Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang phục, dụng cụ, vật tư cho Hội khỏe Phù Đổng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463845-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang phục, dụng cụ, vật tư cho Hội khỏe Phù Đổng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 07:53:00 đến ngày 2021-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 754,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cờ phạm qui (Môn chạy) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Dây đích (Môn chạy) | 2 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Thước dây (Môn chạy) (loại 50m) | 3 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Số đeo | 200 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thước dây (Môn nhảy xa) (loại 20 m) | 1 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cờ tiêu (Môn nhảy xa) | 5 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Thước đo xà (Môn nhảy cao) | 1 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bóng đá tiểu học | 10 | Quả | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bóng đá THCS | 10 | Quả | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bóng đá THPT (nữ) | 10 | Quả | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bóng đá THPT (nam) | 10 | quả | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bóng bàn | 100 | Hộp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Khăn lau bàn (Môn bóng bàn) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Quả bóng chuyền | 10 | Quả | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Quả bóng rổ | 10 | Quả | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Băng dính dán sân (Môn cầu lông) | 200 | Cuộn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Thước đo lưới (môn cầu lông) | 1 | cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Thùng đựng cầu (Môn cầu lông) | 4 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Quả cầu lông (Môn cầu lông) | 130 | Hộp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Băng dính dán sân (Môn đá cầu) | 300 | cuộn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Hộp quả cầu thi đấu (môn đá cầu) | 130 | Hộp | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Thảm môn Thể dục Aerobic (Môn Thể dục) | 1 | Tấm | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Băng dính dán sân (Môn đẩy gậy) | 30 | Cuộn | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Gậy đẩy (Môn đẩy gậy) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Giỏ đựng quần áo (Môn bơi lội) | 16 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Dây kéo co (Môn kéo co) | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Trang phục, dụng cụ, vật tư cho đoàn vận động viên của tỉnh đi thi đấu Quần áo đồng phục (lễ khai mạc) | 335 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Quần áo thi đấu (Bóng đá nam THPT) | 36 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Giầy đinh thi đấu (Bóng đá nam THPT) | 18 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Găng tay thủ môn (Bóng đá nam THPT) | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Tất thi đấu (Bóng đá nam THPT) | 36 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bao gối thủ môn (Bóng đá nam THPT) | 4 | Chiếc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ống Quyển (Bóng đá nam THPT) | 18 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Thùng đựng đá (Bóng đá nam THPT) | 1 | Thùng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Khăn mặt lau mồ hôi (Bóng đá nam THPT) | 18 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Quần áo thi đấu (Bóng đá nữ THPT) | 20 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Giầy đinh thi đấu (Bóng đá nữ THPT) | 10 | đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Găng tay thủ môn (Bóng đá nữ THPT) | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tất thi đấu (Bóng đá nữ THPT) | 20 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bao đối thủ môn (Bóng đã nữ THPT) | 4 | Chiếc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ống quyển (Bóng đá nữ THPT) | 10 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Thùng đựng đá (Bóng đá nữ THPT) | 1 | Thùng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Khăn mặt lau mồ hôi (Bóng đá nữ THPT) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Quần áo thi đấu (Bóng đá nam THCS) | 28 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Giầy đinh thi đấu (Bóng đá nam THCS) | 14 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Găng tay thủ môn (Bóng đá nam THCS) | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tất thi đấu (Bóng đá nam THCS) | 28 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bao gối thủ môn (Bóng đá nam THCS) | 4 | Chiếc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ống quyển (Bóng đá nam THCS) | 14 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Thùng đựng đá (Bóng đá nam THCS) | 1 | Thùng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Khăn mặt lau mồ hôi (Bóng đá nam THCS) | 14 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Quần áo thi đấu (Bóng đá nam Tiểu học) | 24 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Giầy đinh thi đấu (Bóng đá nam Tiểu học) | 12 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Găng tay thủ môn (Bóng đá nam Tiểu học) | 2 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tất thi đấu (Bóng đá nam Tiểu học) | 24 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bao gối thủ môn (Bóng đá nam Tiểu học) | 4 | Chiếc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ống quyển (Bóng đá nam Tiểu học) | 12 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Thùng đựng đá (Bóng đá nam Tiểu học) | 1 | Thùng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Khăn mặt lau mồ hôi (Bóng đá nam Tiểu học) | 12 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Quần áo thi đấu (Bóng chuyền nam THCS) | 24 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Giầy thi đấu (Bóng chuyền nam THCS) | 12 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tất thi đấu (Bóng chuyền nam THCS) | 24 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Bao gối (Bóng chuyền nam THCS) | 12 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Thùng đựng đá (Bóng chuyền nam THCS) | 1 | Thùng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Khăn mặt lau mồ hôi (Bóng chuyền nam THCS) | 12 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Quần áo thi đấu (Bóng chuyền nữ THCS) | 24 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Giầy thi đấu (Bóng chuyền nữ THCS) | 12 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Tất thi đấu (Bóng chuyền nữ THCS) | 24 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Bao gối (Bóng chuyền nữ THCS) | 12 | Chiếc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Thùng đựng đá (Bóng chuyền nữ THCS) | 1 | Thùng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Khăn mặt lau mồ hô (Bóng chuyền nữ THCS) | 12 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Quần áo thi đấu (Bóng rổ nam THCS) | 24 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Giầy thi đấu (Bóng rổ nam THCS) | 12 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tất thi đấu (Bóng rổ nam THCS) | 24 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bao gối (Bóng rổ nam THCS) | 12 | Chiếc | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Thùng đựng đá (Bóng rổ nam THCS) | 1 | Thùng | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Khăn mặt lau mồ hôi | 12 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Quần áo thi đấu (Bóng bàn tiểu học) | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Giầy thi đấu (Bóng bàn tiểu học) | 8 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Tất thi đấu (Bóng bàn tiểu học) | 16 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Khăn mặt lau mồ hôi (Bóng bàn tiểu học) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Vợt thi đấu (Bóng bàn tiểu học) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Quần áo thi đấu (Bóng bàn THCS) | 16 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Giầy thi đấu (Bóng bàn THCS) | 16 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Tất thi đấu (Bóng bàn THCS) | 32 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Khăn mặt lau mồ hôi (Bóng bàn THCS) | 16 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Vợt thi đấu (Bóng bàn THCS) | 16 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Quần áo thi đấu (Cầu lông nhóm tuổi 12-13) | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Giầy thi đấu (Cầu lông nhóm tuổi 12-13) | 8 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tất thi đấu (Cầu lông nhóm tuổi 12-13) | 16 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Khăn mặt lau mồ hôi (Cầu lông nhóm tuổi 12-13) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Vợt thi đấu (Cầu lông nhóm tuổi 12-13) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Quần áo thi đấu (Cầu lông nhóm tuổi 14-15) | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Giầy thi đấu (Cầu lông nhóm tuổi 14-15) | 8 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tất thi đấu (Cầu lông nhóm tuổi 14-15) | 16 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Khăn mặt lau mồ hôi (Cầu lông nhóm tuổi 14-15) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Vợt thi đấu (Cầu lông nhóm tuổi 14-15) | 8 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Quần áo thi đấu (Đá cầu tiểu học) | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Giầy thi đấu (Đá cầu tiểu học) | 10 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Tất thi đấu (Đá cầu tiểu học) | 20 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Khăn mặt lau mồ hôi (Đá cầu tiểu học) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Quần áo thi đấu (Đá cầu THCS) | 12 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Giầy thi đấu (Đá cầu THCS) | 12 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Tất thi đấu (Đá cầu THCS) | 24 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Khăn mặt lau mồ hôi (Đá cầu THCS) | 12 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Quần áo thi đấu (Môn Đẩy gậy) | 12 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Giầy thi đấu (Môn Đẩy gậy) | 12 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Tất thi đấu (Môn Đẩy gậy) | 24 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Khăn mặt lau mồ hôi (Môn Đẩy gậy) | 12 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Quần áo thi đấu (Môn Điền kinh tiểu học) | 8 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Giầy thi đấu (Môn Điền kinh tiểu học) | 8 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Tất thi đấu (Môn Điền kinh tiểu học) | 16 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Khăn mặt lau mồ hôi | 8 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Quần áo thi đấu (Môn Điền kinh THCS) | 24 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Giầy thi đấu (Môn Điền kinh THCS) | 24 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Tất thi đấu (Môn Điền kinh THCS) | 48 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Khăn mặt lau mồ hôi (Môn Điền kinh THCS) | 24 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Quần áo thi đấu (Môn kéo co) | 26 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Giầy thi đấu (Môn kéo co) | 26 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Tất thi đấu (Môn kéo co) | 52 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Khăn mặt lau mồ hôi (Môn kéo co) | 26 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Quần áo thi đấu (Môn thể dục Aerobic tiểu học) | 22 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Giầy thi đấu (Môn thể dục Aerobic tiểu học) | 22 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Tất thi đấu (Môn thể dục Aerobic tiểu học) | 44 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Khăn mặt lau mồ hôi (Môn thể dục Aerobic tiểu học) | 22 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Quần áo thi đấu (Môn thể dục Aerobic THCS) | 11 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Giầy thi đấu (Môn thể dục Aerobic THCS) | 11 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Tất thi đấu (Môn thể dục Aerobic THCS) | 22 | Đôi | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Khăn mặt lau mồ hôi (Môn thể dục Aerobic THCS) | 11 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Quần áo thi đấu (Môn bơi tiểu học) | 10 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Mũ bơi (Môn bơi tiểu học) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Kính bơi (Môn bơi tiểu học) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Khăn mặt to (Môn bơi tiểu học) | 10 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Quần áo thi đấu (Môn bơi THCS) | 32 | Bộ | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Mũ bơi (Môn bơi THCS) | 32 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Kính bơi (Môn bơi THCS) | 32 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Khăn mặt to | 32 | Cái | Quy định tại Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi