Gói thầu: Gói thầu số 3: Trang trí, tuyên truyền trực quan phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 quận Thanh Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm văn hóa - thông tin và thể thao Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Trang trí, tuyên truyền trực quan phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu HĐND các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 quận Thanh Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:26:00 đến ngày 2021-05-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt phần cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần In/Thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa, kiến trúc hoặc mỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang trí trụ sở UBND quận: Phướn thả | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Trang trí trụ sở UBND quận: Pano hai bên hàng rào gắn hoa đào và chân hoa sen in decal bồi phomech | 10 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Trang trí trụ sở UBND quận: Đèn led chiếu hắt 30W + giá đỡ và dây điện | 10 | Bộ | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Trang trí trụ sở UBND quận: Cờ Đảng + Cờ tổ quốc | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Trang trí trụ sở UBND quận: Hồng kỳ | 150 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Trang trí các tuyến đường: Banner tuyến đường Nguyễn Trãi | 190 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Trang trí các tuyến đường: Banner tuyến đường Khuất Duy Tiến | 60 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Trang trí các tuyến đường: Banner tuyến đường Lê Văn Lương | 80 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Trang trí các tuyến đường: Banner tuyến đường Nguyễn Xiển | 50 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Trang trí các tuyến đường: Banner tuyến đường Trường Trinh | 60 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Trang trí các tuyến đường: Banner tuyến đường Giải Phóng | 50 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Trang trí các tuyến đường: Banner tuyến đường Lê Trọng Tấn | 120 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | In Decal trên trụ quảng cáo hai mặt trên các tuyến phố Nguyễn Trãi, Khuất Duy Tiến, Lê Văn Lương: Decal PP | 75 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Cụm Pano Ngã tư Nguyễn Trãi – Khuất Duy Tiến: Pano bạt đế ghi | 210 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Cụm Pano Ngã tư Nguyễn Trãi – Khuất Duy Tiến: Thuê giàn không gian | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Cụm Pano Ngã tư Nguyễn Trãi – Khuất Duy Tiến: Thuê đèn led chiếu cụm pano | 15 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Cổng trung tâm Văn hóa – Thông tin và Thể thao: Pano bạt đế ghi | 52 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Pano tại Cầu đi bộ Thượng Đình (02 chiếc) | 80 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Pano tại Cầu đi bộ Thanh Xuân Trung (02 chiếc) | 80 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Pano tại Cầu đi bộ Thanh Xuân Bắc (02 chiếc) | 65 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Hồng kỳ trên 3 cầu đi bộ | 60 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Trang trí bên ngoài khu vực bỏ phiếu: Pano Bầu cử đại biểu …. bạt HiFlex, khung sắt hộp | 6 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Trang trí bên ngoài khu vực bỏ phiếu: Pano in bạt dọc 2 bên cột (02 chiếc) | 4 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Trang trí bên ngoài khu vực bỏ phiếu: Biển danh sách cử tri và nội quy phòng bỏ phiếu | 2 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Trang trí bên ngoài khu vực bỏ phiếu: Pano Nhiệt liệt chào mừng …. in bạt HiFlex - khung sắt hộp | 10 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Trang trí bên ngoài khu vực bỏ phiếu: Pano Hai bên cổng in bạt HiFlex - khung sắt hộp (02 chiếc) | 9 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Trang trí bên ngoài khu vực bỏ phiếu: Cờ chuối + cán | 8 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Trang trí bên ngoài khu vực bỏ phiếu: Quốc kỳ | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Pano Khánh tiết in bạt HiFlex, khung sắt hộp | 25 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Pano khẩu hiệu hai bên in bạt HiFlex - khung sắt hộp | 7 | m2 | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Hòm phiếu | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Hòm phiếu phụ | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Khăn trắng phủ bàn | 5 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Bàn vách 5 khoang, nơi cử chi lựa chọn đại biểu | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Bàn phát phiếu, bàn đóng dấu bỏ phiếu, bàn để hòm phiếu | 5 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Biển để bàn Mica | 3 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Đề can A2 dán niêm yết danh sách, tiểu sử người ứng cử ĐBQH – ĐBHĐND TP – ĐBHĐND Quận. (5 khoang) | 15 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Biển khu vực cử tri lựa chọn đại biểu | 1 | Chiếc | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Chậu hoa Trạng Nguyên đỏ | 5 | Chậu | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Trang trí bên trong khu vực bỏ phiếu: Sơ đồ dán nền nhà hướng dẫn cử tri đi bỏ phiếu | 1 | Bộ | Tham chiếu mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách lắp đặt phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt phần cơ khí | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần In/Thiết kế | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa, kiến trúc hoặc mỹ thuật- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác kèm theo | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi