Gói thầu: Mua thuốc Quân y năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua thuốc Quân y năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:46:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,035,220,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Perindopril+ Amlodipin | 2021.1.T.1 | 900 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 10mg +10mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 2 | Perindopril+ Amlodipin | 2021.1.T.2 | 600 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 5mg +5mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 3 | Perindopril Arginine + Indapamide | 2021.1.T.3 | 330 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 5mg + 1,25mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 4 | Pyridoxin HCL (vitamin B6) 200mg, vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 100mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 200mcg | 2021.1.T.4 | 9.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 200mg, 100mg, 200mcg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 5 | Attapulgite + Aluminum hydroxyde and magnesium carbonate | 2021.1.T.5 | 450 | gói | Dạng bào chế: gói; hàm lượng: 2,5g + 0,5g; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 6 | Diosmetic | 2021.1.T.6 | 450 | gói | Dạng bào chế: gói; hàm lượng: 3g; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 7 | Sắt sulfat + folic acid | 2021.1.T.7 | 900 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 50mg sắt + 0,35mg acid folic; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 8 | Meloxicam | 2021.1.T.8 | 500 | ống | Dạng bào chế: ống; hàm lượng: 15mg/1.5ml; TCKT nhóm: 1; đường dùng: tiêm | |
| 9 | Ketoconazol | 2021.1.T.9 | 65 | tuýp | Dạng bào chế: tuýp; hàm lượng: 5g, 20mg/1g; TCKT nhóm: 1; đường dùng: bôi | |
| 10 | Ketoconazol | 2021.1.T.10 | 40 | tuýp | Dạng bào chế: tuýp; hàm lượng: 10g, 20mg/1g; TCKT nhóm: 1; đường dùng: bôi | |
| 11 | Amoxicilin + acid clavulanic | 2021.1.T.11 | 480 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 500 mg + 125mg ; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 12 | Rosuvastatin | 2021.1.T.12 | 644 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 10mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 13 | Perindopril | 2021.1.T.13 | 210 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 5mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 14 | Cinarizin | 2021.1.T.14 | 15.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 25mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 15 | Domperidon | 2021.1.T.15 | 5.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 10mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 16 | Peptid (Cerebrolysin concentrate) | 2021.1.T.16 | 1.700 | ống | Dạng bào chế: ống; hàm lượng: 215,2 mg/ml x 10ml; TCKT nhóm: 1; đường dùng: tiêm | |
| 17 | Peptid (Cerebrolysin concentrate) | 2021.1.T.17 | 600 | ống | Dạng bào chế: ống; hàm lượng: Thuốc tiêm 1076mg/5ml; TCKT nhóm: 1; đường dùng: tiêm | |
| 18 | Gliclazide | 2021.1.T.18 | 900 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 30mgg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 19 | Tobramycin | 2021.1.T.19 | 130 | lọ | Dạng bào chế: lọ; hàm lượng: 3mg/ml- 5ml; TCKT nhóm: 1; đường dùng: nhỏ mắt | |
| 20 | Tobramycin + Dexamethason | 2021.1.T.20 | 130 | lọ | Dạng bào chế: lọ; nồng độ: 0,3% + 0,1%; TCKT nhóm: 1; đường dùng: nhỏ mắt | |
| 21 | Cao đặc Actiso + Cao đặc Rau đắng đất + Cao đặc Bìm bìm | 2021.1.T.21 | 34.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 200mg 150mg 16mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 22 | Cao rễ Đinh lăng 5:1, Cao lá Bạch quả (Hàm lượng Flavonoid toàn phần không dưới 24%) | 2021.1.T.22 | 150.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 150mg + 5mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 23 | Đương quy; Thục địa; Xuyên khung; Ngưu tất; ích mẫu; Xích thược | 2021.1.T.23 | 12.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 1500mg+1500mg+750mg+1500mg+1500mg+750mg; TCKT nhóm: 1; đường dùng: uống | |
| 24 | Clarithromycin | 2021.1.T.24 | 1.372 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 500mg; TCKT nhóm: 2; đường dùng: uống | |
| 25 | Cephalexin | 2021.1.T.25 | 10.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 500mg; TCKT nhóm: 2; đường dùng: uống | |
| 26 | Esomeprazol | 2021.1.T.26 | 260 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 40mg; TCKT nhóm: 2; đường dùng: uống | |
| 27 | Omeprazol | 2021.1.T.27 | 30.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 20mg; TCKT nhóm: 2; đường dùng: uống | |
| 28 | Clotrimazol + Betamethasone dipropionat + Gentamicin | 2021.1.T.28 | 1.200 | tuýp | Dạng bào chế: tuýp; hàm lượng: 100mg + 6,4mg + 10mg; TCKT nhóm: 2; đường dùng: bôi | |
| 29 | Cefadin | 2021.1.T.29 | 1.400 | lọ | Dạng bào chế: lọ; hàm lượng: 1g; TCKT nhóm: 3; đường dùng: tiêm | |
| 30 | Terpin hydrat 100mg; Dextromethorphan hydrobromid 5mg | 2021.1.T.30 | 70.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 100mg; 5mg; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 31 | Phenoxy methylpenicilin | 2021.1.T.31 | 50.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 1.000.0000UI; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 32 | Sulfamethoxazol + Trimethoprim | 2021.1.T.32 | 90.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 400mg + 80mg; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 33 | Betamethason+Acid Salicylic | 2021.1.T.33 | 50 | tuýp | Dạng bào chế: tuýp; hàm lượng: 9,6mg+0,45g; TCKT nhóm: 3; đường dùng: bôi | |
| 34 | Silymarin+ Silybin+ Thiamin nitrat + Pyridoxine HCL+ Riboflavin+ Nicotinamide + Calcium patonthenate | 2021.1.T.34 | 35.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 140mg+ 60mg+ 8mg + 8mg + 8mg + 24mg + 16mg; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 35 | Flunarizin | 2021.1.T.35 | 6.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 5mg; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 36 | Diclofenac | 2021.1.T.36 | 3.700 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 50mg; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 37 | Paracetamol (acetaminophen) | 2021.1.T.37 | 14.000 | gói | Dạng bào chế: gói; hàm lượng: 250mg; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 38 | Paracetamol (acetaminophen) | 2021.1.T.38 | 15.000 | gói | Dạng bào chế: gói; hàm lượng: 150mg; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 39 | Paracetamol 500 mg Cafein 65 mg | 2021.1.T.39 | 35.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 500mg + 65mg; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 40 | Acetylcysteine | 2021.1.T.40 | 16.800 | gói | Dạng bào chế: gói; hàm lượng: 200mg; TCKT nhóm: 3; đường dùng: uống | |
| 41 | Vitamin B1 (Thiamin HCl) 50mg; Vitamin B6 (Pyridoxin HCl) 250mg; Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5mg | 2021.1.T.41 | 1.600 | lọ | Dạng bào chế: lọ; hàm lượng: 50mg ,250mg, 5mg; TCKT nhóm: 4; đường dùng: tiêm | |
| 42 | Piroxicam | 2021.1.T.42 | 60.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 10mg; TCKT nhóm: 4; đường dùng: uống | |
| 43 | Cefixim | 2021.1.T.43 | 3.200 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 200mg; TCKT nhóm: 4; đường dùng: uống | |
| 44 | Paracetamol (acetaminophen) | 2021.1.T.44 | 150.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 500mg; TCKT nhóm: 4; đường dùng: uống | |
| 45 | Amoxicilin | 2021.1.T.45 | 60.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 500mg; TCKT nhóm: 4; đường dùng: uống | |
| 46 | Ciprofloxacin | 2021.1.T.46 | 15.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 500mg; TCKT nhóm: 4; đường dùng: uống | |
| 47 | Azithromycin | 2021.1.T.47 | 2.046 | gói | Dạng bào chế: gói; hàm lượng: 250mg; TCKT nhóm: 4; đường dùng: uống | |
| 48 | Azithromycin | 2021.1.T.48 | 8.040 | gói | Dạng bào chế: gói; hàm lượng: 100mg; TCKT nhóm: 4; đường dùng: uống | |
| 49 | Amlodipin | 2021.1.T.49 | 30.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 5mg; TCKT nhóm: 4; đường dùng: uống | |
| 50 | Cefadroxil | 2021.1.T.50 | 10.000 | viên | Dạng bào chế: viên; hàm lượng: 500mg; TCKT nhóm: 5; đường dùng: uống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi