Gói thầu: Gói thầu 04 TS1: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 1) năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458684-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tài sản công và thông tin, tư vấn tài chính
Tên gói thầu Gói thầu 04 TS1: Mua sắm bàn ghế học sinh theo phương thức tập trung (đợt 1) năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210454996
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn thu được để lại, nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 18:03:00 đến ngày 2021-05-17 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,273,750,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,770,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ghế một chỗ ngồi MG1.4 (gỗ cao su) 46 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
2 Bàn hai chỗ ngồi MB2.4 (gỗ cao su) 62 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
3 Bàn hai chỗ ngồi MB2.5 (gỗ cao su) 798 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
4 Bàn hai chỗ ngồi MB2.6 (gỗ cao su) 995 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
5 Bàn hai chỗ ngồi MB2.6 (gỗ MDF) 10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
6 Ghế một chỗ ngồi MG2.4 (gỗ cao su) 80 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
7 Ghế một chỗ ngồi MG2.5 (gỗ cao su) 2.285 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
8 Ghế một chỗ ngồi MG2.6 (gỗ cao su) 2.144 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
9 Ghế một chỗ ngồi MG2.6 (gỗ MDF) 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
10 Bàn hai chỗ ngồi MB4.2 (gỗ cao su) 60 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
11 Bàn hai chỗ ngồi MB4.5 (gỗ cao su) 1.531 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
12 Bàn hai chỗ ngồi MB4.6 (gỗ cao su) 1.536 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
13 Bàn hai chỗ ngồi MB4.7 (gỗ cao su) 10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
14 Ghế một chỗ ngồi MG4.1 (gỗ cao su) 120 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
15 Ghế một chỗ ngồi MG4.4 (gỗ cao su) 168 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
16 Ghế một chỗ ngồi MG4.5 (gỗ cao su) 2.647 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
17 Ghế một chỗ ngồi MG4.6 (gỗ cao su) 3.120 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
18 Ghế một chỗ ngồi MG4.6 (gỗ MDF) 1.436 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
19 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa MBG5.1 (gỗ cao su) 55 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
20 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa MBG5.2 (gỗ cao su) 342 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
21 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa MBG5.2 (gỗ MDF) 20 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
22 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa MBG5.3 (gỗ cao su) 144 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
23 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa MBG5.3 (gỗ MDF) 115 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
24 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa MBG5.4 (gỗ cao su) 250 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
25 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa MBG5.4 (gỗ MDF) 50 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
26 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi có tựa MBG5.5 (gỗ cao su) 110 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
27 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi không có tựa MBG6.2 (gỗ cao su) 75 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
28 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi không có tựa MBG6.3 (gỗ cao su) 50 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
29 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi không có tựa MBG6.4 (gỗ cao su) 230 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
30 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú MB7.1 (gỗ cao su) 50 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
31 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú MB7.2 (gỗ cao su) 50 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
32 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú MB7.4 (gỗ cao su) 1.535 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
33 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú MB7.5 (gỗ cao su) 2.113 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
34 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú MG7.1 (gỗ cao su) 100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
35 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú MG7.2 (gỗ cao su) 88 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
36 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú MG7.4 (gỗ cao su) 3.170 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
37 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú MG7.5 (gỗ cao su) 4.276 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
38 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.1 (gỗ cao su) 693 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
39 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.1 (gỗ MDF) 147 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
40 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.2 (gỗ cao su) 145 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
41 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.2 (gỗ MDF) 50 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
42 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.3 (gỗ cao su) 646 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
43 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.4 (gỗ cao su) 1.072 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
44 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.4 (gỗ MDF) 230 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
45 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.5 (gỗ cao su) 380 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
46 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.5 (gỗ MDF) 486 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
47 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.6 (gỗ cao su) 56 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
48 Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.6 (gỗ MDF) 200 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
49 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (có cabin dùng cho phòng Lab) NB1.2 (gỗ cao su) 72 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
50 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) NB2.1 (gỗ cao su) 288 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
51 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) NB2.2 (gỗ cao su) 114 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
52 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ thông thường hoặc có tương tác bảng thông minh) NB2.3 (gỗ cao su) 45 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
53 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) NB3.1 (gỗ cao su) 77 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
54 Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (Dùng cho phòng học ngoại ngữ có tương tác máy vi tính) NB3.3 (gỗ cao su) 45 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
55 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) NG1.1 (gỗ cao su) 519 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
56 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) NG1.2 (gỗ cao su) 433 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
57 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) NG1.3 (gỗ cao su) 180 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
58 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) NG2.1 (gỗ cao su) 1.234 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
59 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) NG2.2 (gỗ cao su) 48 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
60 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) NG2.2 (gỗ MDF) 144 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
61 Bàn học sinh để đàn AN1.1 (gỗ cao su) 92 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
62 Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) TB1.1 (gỗ cao su) 58 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
63 Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) TB1.2 (gỗ cao su) 106 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
64 Bàn máy tính học sinh phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) TB2.1 (gỗ cao su) 201 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
65 Bàn máy tính học sinh phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) TB2.2 (gỗ cao su) 121 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
66 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) TVB1.1 (gỗ cao su) 38 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
67 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) TVB1.2 (gỗ cao su) 35 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
68 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) TVB1.3 (gỗ cao su) 20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
69 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi hình vuông ) TVB2.1 (gỗ cao su) 70 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
70 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi hình tròn) TVB2.2 (gỗ cao su) 9 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
71 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi hình tròn) TVB2.2 (gỗ MDF) 25 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
72 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình vuông TVG2.1 (gỗ cao su) 360 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
73 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn TVG2.2 (gỗ cao su) 36 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
74 Ghế phòng thư viện đồng bộ với bàn hình tròn TVG2.2 (gỗ MDF) 100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
75 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật 1 chỗ ngồi MTB1.1 (gỗ cao su) 287 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
76 Bàn học sinh phòng học mỹ thuật 1 chỗ ngồi MTB1.2 (gỗ cao su) 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
77 Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) HSB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) 200 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
78 Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (04 chỗ, không có chậu rửa) HSB2.2 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) 24 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
79 Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.1 Mặt ghế bằng nhựa ABS 1.086 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
80 Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.2 - Mặt ghế bằng nhựa ABS 324 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
81 Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) LCB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) 143 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
82 Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) LCB1.2 - Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) 35 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
83 Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (02 chỗ, 01 bảng điện) LCB2.1 - Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) 40 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
84 Bàn một chỗ ngồi MB3.1 (gỗ MDF) 9 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
85 Ghế một chỗ ngồi MG3.1 (gỗ MDF) 9 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
86 Bàn hai chỗ ngồi MB4.1 (gỗ cao su) 24 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
87 Bàn hai chỗ ngồi MB4.5 (gỗ MDF) 178 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
88 Bàn hai chỗ ngồi MB4.6 (gỗ MDF) 572 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
89 Ghế một chỗ ngồi MG4.5 (gỗ MDF) 52 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
90 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú MB7.4 (gỗ MDF) 502 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
91 Bàn hai chỗ ngồi cho bán trú MB7.5 (gỗ MDF) 1.232 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
92 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú MG7.4 (gỗ MDF) 1.004 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
93 Ghế một chỗ ngồi cho bán trú MG7.5 (gỗ MDF) 2.912 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
94 Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 4 chân) NG1.3 (gỗ MDF) 36 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
95 Bàn máy tính phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 1 bàn phím) TB1.3 (gỗ cao su) 24 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
96 Bàn máy tính học sinh phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) TB2.3 (gỗ MDF) 44 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
97 Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) TVB1.3 (gỗ MDF) 24 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
98 Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) HSB1.2 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) 22 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
99 Bàn học sinh hai chỗ ngồi (gỗ cao su) MB4.8 8.419 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
100 Ghế học sinh 1 chỗ ngồi (gỗ cao su) MG4.8 16.838 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT x
101 Bàn một chỗ ngồi MB1.3 (gỗ MDF) 30 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
102 Ghế một chỗ ngồi MG1.3 (gỗ MDF) 30 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
103 Bàn hai chỗ ngồi MB4.3 (gỗ MDF) 30 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
104 Ghế một chỗ ngồi MG4.3 (gỗ MDF) 60 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->