Gói thầu: Gói thầu 03: Mua hóa chất, vật tư, nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua hóa chất, vật tư, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:33:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 560,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Muối sạch | 1.600 | Kg | Muối sạch (Hàm lượng NaCl cao, hàm lượng MgCl2 và CaSO4 thấp). | ||
| 2 | Phèn chua | 500 | Kg | Phèn chua (Không tan trong cồn, nhiệt độ nóng chảy từ 92 đến 93 độ C, nhiệt độ sôi 200 độ C). | ||
| 3 | Phenol | 35 | Lít | Phenol (Độ tinh khiết > 99%, Mg ≤2 ppm, Pb ≤5 ppm, H2O ≤ 0.5 %, Nhiệt độ sôi: 182°C(lit), Nhiệt độ nóng chảy: 40-42°C(lit). | ||
| 4 | Foormol | 40 | Lít | Foormol (Formandehyd) | ||
| 5 | Axit formic | 37 | Lít | Axit formic (Độ nóng chảy 8,40C, độ sôi 100,80C, độ bắt lửa 690C) | ||
| 6 | Hóa chất Type A, B Plastination | 25 | Kg | Hóa chất Type A, B Plastination: Bột mịn màu trắng hoặc hơi vàng có kích thước hạt từ 0.15-0.6 mm. Dễ tan trong nước, kháng axit, kiềm mạnh. | ||
| 7 | Cồn tuyệt đối | 45 | Lít | Cồn tuyệt đối: Công thức hóa học: CH3CH2OH; Khối lượng phân tử: 46.07; Điểm sôi: 78.3 °C; Điểm nóng chảy: -114 °C; Độ tinh khiết ≥ 99.45 % (GC); Benzene | ||
| 8 | Màu vẽ Acrelic | 50 | Hộp | Màu vẽ Acrelic (Màu Acrelic phải là loại màu cao cấp có độ phủ cao, độ bám dính cực tốt, màu sắc rất đa dạng, không độc hại, không phai màu, Dung môi trong màu acrylic phải thân thiện với môi trường) | ||
| 9 | Keo Acrelic | 260 | Hộp | Keo Acrelic (Có độ bám dính tốt) | ||
| 10 | Keo Epocxy | 90 | Hộp | Keo Epocxy (Kết dính tốt với tất cả các đối tượng được sử dụng như: Gỗ, kim loại, nhựa, kháng nhiệt, kháng nước, kháng dung môi và chịu lực tốt, dễ sử dụng) | ||
| 11 | Composite | 140 | Kg | Composite (Vật liệu giúp trong việc tạo mẫu copy) | ||
| 12 | Inox 304 hàn cốt | 170 | Kg | Inox 304 hàn cốt (Không bị han gỉ trong các môi trường nước và không khí) | ||
| 13 | Que hàn | 16 | Hộp | Que hàn (Có mối hàn nhuyễn sáng, láng mịn, dễ bong xỉ, nhẹ điện,tiếng nổ êm, ít khói và bắn tóe, hồ quang ổn định) | ||
| 14 | Polyurethan | 90 | Lít | Polyurethan (Dẻo dai, có tính đàn hồi cao, cường độ nén cao, thân thiện môi trường) | ||
| 15 | Sợi đay | 130 | Kg | Sợi đay (Tơi, khô, không bết dính) | ||
| 16 | Sợi thủy tinh | 110 | Mét | Sợi thủy tinh (Có độ bền cao, giữ nhiệt tốt, không bị ẩm mốc) | ||
| 17 | Thạch cao | 900 | Kg | Thạch cao: Khô, mịn, không tạp chất. | ||
| 18 | Dao mổ | 20 | Hộp | Dao mổ: Độ nhám bề mặt của lưỡi cắt, lưỡi dao, cổ dao phải có giá trị Ra từ 0,05 μm đến 0,63 μm, Độ cứng phần làm việc của dao phải là: Từ 51 HRC đến 63 HRC – đối với dao bằng thép chống ăn mòn;Từ 43 HRC đến 63 HRC – đối với dao bằng thép cacbon.Lưỡi cắt của dao phải sắc trên cả chiều dài và không được có vết nứt, vết răng cưa và sứt mẻ.Mũi của dao nhọn đầu phải sắc. | ||
| 19 | Găng tay mỏng | 28 | Hộp | Găng tay mỏng: Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm. Không bột, Đầy đủ các kích thước (S), phù hợp với từng đối tượng sử dụng. | ||
| 20 | Găng tay dày | 130 | Đôi | Găng tay dày: Găng tay được làm từ chất liệu cao su mềm, Không bột, Đầy đủ các kích thước, phù hợp với từng đối tượng sử dụng. | ||
| 21 | Khẩu trang | 22 | Hộp | Khẩu trang: Mức độ thẩm thấu tối đa 6%, Kháng hít vào tối đa 240pa, Kháng thở ra tối đa 300pa. Đạt tiêu chuẩn của Bộ y tế. | ||
| 22 | Mặt nạ phòng độc | 12 | Chiếc | Mặt nạ phòng độc: Cấu tạo từ chất liệu thân thiện với làn da, không gây dị ứng; Phần thoát hơi hướng xuống, không gây đọng sương; Mặt nạ kèm với bộ kiểm tra độ khít gắn sẵn, vô cùng tiện lợi và đảm bảo hiệu suất lọc cao; Mặt nạ có thể kết hợp với nhiều phin lọc khác nhau và có thể dùng kèm với tấm lọc bụi; Phin lọc có thể dùng cho mặt nạ G7 như phin lọc Series KGC-10, KGC-10L, KGC-10MC; Dây đeo qua đầu loại RB; Có thể thay thế van hít, van thở, miếng hút ẩm. | ||
| 23 | Đế giá gỗ đặt mẫu (160 x 60x 3)cm | 1 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 24 | Đế giá gỗ đặt mẫu (70 x 30 x 3)cm | 3 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 25 | Đế giá gỗ đặt mẫu (160 x 60 x 3)cm | 1 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 26 | Đế giá gỗ đặt mẫu (200 x 60 x 3)cm | 1 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 27 | Đế giá gỗ đặt mẫu (45x30x5)cm | 1 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 28 | Đế giá gỗ đặt mẫu(20x15x5)cm | 6 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 29 | Đế giá gỗ đặt mẫu (20x10x5)cm | 8 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 30 | Đế giá gỗ đặt mẫu (35x20x5)cm | 2 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 31 | Đế giá gỗ đặt mẫu (70x40x3)cm | 1 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 32 | Đế giá gỗ đặt mẫu (40x25x5)cm | 1 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 33 | Đế giá gỗ đặt mẫu (60x25x5)cm | 2 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 34 | Đế giá gỗ đặt mẫu (30x20x5)cm | 3 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 35 | Đế giá gỗ đặt mẫu (40x15x5)cm | 3 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. | ||
| 36 | Đế giá gỗ đặt mẫu (60x25x5)cm | 1 | Chiếc | Gỗ lim (gỗ thịt) hoặc gỗ lũa được xử lý chống mối mọt, nhiều kích thước khác nhau tùy thuộc vào kích thước mẫu vật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi