Gói thầu: “Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy” năm 2021 của Trường Cao đẳng Công nghệ Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Công nghệ Quảng Nam |
| Tên gói thầu | “Mua sắm thiết bị phục vụ giảng dạy” năm 2021 của Trường Cao đẳng Công nghệ Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 09:24:00 đến ngày 2021-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế gỗ Sinh viên (1 bàn 1 ghế nối liền với bàn) | BG | 216 | Bộ | Năm sản xuất: 2021 Bàn 02 chỗ ngồi (bàn ghế nối liền): Gỗ chò hoặc gỗ tương đương (nhóm V hoặc VI) Kích thước bàn: chiều cao bàn 75cm, 01 mặt bàn kích thước (120x40)cm, dày 1,8cm. Hộc bàn cao 11cm, sâu 26cm, ván hộc bàn dày 1cm, hộc bàn được chia làm 02 ngăn độc lập, chân bàn, chân ghế (5x5)cm, cọng (giăng): ngang và dọc (3x5)cm phun phủ PU Kích thước ghế: Cao 45 cm x R 20cm x Dày 2cm. | |
| 2 | Loa fullrange tích hợp công suất trong | LOA | 2 | Cặp | Năm sản xuất: 2020- Đáp tuyến tần số: 40Hz-18kHz- Thành phần cấu tạo: 1×12"(300mm)/2.5" voice coil LF 1×1"(25mm)/ 1"voice coil HF- Công suất: 200W RMS,1000W peak- Áp lực âm (tại 1m): 96 dB SPL- Góc phủ: 90°×40°- Kích thước: 465mmx385mmx675mm | |
| 3 | Bộ âm thanh liền công suất | BAT | 2 | Bộ | Năm sản xuất: 2020- Đáp tuyến tần số:Full: 80Hz-18KHzSub: 35Hz-300KHz- Thành phần cấu tạo:Full: 6×6"(150mm)/1.5"voice coil LF2×1"(25mm)/1.7"voice coil HFSub: 1×18"(460mm)/4"vc LF- Công suất: 480W - 1920W- Áp lực âm (tại 1m): 100 dB SPL- Góc phủ: 110°×25° | |
| 4 | Bộ micro không dây 2 mic chất lượng cao, sóng UHF. 1 bộ nhận 2 micro. | MIC | 2 | Bộ | Năm sản xuất: 2020- Có màn hình hiển thị- Dùng pin AA | |
| 5 | Bộ micro cổ ngỗng | BMIC | 1 | Bộ | Năm sản xuất: 2020- Cần dài 65cm + chân đế- Công nghệ Condenser ứng dụng cho phát biểu- Bán kính Siêu hút quanh tâm microtừ 40-50 cm. | |
| 6 | Bàn trộn 2/2-Bus 16 kênh, 4 XENYX Mic/Line mono +2 XENYX Mic/Line stereo+ 2 Line stereo + 2 AUX Return stereo, Compressors, bộ xử lý FX đa năng KLARK TEKNIK, kết hợp micro không dây Beh và giao tiếp Audio/USB | BT | 1 | cái | Năm sản xuất 2020 | |
| 7 | Dây tín hiệu âm thanh | DAT | 100 | Mét | Năm sản xuất 2020 | |
| 8 | Dây cấp nguồn âm thanh | DCN | 100 | Mét | Năm sản xuất 2020; Loại: 2x2.5 | |
| 9 | Jack kết nối tín hiệu | JACK | 1 | Gói | Năm sản xuất 2020; Loại jack, 3.5ly | |
| 10 | Tủ kệ thiết bị 16U có nắp bảo vệ và kệ mixer | TK | 1 | Bộ | - Năm sản xuất: 2020.- Kích thước: Cao (H) 1050mm x Rộng(W) 600mm x Sâu(D) 800mm.- Trọng lượng: 300 Kg.Thiết bị cấu thành : Thép tấm dày, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện.- Chất liệu: Gỗ và khung kim loại bọc viền | |
| 11 | Vật tư phụ thi công lắp đặt và hoàn thiện hệ thống | VTTC | 1 | Gói | Bao gồm: Phích cắm, ổ điện, chì hàn, băng keo điện, ốc vít, ticke, băng keo giấy… | |
| 12 | Nhân công lắp đặt hoàn thiện và chuyển giao hướng dẫn sử dụng vận hành hệ thống | NCLD | 1 | Gói | Nhân công | |
| 13 | Màn hình 86 Inch cường lực | MH | 1 | Cái | Năm sản xuất: 2020- Kích thước 86 inch, tích hợp lớp kính cường lực bảo vệ 4MM; mở được ti vi.- Độ phân giải 4K UHD: 3840 x 2160, tỉ lệ: 16:9- Góc nhìn ngang 178 độ, dọc: 178 độ- Độ sáng: 260 cd/m2- Độ tương phản: 2.000: 1- Số lượng màu hiển thị: 16.7 triệu màu- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng kết nối: HDMI (3), AV In, VGA, USB (2), Audio Out, Coax, RJ-45- Wifi 802.11gbn- Tính năng: tích hợp bộ lược lọc màu 3D, giảm thiểu tiếng ồn, Blue Stretch, Black Stretch, DLTI, DLCI, tự chỉnh màu da- Âm thanh: 20W (Song kênh)- Tích hợp Android 7.0, Bộ xử lý Cortex A53, RAM 1.25GB, Flash 8GB- Giải pháp: Quản lý nội dung tập trung, phù hợp với nhà trường trong việc muốn đẩy thông tin, thông báo từ Ban giám hiệu đồng bộ xuống các lớp học.- Chuẩn hình ảnh, video hỗ trợ: PAL/SECAM, 480i, 576i, 480p, 576p, 720p,1080i, 1080p, 2160p- USB hỗ trợ: Video:avi, mkv, mov, 3gp, mp4, ts, mpg, mpeg, wmv, flv, etc.Music: mp3, aac, ac3, flac, ectPhoto: BMP, JPEG, PNG, GIF"- Ngôn ngữ: đa ngôn ngữ có Tiếng Việt/ Tiếng Anh- Nhiệt độ: -10℃ - 45℃- Nguồn: 100-240V - 50/60Hz- Tuổi thọ: trên 50.000 giờ- Công suất nguồn: 450W (standby: | |
| 14 | Giá lắp Màn hình 86 in, có 4 bánh xe di chuyển | GL | 1 | Cái | - Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện có 4 bánh xe di chuyển- Quy cách: Khả năng chịu lực >=100kg- Phù hợp màn hình LED từ 55”, 65”, 75”, 86”. | |
| 15 | Máy mài bàn 2 đá (hồng ký) | MMB | 1 | Cái | Năm sản xuất: 2020- Máy mài 2 đá Hồng ký MB1HP cốt dài (1HP)- Công suất:1HP- Điện thế: 220V- Đường kính đá mài lớn nhất: 200 mm- Đường kính cốt: 24 mm- Cấp tốc độ: 2800 v/p- Trọng lượng: 25 kg- Kích thước máy (L*W*H) 485*180*255mm- Bảo hành: 12 tháng | |
| 16 | Máy quấn dây điện hiện số vòng bằng số | MQD | 10 | Cái | - Năm sản xuất: 2020- Tốc độ lớn nhất: 3600 vòng / phút- Kích thước: 290 x 100 x 180 mm- Đường kính tối đa của cuộn dây: 150mm- Chiều dài của cuộn dây: 100m- Số vòng: 0 - 99999 vòng- Trọng lượng: 2.5kg | |
| 17 | Đồng hồ đo điện vạn năng | DH | 10 | cái | Năm sản xuất: 2020.- DCV : 0.1/0.25/2.5/10/50/250/1000 V /±3%- ACV : 10/50/250/750 / ±4%- DCA : 50u/2.5m/25m/0.25A /±5%- Ω : 2k / 20k / 200k / 2M / 200M / ±3% or ±5%- C : 10uF- dB : -10dB ~+22dB(for 10V AC)- LI :+ 0 ~150mA at X1 range+ 0 ~15mA at X10 range+ 0 ~1. 5mA at X100 range+ 0 ~150µA at X1k range+ 0 ~1. 5µA at X100k range - Nguồn : R6 or UM-3 1.5Vx2- Kích thước : 159.5x129x41.5mm- Khối lượng : 320g | |
| 18 | Máy scan | HP | 1 | cái | Loại máy chụp quét: dạng nạp giấy- Độ phân giải chụp quét, quang học: lên đến 600 dpi (màu và đen trắng, dạng nạp giấy rời)- Chu kỳ hoạt động (hàng ngày): khuyến nghị 2000 trang/ngày- Độ sâu bít: 24 bit ngoài 48 bit trong- Cấp độ hình ảnh thang độ xám: 256 -Trọng lượng giấy ảnh media, được hỗ trợ adf: 50 đến 180 g/m2 Bảng điều khiển: nút chụp quét, nút nguồn với đèn led và đèn led để báo lỗi- Công suất khay nạp tài liệu tự động 50 tờ loại giấy 75 g/m²- Tốc độ chụp quét của khay nạp tài liệu tự động: tối đa 30 trang/phút hoặc 60 ảnh/phút- Kích thước chụp quét (adf), tối đa: 216 x 863 mm- Hệ điều hành tương thích: OS X MAVERICKS 10.9, OS X YOSEMITE 10.10, OS X EL CAPITAN 10.11, MICROSOFT® WINDOWS® 10, 8.1, 8, 7, XP: 32 BIT HOẶC 64 BIT- Tương thích mac: có- Kết nối, tiêu chuẩn: USB 2.0 (tốc độ cao)- Phiên bản twain: windows: twain 32-bit và 64-bit phiên bản 2.1; mac: không có- Nguồn: phạm vi điện áp đầu vào: 90 - 264 vac, tần suất định mức: 50 - 60hz, sử dụng toàn cầu- Mức tiêu thụ điện: 3,6 watt (chế độ sẵn sàng), 1,0 watt (chế độ ngủ), 0,1 watt (chế độ tự động tắt), 0,1 watt (chế độ tắt)- Hiệu quả năng lượng: CECP; chứng nhận energy star® 3.0; epeat® silver- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: 10 đến 35ºc- Phạm vi độ ẩm hoạt động: 15 đến 80% rh (không ngưng tụ)- Kích thước (R X S X C): 300 x 172,9 x 152,1 mm- Trọng lượng 2,6 kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi