Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hoá chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463820-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hoá chất
Số hiệu KHLCNT 20210455467
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 16:15:00 đến ngày 2021-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nước mắm thành phẩm 200 lít Độ đạm: ≥22 pH: 6 Muối 25%
2 K2SO4 3 Lọ 250 g Hàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 1.069 °C Mật độ: 2,66 g/cm³ Điểm sôi: 1.689 °C Đóng gói: 250g
3 NaC2H3O2.3H2O 3 Lọ 250 g Hàm lượng: min 90% Điểm nóng chảy: 324 °C Khối lượng phân tử: 82,0343 g/mol Mật độ: 1,53 g/cm³ Đóng gói: 250g Hàm lượng: min 90% Điểm
4 Na2B4O7.10H2O 3 Lọ 250 g Nóng chảy: 743 °C Khối lượng phân tử: 381,37 g/mol Mật độ: 1,73 g/cm³ Điểm sôi: 1.575 °C Đóng gói: 250g
5 Na2S2O3.5H2O 1 Lọ 250 g Hàm lượng: min 98% Khối lượng phân tử: 158,11 g/mol Điểm nóng chảy: 48,3 °C Mật độ: 1,67 g/cm³ Đóng gói: 250g
6 Tartrat 1 Lọ 250 g Hàm lượng: ≥95% Công thức: KNaC4H4O6·4H2O Điểm nóng chảy: 75 °C Khối lượng phân tử: 282,1 g/mol Điểm sôi: 220 °C Đóng gói: 250g
7 NaCl 2 Lọ 250 g Hàm lượng: min 99% Khối lượng phân tử: 58,4 g/mol Điểm nóng chảy: 801 °C
8 Ethanol 96% 10 Lít Hàm lượng: ≥96% Dạng dung dịch
9 Diatomite 2 Hộp 1kg Dạng bột, màu trắng Hàm lượng SiO2: ≥97% Đóng gói: 1kg
10 Celite 2 Hộp 1kg Dạng đá trầm tích Hàm lượng: ≥95% Đóng gói: 1kg
11 Aliginate-chitosan beads 2 Hộp 1kg Dạng hạt, màu trắng Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất Đóng gói: 1kg
12 Cross-linked chitosan beads 2 Hộp 1kg Dạng hạt, màu trắng Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất Đóng gói: 1kg
13 Vỏ trứng 50 Hộp 500g Dạng bột, màu trắng ngà Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất Đóng gói: 500g
14 2-Aminobenzaldehyde 2 Lọ 100mg Hàm lượng: ≥97% Điểm nóng chảy: 32–34°C Khối lượng phân tử: 121.139 g·mol−1 Công thức hóa học: C7H7NO Đóng gói: 100mg
15 Putrescine hydrochloride 2 Lọ 25g Hàm lượng: ≥98% Điểm nóng chảy: 280 °C Khối lượng phân tử: 161.07 g/mol Công thức hóa học:NH2(CH2)4NH2 · 2HCl Đóng gói: 25g
16 2,6-dichlorophenolindophenol (DCPIP) 2 Lọ 5g Công thức: C12H7NCl2O2 Khối lượng phân tử: 268,1 g/mol Đóng gói: 5g
17 Phenazine methosulfate (PMS) 2 Lọ 1g Hàm lượng: ≥90% Điểm nóng chảy: 158-160 °C Khối lượng phân tử: 306.34 g/mol Công thức hóa học: C13H11N2 · CH3SO4 Đóng gói: 1g
18 TCA 2 Lọ 500g Dạng bột Đạt tiêu chuẩn môi trường nuôi cấy Đóng gói: 500g
19 Pepton 3 Lọ 1kg Đạt tiêu chuẩn về nguyên liệu sản xuất Dạng bột, màu trắng ngà Hàm lượng: ≥95%
20 Trypton 3 Lọ 1kg Đạt tiêu chuẩn về nguyên liệu sản xuất Dạng bột, màu trắng ngà Hàm lượng: ≥95%
21 K2HPO4 3 Hộp 500g Hàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 252,6 °C Khối lượng phân tử: 136,086 g/mol Mật độ: 2,34 g/cm Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
22 KCl 3 Kg Dạng tinh thể Độ tinh khiết: >99,5% Mật độ: 1.984g/cm³ Điểm nóng chảy: 770°C Phân tử khối: 74,55 g/mol
23 KH2PO4 3 Hộp 500g Hàm lượng: min 98% Điểm nóng chảy: 252,6 °C Khối lượng phân tử: 136,086 g/mol Mật độ: 2,34 g/cm Dạng tinh thể
24 Glucose 3 Hộp 500g Dạng bột màu trắng Độ tinh khiết: ≥99% Khối lượng mol: 180.16 g/mol Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3
25 Lactose 3 Kg -Độ tan trong nước là 18,9049 ở 25 °C, 25,1484 ở 40 °C và 37,2149 ở 60 °C trong 100 g dung dịch. '-Độ tan trong etanol là 0,0111 g ở 40 °C và 0,0270 ở 60 °C trong 100 g dung dịch.
26 NaNO3 3 Kg Đạt tiêu chuẩn về nguyên liệu sản xuất Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥99%
27 NaOH khan 3 Lọ 250g Dạng tinh thể Hàm lượng: ≥99% Công thức: NaOH Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol
28 MgSO4.7H2O 2 Lọ 500g Đạt tiêu chuẩn về nguyên liệu sản xuất Dạng tinh thể
29 Trisodium citrat 3 Lọ 500g Hàm lượng: ≥99% Dạng tinh thể Điểm sôi: 300 °C
30 Glutamic acid 1 Lọ 500g Hàm lượng: ≥99% Dạng bột
31 CuSO4.5H2O 3 Kg Hàm lượng: ≥98% Khối lượng phân tử: 159,609 g/mol Điểm nóng chảy: 110 °C Dạng tinh thể Đóng gói: 500g
32 Na2S2O3 3 Lọ 500g Hàm lượng: min 98% Khối lượng phân tử: 158,11 g/mol Điểm nóng chảy: 48,3 °C Mật độ: 1,67 g/cm³
33 FeCl3.4H2O 2 Lọ 500g Hình thể: rắn, màu xanh lá cây nhạt - Khối lượng mol: 198,81 g/mol - Mật độ: 1,93 g / cm3 (20 ° C) - Điểm nóng chảy: 105 - 110 ° C Loại bỏ nước kết tinh - Giá trị pH: 2,5 (100 g / l, H2O, 20 ° C) - Mật độ khối: 900 kg / m3 - Độ hòa tan: 1600 g / l
34 MnCl2.4H2O 2 Lọ 500g Dạng tinh thể. Hàm lượng: ≥99%
35 MgSO4 3 Kg Dạng tinh thể
36 Agar 1 Kg 1kg/Lọ nhựa Dạng hạt màu kem vàng đồng nhất pH 6,8
37 Cassmino acid 6 Lọ 500g Dạng tinh thể. Hàm lượng: ≥99%
38 Cột bond Elut C18, 500mg 1 Hộp (50 cái) Bond Elut C18, 500mg 3ml, 50/pk
39 Hóa chất tẩy rửa nhà xưởng, thiết bị 5 Kg Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất
40 PCR master mix 1 Hộp (1000 pu) (4 lọ x 1,25 ml master mix và 4 lọ x 1,25 Nuclease-free water)/bộ Dung dịch lạnh sâu Tinh khiết ≥99%
41 Kit tách chiết DNA (250 phản ứng) 1 Kit ≥250kit/ lọ Tách chiết DNA từ nhiều nguồn mẫu
42 Kit tinh sạch DNA - Gel extraction kit 1 Kit (250 phản ứng) -Kit Agencourt AMPure XP có thể dùng để tinh sạch sản phẩm PCR ở dạng đĩa 96 hoặc 384 giếng '-Được sử dụng trong: PCR, Sequencing, '-Genotyping, '-Phân tích đoạ (Fragment Analysis), Primer walking, Cloning
43 Cặp mồi DNA (cặp) 3 Cặp ≥400 test/cặp Dung dịch lạnh sâu Lượng CG > 50%
44 Thang DNA chuẩn 100bp 1 Hộp Đóng gói: 50 (1 x 50)µg (dùng cho 100 phản ứng) Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 1 mL 6X DNA Loading Dye Bảo quản ở nhiệt độ: -20ºC Đóng gói: 1ml/ 1 ống
45 Thang DNA chuẩn 1kb 1 Hộp Thang DNA Dùng trong điện di trên gel agarose Dải băng: 250 đến 10,000bp, dễ dàng quan sát trên gel agarose Đóng gói: 5 x 50 µg Cung cấp kèm: 6x DNA Loading Dye
46 Agarose 2 Hộp 100g Hóa chất dùng cho điện di trên gel agarose Dạng bột min, màu trắng, đồng nhất Độ cứng gel 1% ≥ 1,200 g/cm2 Đông đặc ở 37°C ± 2°C. Nóng chảy ở 88-90°C
47 Chloroform 1 Lọ100ml Đóng gói: 1 lít Công thức: CHCl₃ Trọng lượng: 119.38 g/mol Điểm sôi: 61°C (1013 hPa)
48 Isoamylalcohol 1 Lọ100ml Công thức: C5H12O Điểm nóng chảy: -117,2 °C Mật độ: 810 kg/m³ Khối lượng phân tử: 88,148 g/mol Điểm sôi: 131 °C
49 Beta- Mercaptoethanol 1 Lọ 250ml Điểm nóng chảy: -100 °C Khối lượng phân tử: 78,13 g/mol Mật độ: 1,11 g/cm³ Điểm sôi: 157 °C
50 Phenol 1 Lọ100ml Hàm lượng: ≥98% Điểm nóng chảy: 40,5 °C Khối lượng phân tử: 94,11 g/mol Điểm sôi: 181,7 °C Mật độ: 1,07 g/cm³
51 Tris-HCL 1 Lọ 250g Hàm lượng: ≥99% Khối lượng phân tử: 121,14 g/mol Điểm nóng chảy: 175 °C Điểm sôi: 219 °C
52 Tris-Base 1 Lọ 500g Hàm lượng: ≥99% Khối lượng phân tử: 121,14 g/mol Điểm nóng chảy: 175 °C Điểm sôi: 219 °C
53 EDTA 1 Lọ 500g Hàm lượng: ≥99% Điểm nóng chảy: 237 °C Khối lượng phân tử: 292,24 g/mol Mật độ: 860 kg/m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->