Gói thầu: Gói thầu TB3: Mua sắm các modul, bộ nguồn và đầu cắm chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB3: Mua sắm các modul, bộ nguồn và đầu cắm chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459317 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 22:34:00 đến ngày 2021-05-05 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,243,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ nguồn Traco Power | 9 | Bộ | Loại: TEN402411(hoặc tương đương) Điện áp vào từ 9 đến 36 VDC, điện áp ra 5VDC/8A | ||
| 2 | Bộ nguồn Traco Power | 10 | Bộ | Loại: TES2N2422 (hoặc tương đương) Điện áp vào từ 18 đến 36 VDC, điện áp ra: ± 12VDC/0,1A | ||
| 3 | Bộ nguồn Traco Power | 9 | Bộ | Loại: TES2N2421(hoặc tương đương) Điện áp vào từ 18 đến 36 VDC, điện áp ra: ± 5VDC/0,2A | ||
| 4 | Bộ nguồn Traco Power | 3 | Bộ | Loại: TEN202411 (hoặc tương đương) Điện áp vào từ 9 đến 36 VDC, điện áp ra 5VDC/4A | ||
| 5 | Bộ nguồn Traco Power | 1 | Bộ | Loại: TES2N2411(hoặc tương đương) Điện áp vào từ 18 đến 36 VDC, điện áp ra: ± 5VDC/0,25A | ||
| 6 | Bản mạch chức năng của Card điều khiển và chuẩn hóa | 2 | Bộ | Loại: Card ĐKCH178 , đáp ứng các thông số: Mạch chuẩn hoá các tín hiệu liên tục; Mạch chuẩn hoá các tín hiệu ngắt quãng; Mạch giao tiếp RS232, RS485; Mạch điều khiển chế độ làm việc tự động của hệ thống theo tín hiệu có áp suất thủy lực và càng trái; Mạch điều khiển đèn trạng thái. | ||
| 7 | Bản mạch chức năng của modul điều khiển và chuẩn hóa các tham số | 1 | Bộ | Loại: Card KN178M , đáp ứng các thông số: Mạch chuẩn hoá các tín hiệu liên tục (12 kênh); Mạch chuẩn hoá các tín hiệu ngắt quãng (16 kênh); Mạch biến đổi tương tự số Mạch giao tiếp RS232, RS485; Mạch điều khiển chế độ làm việc tự động của hệ thống theo tín hiệu tốc độ, áp suất thuỷ lực chính, áp suất thuỷ lực phụ của máy bay; Mạch điều khiển đèn tín hiệu. | ||
| 8 | Bản mạch chức năng của khối mã hóa MH-178M | 1 | Bộ | Nhận dữ liệu đưa sang từ khối kết nối; Ghi dữ liệu vào USB rời và bộ nhớ; Giao tiếp với thiết bị giải mã DTS178M; Điều khiển đèn trạng thái | ||
| 9 | Bản mạch chức năng của khối mã hóa MH-171 | 1 | Bộ | Nhận dữ liệu đưa sang từ khối kết nối; Ghi dữ liệu vào USB rời và bộ nhớ; Giao tiếp với thiết bị giải mã DTS171; Điều khiển đèn trạng thái | ||
| 10 | Bản mạch chính của Card đo góc và tốc độ vòng quay | 1 | Bộ | Loại: Card sensor17.8M, đáp ứng các thông số: Tốc vòng quay cánh quay; Tốc độ vòng quay n1 động cơ trái; Tốc độ vòng quay n1 động cơ phải; Góc nghiêng; Góc chúc ngóc; Góc hướng. | ||
| 11 | Bản mạch chính của khối khuếch đại tín hiệu nhiệt độ M11-VKT | 1 | Bộ | Mạch phối hợp trở kháng; Mạch lọc tín hiệu; Khuếch đại công suất. | ||
| 12 | Bản mạch chính của Card đo góc và tốc độ vòng quay | 1 | Bộ | Loại: Card sensor171 đảm bảo các thông số: Đo tốc độ vòng quay n1 tua bin thấp áp; Đo góc lá hướng dòng tầng 1; Đo góc lá hướng dòng tầng 10; Đo góc mở miệng phun; Đo góc nghiêng, Đo góc chúc ngóc. | ||
| 13 | Mạch giao tiếp | 1 | Bộ | Giao tiếp với bộ xử lý trung tâm thuộc khối mã hóa MH171, đảm bảo các thông số sau: Mạch giao tiếp RS232, RS485 | ||
| 14 | Mạch giao tiếp | 1 | Bộ | Giao tiếp với bộ xử lý trung tâm thuộc khối mã hóa MH178M, đảm bảo thông số: giao tiếp RS232, RS485 | ||
| 15 | Bản mạch biến đổi, xử lý tín hiệu của Card điều khiển và chuẩn hóa | 1 | Bộ | Loại: ĐKCH171, đảm bảo các thông số: Mạch chuẩn hoá các tín hiệu liên tục (18 kênh); Mạch chuẩn hoá các tín hiệu ngắt quãng (40 kênh); Mạch biến đổi tương tự số Mạch giao tiếp RS232, RS485; Mạch điều khiển chế độ làm việc tự động của hệ thống theo tín hiệu tốc độ, áp suất thuỷ lực chính, áp suất thuỷ lực phụ của máy bay; Mạch điều khiển đèn tín hiệu. | ||
| 16 | Modul | 4 | Chiếc | Chuẩn hóa tín hiệu đầu vào Mức: TTLin 88 kênh | ||
| 17 | Modul | 4 | Chiếc | Chuẩn hóa tín hiệu đầu ra Mức: TTLout 128 kênh | ||
| 18 | Modul | 4 | Chiếc | Biến đổi tương tự số 12 bit 48 kênh | ||
| 19 | Modul | 4 | Chiếc | Biến đổi tương tự số 12 bit 32 kênh | ||
| 20 | Mạch chuẩn hóa | 4 | Bộ | Chuẩn hóa 32 tham số liên tục | ||
| 21 | Modul | 3 | Mạch | Đo tham số các góc: ɣ, ʋ, φ | ||
| 22 | Modul | 3 | Mạch | Đo tham số tốc độ vòng quay tua bin động cơ | ||
| 23 | Đầu cắm | 1 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Chuyên dùng cho hàng không; Số chân: 67 chân | ||
| 24 | Đầu cắm | 2 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Chuyên dùng cho hàng không; Số chân: 32 chân | ||
| 25 | Đầu cắm tháo nhanh | 1 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Loại CHЦ2310/18B1aB (hoặc tương đương); Số chân: 10 | ||
| 26 | Đầu cắm tháo nhanh | 1 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Loại CHЦ2332/18B1 (hoặc tương đương); Số chân: 32 | ||
| 27 | Đầu cắm | 1 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Loại: 2РМД42Б32Ш5B1(hoặc tương đương) | ||
| 28 | Bộ đầu cắm, cáp truyền dữ liệu | 4 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Chuyên dùng cho hàng không; | ||
| 29 | Đầu cắm | 4 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Loại: 2РМД42Б45Ш5B1 (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Đầu cắm | 2 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Loại: CHЦ237/18B1aB (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Đầu cắm | 2 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Số chân: 61 chân | ||
| 32 | Đầu cắm | 1 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Loại: 2РМД42Б10Ш5В1 (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Đầu cắm | 2 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Loại: 2PM14БП34Ш1A1 (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Đầu cắm | 4 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Chuyên dùng cho hàng không; Số chân: 50 chân | ||
| 35 | Đầu cắm | 1 | Bộ | Có chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế; Chuyên dùng cho hàng không; Số chân: 90 chân |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi