Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm tập trung thiết bị đồ gỗ văn phòng năm 2021 (đợt 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210446373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài chính Tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm tập trung thiết bị đồ gỗ văn phòng năm 2021 (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách xã, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 15:25:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 926,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn như Hòa Phát ATM120S (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát GL101B (hoặc tương đương) | 5 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn như Hòa Phát ATM120S (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát GL307 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn như Hòa Phát LC14 (hoặc tương đương) + Ghế như Xuân Hòa GNV-01-00 (hoặc tương đương) | 10 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG912 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG602 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn làm việc | 10 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ghế làm việc như Hòa Phát GL307 (hoặc tương đương) | 8 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn làm việc | 11 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG528 (hoặc tương đương) | 25 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG913 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn làm việc | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn + Ghế như Xuân Hòa GTP-03-00 (hoặc tương đương) | 5 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế làm việc như Hòa Phát GL203 (hoặc tương đương) | 5 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn như Hòa Phát ET1600F (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát GL101B (hoặc tương đương) | 2 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bàn làm việc như Hòa Phát ET1600E (hoặc tương đương) | 7 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghế làm việc như Hòa Phát TQ01 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghế làm việc như Xuân Hòa GNV-07-00 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế làm việc như Hòa Phát GL110 (hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn như Hòa Phát ET1400C (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát GL110 (hoặc tương đương) | 3 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bàn làm việc như Hòa Phát ET1400A (hoặc tương đương) | 2 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG704B (hoặc tương đương) | 3 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn như Hòa Phát AT140HL3C (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát GL113N (hoặc tương đương) | 3 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn làm việc | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn + Ghế như Xuân Hòa GNV-07-00 (hoặc tương đương) | 5 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn + Ghế như Xuân Hoà GNV-07-00 (hoặc tương đương) | 2 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bàn như Hòa Phát ATM120S (hoặc tương đương) | 4 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế làm việc như Hòa Phát SG550 (hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ bàn ghế làm việc | 3 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ bàn ghế làm việc: Bàn + Ghế như Xuân Hòa GTP-03-00 (hoặc tương đương) | 3 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ bàn ghế tiếp khách (01 bàn + 04 ghế) | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ bàn ghế họp (01 bàn + 06 ghế): Bàn như Hòa Phát CT2010H5 (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát GHT04 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ bàn ghế tiếp khách (01 bàn + 04 ghế) | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (01 bàn + 06 ghế) | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bàn họp | 8 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế họp | 16 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bàn họp như Hòa Phát ATH2412OV (hoặc tương đương) | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ bàn ghế họp (01 bàn + 06 ghế): Bàn như Hòa Phát SVH2010OV (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát G01 (hoặc tương đương) | 9 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ bàn ghế họp (01 bàn + 06 ghế) | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn họp, tiếp khách | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ bàn ghế tiếp khách (01 bàn + 06 ghế): Bàn như Hòa Phát CT2010H6 (hoặc tương đương) + Ghế như Hòa Phát TGA01 (hoặc tương đương) | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ bàn ghế họp (01 bàn + 06 ghế) | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế họp | 15 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bàn họp | 1 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ghế họp | 25 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bàn họp | 2 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bàn họp | 6 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bàn họp (bàn góc) | 4 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ bàn ghế hội trường (01 bàn+10 ghế) | 1 | bộ | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Ghế hội trường | 20 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bàn hội trường | 3 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Ghế hội trường như Hòa Phát GHT11 (hoặc tương đương) | 7 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bàn hội trường (dãy sau) | 12 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn hội trường | 15 | cái | Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi