Gói thầu: Phụ kiện nhất thứ, kẹp cosse các loại cho SCL 04 trạm Bình Dương 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Phụ kiện nhất thứ, kẹp cosse các loại cho SCL 04 trạm Bình Dương 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446439 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:35:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 346,660,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kẹp cực biến dòng điện hình trụ loại phẳng 4 lỗ F14 để bắt đầu cosse | 18 | Bộ | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 2 | Kẹp cực 123kV loại phẳng vuông góc 4 lỗ | 84 | Bộ | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 3 | Kẹp rẽ nhánh chữ T | 24 | Bộ | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 4 | Đầu cosse ép nhôm cho dây ACSR410/51 - loại bản 4 lỗ F14, trọn bộ bulông M12-60, long đen & đai ốc lực 110kV | 120 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 5 | Ống ép nhôm kiểu chữ T cho dây ACSR410/51 (run) và bản phẳng 4 lỗ F14; kèm đầu cosse ép nhôm dây ACSR410/51 và phụ kiện bulon (4 đai ốc, 4 bu lông, 4 đệm vênh, 4 đệm phẳng) | 30 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 6 | Đầu cosse ép dây ACSR 710/86mm2 | 54 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 7 | Đầu cosse ép dây ACSR 410/51mm2 | 255 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 8 | Đầu cosse ép chữ T dây ACSR 410/51mm2 loại bản cực | 45 | Bộ | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 9 | Đầu cốt đồng loại ép, Cỡ dây đồng 120mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, long đen & đai ốc | 268 | Bộ | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 10 | Đầu cốt đồng loại ép, Cỡ dây đồng 50mm2, trọn bộ bulông d12-40mm, long đen & đai ốc | 100 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 11 | Boulon + đai ốc+ lông đền F10-F12 | 40 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC | ||
| 12 | Kẹp đồng nối ép C 120mm2/120m2 | 40 | Cái | Theo bảng thông số và đặc tính kỹ thuật đính kèm E-HSYC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi