Gói thầu: cung ứng xi măng bê tông hóa đường giao thông nông thôn huyện Sơn Dương năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210447337-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện Bê tông hóa đường giao thông nông thôn huyện Sơn Dương, giai đoạn 2021 -2025
Tên gói thầu cung ứng xi măng bê tông hóa đường giao thông nông thôn huyện Sơn Dương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210445265
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:45:00 đến ngày 2021-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,180,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải xuất trình Thanh lý Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà hầu phải đảm bảo cung cấp hàng hóa thay thế trong thời gian 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có Văn bản yêu cầu nhà thầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân Kinh tế Đã thực hiện ít nhất 01 dự án cung ứng xi măng từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp, Xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã thực hiện ít nhất 01 dự án cung ứng xi măng từ 01/01/2018 đến nay.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp, Xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Văn Phú262,3tấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
2Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Đông Thọ733,6TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
3Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Hợp Thành139,7tấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
4Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Tú Thịnh2.079tấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
5Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Tân Trào167,7tấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
6Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Kháng Nhật52,2TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
7Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Đông Lợi184,5TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
8Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Hồng Lạc15,4tấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
9Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Hào Phú882,2TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
10Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Phú Lương538,2TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
11Cung ứng Xi măng PCB 40 đến thị trấn Sơn Dương166,8TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
12Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Tam Đa585,7TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
13Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Cấp Tiến167,2TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
14Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Hợp Hòa553,5TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
15Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Đại Phú29,3TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
16Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Chi Thiết186,8TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
17Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Phúc Ứng1.642,8TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
18Cung ứng Xi măng PCB 40 đến xã Sơn Nam877,8TấnĐảm bảo chất lượng TCVN 6260:2009, đảm bảo phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD của Bộ Xây dựng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải xuất trình Thanh lý Hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà hầu phải đảm bảo cung cấp hàng hóa thay thế trong thời gian 10 ngày kể từ ngày chủ đầu tư có Văn bản yêu cầu nhà thầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Cử nhân Kinh tế Đã thực hiện ít nhất 01 dự án cung ứng xi măng từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp, Xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Từ trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã thực hiện ít nhất 01 dự án cung ứng xi măng từ 01/01/2018 đến nay.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, Bằng tốt nghiệp, Xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->