Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện năm thứ hai phục vụ chế tạo thiết bị tự động điều khiển công suất trạm điều khiển trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện năm thứ hai phục vụ chế tạo thiết bị tự động điều khiển công suất trạm điều khiển trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 15:57:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cảm biến từ trường | 40 | Chiếc | Điện áp hoạt động 5VDC; Tín hiệu kích đầu ra 0V | ||
| 2 | Giắc bus cắm mạch loại 1.25mm 2X25 | 40 | Chiếc | Đúng tiêu chuẩn của NSX | ||
| 3 | Giắc bus loại 2mm 1x6 | 60 | Chiếc | Đúng tiêu chuẩn của NSX | ||
| 4 | Giắc DB9 | 20 | Chiếc | Tiêu chuẩn DB9 | ||
| 5 | Giắc USB gắn thành | 20 | Chiếc | Tương thích chuẩn 2.0/3.0 | ||
| 6 | Giắc cắm mạng | 20 | Chiếc | Chuẩn mạng RJ45 | ||
| 7 | Giắc kết nối chuẩn RJ45 | 20 | Chiếc | Chuẩn mạng RJ46 | ||
| 8 | Quạt hút gió tản nhiệt cho chíp CPU | 4 | Chiếc | 97x33mm, 24VDC | ||
| 9 | IC LT1956 | 20 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: (5.5-60)VDC; Dải điện áp đầu ra: (3-60)VDC; Dòng tải: 1.5A; Tần số đóng mở: 500kHz | ||
| 10 | IC LTC2879XMS8E#PBF | 10 | Chiếc | IC giao diện RS-422/RS-485 . | ||
| 11 | IC điều khiển suy hao tín hiệu RF | 20 | Chiếc | Trở kháng: 50 Ohms; Dải tần: (DC-6) Ghz; Nhiệt độ: (-40 đến + 85)C; Suy hao tối đa: 31.75 dB; Bước suy hao: 0.25 dB | ||
| 12 | IC ADC 18 bit | 40 | Chiếc | Tốc độ lấy mẫu 3,75/s; Điện áp cung cấp 2,7V-5,5V; Nhiệt độ hoạt động (-40 ÷ 125)°C | ||
| 13 | Mạch dải siêu cao tần ROGER 4350B mạ vàng | 20 | Dm2 | Độ dày mạch: 0.762 mm; Độ dày lớp đồng: 0.035 mm; Hằng số điện môi: 3.38; Mạch mạ vàng | ||
| 14 | IC LT1963A | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào (4.8÷ 5.5)VDC; Điện áp đầu ra 5VDC, dải nhiệt độ: (-40 ÷ 125)°C | ||
| 15 | Giắc cao tần mạ vàng SMP-MSLD-PCS20T | 10 | Chiếc | Trở kháng 50Ω; Tần số tối đa 20Ghz; mạ vàng | ||
| 16 | Giắc cắm cao tần 523-SMP-MSSB | 10 | Chiếc | Trở kháng 50Ω; Tần số tối đa 18Ghz; mạ vàng | ||
| 17 | Giắc cắm cao tần 919-417J-71P | 10 | Chiếc | Trở kháng 75Ω; ; mạ vàng; dải nhiệt độ: (-65 ÷ 165)°C | ||
| 18 | Giắc kết nối RF chuẩn N | 20 | Chiếc | Trở kháng: 50 Ohms; Dải tần: (DC-18) Ghz; Nhiệt độ: (-65 đến + 165)C; Trọng lượng: 44.304 g. | ||
| 19 | Đầu nối SMA cho cáp RG316 | 10 | Chiếc | Trở kháng: 50 Ω; Dải tần: (DC-18) Ghz; Nhiệt độ: (-65 đến + 165)C; Trọng lượng:32 g | ||
| 20 | Núm bịt bảo vệ đầu kết nối SMA | 10 | Chiếc | Công suất chịu tải: 1W; Dải tần: (DC-18) Ghz; Nhiệt độ: (-65 đến + 165)C; Trọng lượng: 32 g | ||
| 21 | Bộ cách ly DC Block, chuẩn SMA | 10 | Chiếc | Tần số hoạt động 0 ÷ 18 GHz; Trở kháng vào/ra 50Ω; Chuẩn kết nối SMA | ||
| 22 | Tụ điện 3V/10mF | 24 | Chiếc | Điện dung 10mF/3V | ||
| 23 | Tụ điện 5V, 2.5F | 24 | Chiếc | Điện dung 2,5F/5V | ||
| 24 | Tụ điện 12V 5F -20/80% LS=20mm | 24 | Chiếc | Tụ cắm, kích thước 20mm; Điện dung 5F/12V | ||
| 25 | Điện trở nhiệt PTC | 100 | Chiếc | Giá trị: 1kOhms; Dải điện áp AC: 600 VAC; Dải điện áp DC: 850 VDC; Nhiệt độ: (-40 đến + 105)C; Dung sai: 30% | ||
| 26 | Điện trở nhiệt NTC | 120 | Chiếc | Giá trị: 10 Ohms; Dòng chịu tải: 3A; Nhiệt độ: (-40 đến + 160)C; Dung sai: 15% | ||
| 27 | Tụ điện điện phân vỏ nhôm, SMD 33UF 10V | 160 | Chiếc | Tụ dán; Điện áp 10V; 33µF | ||
| 28 | Tụ điện điện phân bằng nhôm - SMD 1500uF 16V 20% | 52 | Chiếc | Tụ dán; Điện áp 16V; 1500µF; dung sai 20% | ||
| 29 | Tụ điện mica, 33pF 300V +/- 5% | 80 | Chiếc | Sai số 5% | ||
| 30 | Cuộn cảm cố định SMD, 33uH 0.11ohms 1.55A 150 Deg C | 60 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 31 | Cảm biến dòng điện, 820uH 28.8V 2.5mOhms , LCS10T12 | 16 | Chiếc | Sai số 1% | ||
| 32 | Cầu chì 25A 250VDC | 40 | Chiếc | 25A; Ống thủy tinh | ||
| 33 | Tranzitor 4N35 | 40 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 34 | Tranzitor A671 | 40 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 35 | Tranzitor BO | 40 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 36 | Tranzitor F25 | 40 | Chiếc | Như datasheet của NSX | ||
| 37 | Đầu giắc kết nối nguồn DC | 20 | Chiếc | Điện áp: 24VDC; Dòng chịu tải: 5A; Nhiệt độ: (-25 đến + 85)C; Trọng lượng: 4.378 g | ||
| 38 | Đầu giắc dạng kim cắm nguồn | 24 | Chiếc | Điện áp: 24VDC; Dòng chịu tải: 5A; Nhiệt độ: (-25 đến + 85)C; Trọng lượng: 7.792 g | ||
| 39 | Giắc nguồn gắn thành chuẩn 3 chân quân sự hóa | 10 | Chiếc | Điện áp xoay chiều: 600VACĐiện áp một chiều: 800VDCDòng chịu tải: 5AVật liệu dẫn điện: VàngNhiệt độ: (-40 đến + 125)C | ||
| 40 | Giắc đấu nguồn chuẩn 2 chân quân sự hóa | 10 | Chiếc | Điện áp xoay chiều: 600VAC; Điện áp một chiều: 800VDC; Dòng chịu tải: 5A; Vật liệu dẫn điện: Vàng; Nhiệt độ: (-40 đến + 125)C | ||
| 41 | Cáp bus cắm nguồn 7 chân, | 30 | Chiếc | Đúng tiêu chuẩn của NSX | ||
| 42 | Cáp bus kèm giắc cắm nguồn 4 chân, | 30 | Chiếc | Đúng tiêu chuẩn của NSX | ||
| 43 | Quạt làm mát cho khối nguồn, loại 12VDC, 50x50 | 20 | Chiếc | Kích thước (50x50)mm; 12VDC | ||
| 44 | Ốc vít các loại | 4 | Bộ | vật liệu: inox 304; Kích thước: M2.0x200, M2.5x200, M3.0x200 | ||
| 45 | Vỏ hộp thiết bị bằng hợp kim nhôm, phay CNC | 2 | Hộp | Kích thước (482x420x133.5)mm, hợp kim nhôm, phay CNC | ||
| 46 | Vách ngăn cao tần cho card tín hiệu, phay CNC | 10 | Chiếc | Kích thước (111.6x88x7.65)mm, hợp kim nhôm, phay CNC | ||
| 47 | Vỏ hộp nhôm dùng hiệu chỉnh các khối mạch lọc, KĐ - Phay CNC | 20 | Hộp | Kích thước (100x55x35)mm, hợp kim nhôm, phay CNC | ||
| 48 | Đế dẫn nhiệt ra vỏ nhôm | 4 | Chiếc | Kích thước (90x90x28)mm, nhôm | ||
| 49 | Cánh tản nhiệt cho Chíp CPU | 10 | Chiếc | Kích thước (35x35x10)mm, nhôm | ||
| 50 | Thiếc hàn | 10 | Cuộn | Hàm lượng thiếc nguyên chất 99,3%, đườn kính sợi 0,8mm; Trọng lượng 50g/cuộn | ||
| 51 | Nhựa thông | 0,5 | Kg | Tỉ lệ tạp chất 5% | ||
| 52 | Mỡ hàn chuyên dụng | 3 | Hộp | Có chứa nhựa thông, độ dẫn cao, cách nhiệt tốt | ||
| 53 | Nước rửa mạch | 5 | Chai | Chai 300ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi