Gói thầu: Mua vật tư dụng cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Vật lý Địa chất |
| Tên gói thầu | Mua vật tư dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước của Đề án thành phần: Điều tra, đánh giá khoáng sản đồng, nickel và khoáng sản khác đi kèm vùng Tây Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 15:45:00 đến ngày 2021-05-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,676,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A vô mét vạn năng | 1 | cái | DCV: 0.1V (20kΩ/V)/0.25/2.5/10/50(20kΩ/V)/250/1000V(9kΩ/V), ±5/25V (40kΩ/V); ACV: 10/50/250/750V (9kΩ/V); DCA: 50µ/2.5m/25m/0.25A; Điện trở: 2k/20k/200k/2MΩ/200MΩ; Điện dung: 10µF. | ||
| 2 | Ắc quy 12V | 2 | cái | Kiểu ắc quy: Nước; Điện áp: 12V; Dung lượng: 70Ah; Dung tích axit: 5,7 L. | ||
| 3 | Búa con | 30 | cái | Đầu búa lục giác; Cân nặng: 0,5kg-1kg. | ||
| 4 | Cực phát AB | 60 | cái | Tương đương sắt tròn trơn Φ16 dài 1 mét, được đánh nhọn 1 đầu, đầu còn lại đánh bằng | ||
| 5 | Dao rựa | 4 | cái | Dao dài khoảng 40cm; Dao được làm bằng thép tốt; Có cán gỗ khoảng 40cm | ||
| 6 | Địa bàn địa chất | 2 | cái | Trọng lượng: 230 gr; Kích thước (mm): 80x70x31; Sai số xác định hướng: ≤ 0.50; Độ chính xác không khí dài 15 '± 5' / 2mm; Độ chính xác của vòng tròn không khí 30 '± 5' / 2mm. | ||
| 7 | Hòm tôn | 1 | cái | Kích thước hòm khoảng 70 x 40 x 30cm; Độ dày tôn: 0,4-0,5mm; Có 02 đai khóa. | ||
| 8 | Khóa hòm | 1 | cái | Khóa treo bấm với bề ngang khóa khoảng 5cm | ||
| 9 | Kìm cắt dây điện | 2 | cái | Dài: 180mm; Chất liệu: được làm từ thép hợp kim cứng cáp; Tay cầm được trang bị lớp cách điện 1000V. | ||
| 10 | Kìm điện | 4 | cái | Dài 15cm; Tay cầm được trang bị lớp cách điện | ||
| 11 | Máy bộ đàm | 14 | bộ | Dẫy Tần UHF: 400-470MHz; Công suất phát: 4W; Khoảng cách các kênh: 25 kHz/12.5 kHz; Số kênh nhớ: 16 kênh; Cự li liên lạc: 1-3Km; Độ cao cho phép: 20-25 Tầng; Độ nhạy thu: (12 dB SINAD): 0.25 μV; Công suất âm thanh: 500mW; Dung lượng pin: 1130mAh. | ||
| 12 | Mỏ hàn | 1 | bộ | Điện áp: 220V-240V~50Hz; Công suất đầu vào: 100W; Thời gian làm nóng: 3~5 phút | ||
| 13 | Ô che máy | 2 | cái | Vải chống thấm nước; Khung ô đươc làm bằng thép không gỉ; Độ tán rộng khoảng 130cm; Cán dài khoảng 80cm | ||
| 14 | Ổ cắm điện | 2 | cái | Ổ cắm có 6 lỗ, dây dài khoảng 5m; Công suất khoảng 2000W; Cường độ tải: 10A-16A; Có công tắc. | ||
| 15 | Thước dây cuộn (50m) | 1 | cái | Chiều dài đo 50m, dây được làm bằng sợi thủy tinh bền chắc, mềm dẻo; Đơn vị đo trên thước là: mm, cm, m | ||
| 16 | Thước dây cuộn (20m) | 1 | cái | Chiều dài đo 20m, dây được làm bằng sợi thủy tinh bền chắc, mềm dẻo; Đơn vị đo trên thước là: mm, cm, m | ||
| 17 | Thuổng | 20 | cái | Thuổng có chiều dài 39cm, rộng 7,5cm đầu thuổng được thiết kế lỗ tròn | ||
| 18 | Tuốc nơ vít | 2 | bộ | Có 02 đầu vít trở đầu (đầu 2 cạnh và đầu 4 cạnh), đường kính đầu vít 100mm; Cán vít được làm bằng cao su | ||
| 19 | Cầu đấu điện | 20 | thanh | Kích thước thanh cầu: 16.5 x 2.4 x 1.8cm - Đường kính lõi: 4.5mm; Số chân trên thanh cầu: 12 chân; Thanh cầu gồm: 12 khớp; Mỗi khớp làm bằng đồng: có 2 vít để siết chặt dây điện Chịu tải: 30A – 380V | ||
| 20 | Băng dính cách điện | 200 | cuộn | Kích thước (mm): 0,25x30x50; Chịu được điện áp: 48.000V/mm; Điện trở cách điện: 1x1012(Ω/cm); Chịu được nhiệt độ từ -12-65°C | ||
| 21 | Băng dính chịu nhiệt | 50 | cuộn | Độ dày: 0.05mm; Chịu nhiệt độ: -73-260°C; Kích thước: 20mm x 33m | ||
| 22 | Bạt che máy | 50 | m2 | Bạt được làm bằng chất liệu Tarpaulin: Chống cháy, chống thấm nước, bền dai; Kích thước (m): 2x25 | ||
| 23 | Dây cực thu (1x2mm) | 2.070 | m | Kiểu: dây đơn mềm; Kích thước (mm): 1x6,0; Chất liệu: nhựa lõi đồng | ||
| 24 | Dây điện (1x6mm) | 1.510 | m | Đường kính 6mm (nhiều lõi mềm); Lõi: đồng đỏ nguyên chất được bọc bằng lưới đồng, giấy bạc; Vỏ: bọc nhựa mềm | ||
| 25 | Dây phát chống nhiễu | 1.500 | m | Loại: dây điện đơn mềm; Kích thước (mm): 1 x 1,5-2.5; Chất liệu: nhựa lõi đồng | ||
| 26 | Pin máy bộ đàm 12V | 14 | cục | Chất liệu: Lithium Ion (Li-on); Điện áp: 7,2V; Dung lượng: 1500mAh; Thời gian sử dụng: 12 tiếng | ||
| 27 | Sơn các màu | 10 | bình | Sơn có thể xịt bất cứ bề mặt: gỗ, sắt, tôn, tường | ||
| 28 | Thiếc hàn | 1 | cuộn | Cuộn to khối lượng: 100g; Đường kính: 0.8mm; Màu sắc ánh kim; Thành phần thiếc 40%. | ||
| 29 | Tời cuộn dây thu (500m) | 9 | cái | Đường kính trong (mm): 508mm; Đường kính ngoài (mm): Max 1900; Tời có gắn tay cầm: 15 cm (hoặc tương đương); Chất liệu: thép không gỉ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi