Gói thầu: Mua sắm máy điều hòa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy điều hòa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368201 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:28:00 đến ngày 2021-04-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,501,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Điều hòa treo tường một chiều, công suất lạnh 12.000 BTU | 2 | Bộ | - Loại thiết bị: Điều hòa treo tường 1 chiều; - Nguồn điện: 1 pha/220-240 V/ 50 Hz; - Công suất làm lạnh: ≥ 11.100 Btu/h; - Điện năng tiêu thụ: ≤ 935 W; - Hiệu suất lạnh CSPF: ≥ 3,71; - Loại GAS sử dụng: R32; - Phin lọc loại khử mùi, diệt khuẩn: Có; - Chức năng tự chẩn đoán sự cố: Có; - Tự động khởi động lại máy sau khi mất điện: Có - Lưu lượng gió của dàn lạnh: ≥ 11,4/8,3/7,3 m3/phút; - Tốc độ quạt dàn lạnh: 5 cấp; - Độ ồn max của dàn lạnh: ≤ 39 dBA; - Độ ồn max của dàn nóng: ≤ 51 dBA. - Bảo hành: 12 tháng (Máy nén bảo hành 48 tháng). - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau; hàng hóa được đóng gói, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, khi giao hàng có phiếu bảo hành kèm theo; cung cấp Catalogue gốc hoặc bản xác nhận thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan khác (nếu có) khi trúng thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Các giấy tờ liên quan khác (nếu có) khi trúng thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật hoạt động tối thiểu 7 năm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. | ||
| 2 | Ống đồng bảo ôn cho máy 12.000 BTU | 18 | m | Loại 6,4mm | ||
| 3 | Ống đồng bảo ôn cho máy 12.000 BTU | 18 | m | Loại 15,9 mm | ||
| 4 | Xốp bảo ôn cho máy 12.000 BTU, Băng cuốn bảo ôn | 18 | m | Loại D6 | ||
| 5 | Xốp bảo ôn cho máy 12.000 BTU, Băng cuốn bảo ôn | 18 | m | Loại D16 | ||
| 6 | Dây cấp nguồn máy 12.000 BTU | 18 | m | Loại 2x2,5 mm2 | ||
| 7 | Dây tiếp địa dàn nóng máy 12.000 BTU | 18 | m | Loại 1x2,5 mm2 | ||
| 8 | Dây liên động máy 12.000 BTU | 48 | m | Loại 2x1,5 mm2 | ||
| 9 | Ống luồn dây điện máy 12.000 BTU | 18 | m | Loại D20 | ||
| 10 | Ống thoát nước ngưng máy 12.000 BTU | 18 | m | Ống mềm | ||
| 11 | Phụ kiện khác cho máy 12.000 BTU | 2 | bộ | Giá dàn nóng, attomat, dàn giáo,..đảm bảo cho máy 12.000 BTU | ||
| 12 | Điều hòa treo tường một chiều, công suất lạnh 18.000 BTU | 5 | bộ | - Loại thiết bị: Điều hòa treo tường 1 chiều; - Nguồn điện: 1 pha/220-240 V/ 50 Hz; - Công suất làm lạnh: ≥ 17.100 Btu/h; - Điện năng tiêu thụ: ≤ 1.525 W; - Hiệu suất lạnh CSPF: ≥ 3,44; - Loại GAS sử dụng: R32; - Phin lọc loại khử mùi, diệt khuẩn: Có; - Chức năng tự chẩn đoán sự cố: Có; - Tự động khởi động lại máy sau khi mất điện: Có - Lưu lượng gió của dàn lạnh: ≥ 19,4/15,5/11,9 m3/phút; - Tốc độ quạt dàn lạnh: 5 cấp; - Độ ồn max của dàn lạnh: ≤ 48 dBA; - Độ ồn max của dàn nóng: ≤ 52 dBA. - Bảo hành: 12 tháng (Máy nén bảo hành 48 tháng). - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau; hàng hóa được đóng gói, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, khi giao hàng có phiếu bảo hành kèm theo; cung cấp Catalogue hoặc bản xác nhận thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan khác (nếu có) khi trúng thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Các giấy tờ liên quan khác (nếu có) khi trúng thầu. | ||
| 13 | Ống đồng bảo ôn máy 18.000 BTU | 50 | m | Ống đồng bảo ôn máy 18.000 BTU | ||
| 14 | Ống đồng bảo ôn máy 18.000 BTU | 50 | m | Loại 15,9mm | ||
| 15 | Xốp bảo ôn kèm băng cuốn máy 18.000 BTU | 50 | m | Loại D6 | ||
| 16 | Xốp bảo ôn kèm băng cuốn máy 18.000 BTU | 50 | m | Loại D16 | ||
| 17 | Dây cấp nguồn máy 18.000 BTU | 50 | m | Loại 2x2,5 mm2 | ||
| 18 | Dây tiếp địa dàn nóng máy 18.000 BTU | 50 | m | Loại 1x2,5 mm2 | ||
| 19 | Dây liên động máy 18.000 BTU | 125 | m | Loại 2x1,5 mm2 | ||
| 20 | Ống luồn dây điện máy 18.000 BTU | 50 | m | Loại D20 | ||
| 21 | Ống thoát nước ngưng máy 18.000 BTU | 50 | m | Ống mềm | ||
| 22 | Phụ kiện khác cho máy 18.000 BTU | 5 | bộ | Giá dàn nóng, attomat, dàn giáo,..đảm bảo cho máy 18.000BTU | ||
| 23 | Điều hòa cassette âm trần một chiều, công suất lạnh 30.000 BTU | 1 | bộ | - Loại thiết bị: Điều hòa cassette âm trần 1 chiều; - Điều khiển: Không dây; - Nguồn điện: 1 pha/220-240 V/ 50 Hz; - Công suất làm lạnh: ≥ 30.000 Btu/h; - Điện năng tiêu thụ: ≤ 2.730 W; - Hiệu suất lạnh CSPF: ≥ 3,42; - Loại GAS sử dụng: R410A; - Phin lọc loại khử mùi, diệt khuẩn: Có; - Kích thước mặt nạ dàn lạnh (DxRxC): 950x950x50 mm; - Lưu lượng gió của dàn lạnh: ≥ 32/20 m3/phút; - Độ ồn max của dàn lạnh: ≤ 43 dBA; - Độ ồn max của dàn nóng: ≤ 55 dBA. - Bảo hành: 12 tháng (Máy nén bảo hành 48 tháng). - Cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau; hàng hóa được đóng gói, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, khi giao hàng có phiếu bảo hành kèm theo; cung cấp Catalogue gốc hoặc bản xác nhận thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do nhà sản xuất cấp; Các giấy tờ liên quan khác (nếu có) khi trúng thầu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Các giấy tờ liên quan khác (nếu có) khi trúng thầu. | ||
| 24 | Ống đồng bảo ôn cho máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 20 | m | Loại 9,5mm | ||
| 25 | Ống đồng bảo ôn cho máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 20 | m | Loại 15,9mm | ||
| 26 | Xốp bảo ôn kèm băng cuốn máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 20 | m | Loại D10 | ||
| 27 | Xốp bảo ôn kèm băng cuốn máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 20 | m | Loại D16 | ||
| 28 | Dây cấp nguồn máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 20 | m | Loại 2x4 mm2 | ||
| 29 | Dây tiếp địa dàn nóng máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 20 | m | Loại 1x4 mm2 | ||
| 30 | Dây liên động máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 50 | m | Loại 2x1,5 mm2 | ||
| 31 | Ống thoát nước ngưng máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 20 | m | Ống mềm | ||
| 32 | Ống luồn dây điện máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 20 | m | Loại D20 | ||
| 33 | Phụ kiện khác cho máy cassette 1 chiều 30.000 BTU | 1 | bộ | Giá dàn nóng, ty treo dàn lạnh, attomat, lắp đặp, dàn giáo,.. đảm bảo cho máy cassette 1 chiều 30.000 BTU |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi