngắn hạn của tiếp điểm: 80A/200ms; 200A/10ms. + Tuổi thọ (lần đóng cắt): 10⁷. + Rơ le trung gian phải đáp ứng theo Văn bản số 5608/EVNNPT-KT, ngày 31/12/2014 của Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia (Văn bản kèm theo). - Nhà thầu phải cung cấp kèm theo Bản chào giá: + Tài liệu chứng minh xuất xứ, chất lượng (CO/CQ), mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. + Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. + Biên bản thí nghiệm điển hình (Type test Report), biên bản thí nghiệm xuất xưởng chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->