Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm mẫu thủy sản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454275-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất xét nghiệm mẫu thủy sản
Số hiệu KHLCNT 20210451277
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:36:00 đến ngày 2021-05-05 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 272,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kit tách chiết virus gây bệnh hoại tử thần kinh (VNN) bằng phương pháp Realtime PCR (HI Tissue Viral Extraction Kit) KTCVNN 4 Bộ - Bộ Kit tách chiết DNA/RNA từ mẫu mô - Không chứa DNAase, RNAase Thành phần hóa chất của bộ kit gồm 4 ống: DW/TE buffer, 5X/2X buffer, Enzyme RT, Rnase Inhibitor. - Qui cách: 50 test/bộ.
2 Kit Mastermix xét nghiệm bệnh VNN bằng phương pháp Realtime PCR (SensiFAST Probe Lo-ROX One-Step Kit) KMVNN 2 Bộ - Hiệu suất tối ưu. - Có chức năng hot-start. - Thích hợp mutilplex. - Phù hợp các thiết bị realtime PCR trên thị trường. - Trình tự FOR (5' - 3'): CAA CTG ACA RCG AHC ACA C - Trình tự REV (5' - 3'): CCC ACC AYT TGG CVA C - Trình tự PROBE (5' - 3'): FAM TYC ARG CRA CTC GTG GTG CVG - BHQ1 - Qui cách: 100 test/bộ.
3 Mồi xuôi (VNN) 5’-CAA CTG ACA RCG AHC ACA C- 3’ MNVNN 1 Ống - Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống). - Qui cách: 100nmol/ống. Dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô hoặc dạng lỏng.
4 Mồi ngược (VNN) 5’-CCC ACC AYT TGG CVA C-3’ MNVNN 1 Ống - Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống). - Qui cách: 100 nmol/ống. Dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô hoặc dạng lỏng.
5 Đầu dò (VNN) 5’-FAM-TYC ARG CRA CTC GTG GTG CVG-BHQ1-3’ ĐDVNN 1 Ống - Đầu dò cung cấp dưới dạng tinh sạch khử muối và được làm đông khô hoặc dạng lỏng. - Qui cách: 100nmol/ống.
6 Nước không có Rnase (DEPC water) DEPC 1 Chai - Khối lượng phân tử: 162.1 - Mật độ: 1,12 g/mL - Tỷ lệ mol: 6,9 M - Chỉ số khúc xạ: 1.398 ở 20°C - Qui cách: 500 mL/chai.
7 STrip chạy qPCR có nắp đậy 0,1mL STRIP 2 Hộp - Tube thành mỏng, nắp phẳng, không màu, - Bằng nhựa USP VI Polypropylene, vách mỏng đạt tiêu chuẩn EU RoHS 2002/95/EC - Ứng dụng: thực hiện phản ứng realtime PCR - Không chứa Dnase, Rnase, PCR inhibitor và Human genomic DNA. - Qui cách: Strip 8 ống, 120 sets/hộp.
8 Amplicon IC AIC 2 Ống - Cung cấp dạng ống đông khô - Phù hợp cho qui trình Real-time PCR
9 Kit Mastermix xét nghiệm chỉ tiêu Perkinsus bằng Phương pháp Realtime PCR (SensiFAST Probe Lo-ROX Kit) KMP 1 Bộ Hiệu suất tối ưu - Có chức năng hot-start - Thích hợp mutilplex - Phù hợp các thiết bị realtime trên thị trường - Thành phần hóa chất của bộ kit gồm 2 ống: DW/TE buffer, 5X/2X buffer. - Qui cách: 500 test/bộ, thể tích 500x20µl.
10 Mồi xuôi (Perkinsus) 5’-CGC CTG TGA GTA TCT CTC GA-3’ MXP 1 Ống - Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống). - Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô.
11 Mồi ngược (Perkinsus) 5’-GTT GAA GAG AAG AAT CGC GTG AT-3’ MNP 1 Ống - Chiều dài có thể tổng hợp 15-60 base (tiêu chuẩn 25 base/ống). - Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô.
12 Đầu dò (Perkinsus) 5’-FAM-CGC AAA CTC GAC TGT GTT GTG GTG-BHQ1-3’ ĐDP 1 Ống - Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô.
13 Primer IC PRIIC 2 Ống - Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô.
14 Probe IC PROIC 1 Ống - Qui cách: 100nmol/ống, dạng ống đông khô.
15 Nước pha mồi (Nuclease-free Water) NPM 1 Chai - Dung dịch không màu. Trong, không lắng cặn, tủa. - pH 8.0 - Không có Dnase và RNase - Qui cách: 500mL/chai.
16 Kit xét nghiệm chỉ tiêu WSSV (Realtime PCR) WSSV 5 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube...) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp ủ nhiệt, thu hồi DNA/RNA dạng thô. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE - Các kit được sản xuất theo quy trình ISO 9001:2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết DNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX) + Chứng dương.
17 Kit xét nghiệm chỉ tiêu AHPND (Realtime PCR) AHPND 5 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube...) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp ủ nhiệt, thu hồi DNA/RNA dạng thô. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE - Các kit được sản xuất theo quy trình ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết DNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX) + Chứng dương.
18 Kit xét nghiệm chỉ tiêu EHP (Realtime PCR) EHP 5 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube...) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp ủ nhiệt, thu hồi DNA/RNA dạng thô. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE. - Các kit được sản xuất theo qui trình ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết DNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX) + Chứng dương.
19 Kit xét nghiệm chỉ tiêu YHV (Realtime PCR) YHV 2 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube, cột silica) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp sử dụng cột silica, thu hồi DNA/RNA có độ tinh sạch cao. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE - Các kit được sản xuất theo quy trình ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết RNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX
20 Kit xét nghiệm chỉ tiêu IHHNV (Realtime PCR) IHHNV 3 Bộ - Cung cấp kèm theo hóa chất ly trích và các dung cụ (chày, tube...) đủ với số lượng tương ứng để ly trích DNA/RNA bằng phương pháp ủ nhiệt, thu hồi DNA/RNA dạng thô. - Cung cấp kèm strip chạy - Chứng nội phải đảm bảo cung cấp kèm sẵn trong mix bảo đảm IC có Ct = 25 - 30. - Trình tự các Primer và Probe đặc hiệu cho từng bên phải theo khuyến cáo của OIE - Các kit được sản xuất theo quy trình ISO 9001: 2015, ISO 13485:2016 hoặc tương đương. -Thành phần hóa chất của bộ kit gồm có: + Hóa chất tách chiết RNA Tôm (50 mẫu/bộ) + Hóa chất realtime PCR (50 test/bộ): Mastermix (Tris-HCL pH 8.0, KCl, MgCl2, dNTP, Taq DNA polymerase, Primobemix (Hệ mồi nhân bản vùng gene 108 bp, chứng nội, TaqMan FAM, HEX) + Chứng dương.
21 TCBS Agar (500g) TCBS 5 Hộp - Môi trường dùng để phát hiện Vibrio - Dạng bột, Khối lượng tịnh: 500g - Thành phần môi trường (g/lít): + Peptone from casein: 5,0 +Peptone from meat: 5,0 +Yeast extract: 5,0 +Sodium citrate: 10,0 + Sodium thiosulfate : 10,0 +Ox bile, dried: 5,0 +Sodium cholate: 3,0 +Sucrose: 20,0 +Sodium chloride: 10,0 +Iron (III) citrate: 1,0 +Thymol blue: 0,04 +Bromothymol blue: 0,04 +Agar-agar: 14,0 - pH 8,6 ± 0,2
22 Chromagar vibrio (5000 mL) CHVIBRIO 4 Hộp - Môi trường dùng để phát hiện Vibrio - Dạng bột, Khối lượng bột/lít môi trường: 5000 ml (74,7 g/L) -Thành phần môi trường (g/L): +Agar: 15,0 +Peptone & Yeast extract: 8,0 +Muối: 51,4 +Chromogenic mix: 0,3 - pH 9,0 ± 0,2
23 Chromagar strep b (5000 mL) CHSTREP 1 Hộp - Môi trường sinh màu phân lập và biệt hóa Streptococcus nhóm B (GBS) Thành phần môi trường: - Bột cơ bản (CHROMagar StrepB Base) 44,7 g/L: Agar: 15,0; Muối: 7,5; Peptone and yeast extract: 20,0; Chromogenic mix: 2,2. - Bổ sung (CHROMagar StrepB Supplement (S1 + S2)): S1 (8ml/L): Growth factors mix S2 (0,25 g/L): Selective mix - pH 7,3 ± 0,2
24 Test kiểm tra kiềm (KH) trong nước TKIEM 10 Bộ - Sử dụng để kiểm tra hàm lượng kiềm trong môi trường nước, hiệu quả cao. Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra kiềm. Quy cách: 1 bộ gồm 1 lọ dung dịch test kH (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch
25 Test kiểm tra NH3 trong nước TNH3 10 Bộ - Sử dụng để kiểm tra hàm lượng NH3 trong môi trường nước, hiệu quả cao. Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra NH3. Quy cách: 1 bộ gồm 1 lọ dung dịch test NH3 (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch
26 Test kiểm tra NO2 trong nước TNO2 10 Bộ - Sử dụng để kiểm tra hàm lượng NO2 trong môi trường nước, hiệu quả cao. Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra NO2. Quy cách: 1 bộ gồm 1 lọ dung dịch test NO2 (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch
27 Test kiểm tra O2 trong nước TO2 10 Bộ - Sử dụng để kiểm tra hàm lượng O2 trong môi trường nước, hiệu quả cao. Cung cấp đầy đủ hóa chất và vật tư cho việc kiểm tra O2. Quy cách: 1 bộ gồm 1 lọ dung dịch kiểm tra O2 (15 ml/lọ), 1 ống nghiệm chia vạch.
28 Đầu tip có lọc (các loại) ĐTCL 62 Hộp Chất liệu nhựa PP, có màng lọc Chịu được nhiệt hấp khử trùng 121°C Phù hợp với nhiều loại đầu côn Quy cách: 96 cái/hộp Loại 1000 µl: 05 hộp Loại 200 µl: 05 hộp Loại 100 µl: 05 hộp Loại 20 µl: 05 hộp Loại 10 µl: 42 hộp
29 Cồn tuyệt đối CTĐ 12 Chai - Cồn Y tế >96o - Đóng gói: 1 lít/chai.
30 Nước muối sinh lý NMSL 14 Lít - Natriclorid 0,9%, không lẫn tạp chất. - Thành phần: Natri clorid 9g - Tá dược vừa đủ: 1.000 mL.
31 Khăn giấy KG 30 Lốc Theo tiêu chuẩn về khăn giấy tại QCVN 09:2015/BCT. Quy cách đóng gói: 2 cuộn/lốc, 2 lớp, Kích thước khổ giấy: 22,8 x 20 cm
32 Đèn UV ĐUV 2 Bóng Bóng thủy tinh UV 30A dài 1m, khử khuẩn không khí. Chất lượng: Nhật Bản hoặc tương đương.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->