Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên của Âu tàu, Làng chài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao thường xuyên của Âu tàu, Làng chài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464867 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:04:00 đến ngày 2021-05-07 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 381,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,716,000 VNĐ ((Năm triệu bảy trăm mười sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo cách điện | 30 | Cuộn | Bản rộng: 18mm. Độ dày: 0,12mm Chiều dài: 20Yard | ||
| 2 | Phớt đầu trục cơ D24 (50-80-14) | 2 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 3 | Phớt đầu trục cơ máy vikyno 12,5CV (38-55-8) | 2 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 4 | Đệm nắp ốp sau, trước máy D24 | 4 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 5 | Đệm nắp ốp sau, trước máy vikyno 12,5CV | 4 | Cái | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 6 | Dây cu roa B82 | 10 | Sợi | Dây cu roa V-Betlt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 7 | Dây cu roa RECMF 6440 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 8 | Dây cu roa RECMF 8280 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 9 | Dây cu roa RECMF 8300 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 10 | Dây cu roa RECMF 8600 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 11 | Dây cu roa RECMF 8510 | 10 | Sợi | Dây cu roa Timing V-Belt. Cao su tổng hợp kết hợp với lớp bố làm bằng sợi Polyeste và lớp vải bọc Fabric | ||
| 12 | Lọc nhớt máy xuồng Yanmar 4JHYE | 10 | Cái | Bầu lọc vỏ thép hình trụ Cốt ren lọc chính giữa bầu lọc | ||
| 13 | Lọc dầu máy xuồng Yanmar 4JHYE | 10 | Cái | Bầu lọc vỏ thép hình trụ Cốt ren lọc chính giữa bầu lọc | ||
| 14 | Bơm hút khô xuồng công tác 12V | 1 | Cái | Công suất: > 24m3/ giờ | ||
| 15 | Lọc dầu cháy máy Vikyno 12,5CV | 10 | Cái | Loại lọc giấy hình trụ | ||
| 16 | Đệm nắp máy máy Vikyno 12,5CV | 4 | Tấm | Chất liệu: Silicone carbide | ||
| 17 | Lọc dầu máy Mishubishi 41,5CV | 10 | Cái | Bầu lọc vỏ thép hình trụ Cốt ren lọc chính giữa bầu lọc | ||
| 18 | Lọc nhớt máy Mishubishi 41,5CV | 10 | Cái | Bầu lọc vỏ thép hình trụ Cốt ren lọc chính giữa bầu lọc | ||
| 19 | Lọ tẩy rỉ | 9 | Lọ | 350ml/ lọ Dạng bình xịt | ||
| 20 | Chổi chà rỉ cốt 1,5 | 50 | Cái | Cốt M14x2. Chân chà được cấu tạo từ các búi thép xoắn, sợi thép xoắn 0,5ly Đường kính chén 7,5cm | ||
| 21 | Chổi lăn sơn (loại lớn) | 30 | Cái | Cán thép dài 50cm, tay cầm bọc nhựa 12cm. Bông lăn Φ4x10cm | ||
| 22 | Chổi lăn sơn (loại nhỏ) | 50 | Cái | Cán thép dài 15cm, tay cầm bọc nhựa 6cm. Bông lăn Φ2x6cm | ||
| 23 | Chổi quét sơn (loại lớn) | 40 | Cái | Cán chổi nhựa 13cm. Sợi chổi bằng nhựa, lưỡi 5,5cm. | ||
| 24 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | 80 | Cái | Cán chổi nhựa 10cm. Sợi chổi bằng nhựa, lưỡi 1,5cm. | ||
| 25 | Đá cắt D125 | 30 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dính: Keramit. Cốt 1,5. | ||
| 26 | Đá cắt D350 | 10 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dinh: Keramit. Cốt 1,5. | ||
| 27 | Đá mài D125 | 30 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dính: Keramit. Cốt 1,5. | ||
| 28 | Đinh rivê 3cm | 5 | Kg | Nhôm | ||
| 29 | Dung dịch axít | 60 | Lít | dung dịch axit H2SO4 25% | ||
| 30 | Nước cất | 60 | Lít | Tỉ trọng 1 tấn/ m3 Nước cất tinh khiết, chuyên dùng để châm bình ắc quy | ||
| 31 | Can đựng axit, nước cất | 4 | Cái | Loại 30 lít/ cái Chất liệu: nhựa HDPE Màu can: Trắng | ||
| 32 | Găng tay len | 50 | Đôi | Loại cổ ngắn | ||
| 33 | Giẻ lau | 150 | Kg | Giẻ cotton sạch được may lại thành tấm Độ dày các tấm 6 lớp vải Kích thước 30x30cm | ||
| 34 | Keo silicon | 20 | Ống | 150Gram/ ống | ||
| 35 | Khẩu trang | 100 | Cái | Khẩu trang 2 lớp vải, 1 lớp mút lọc hoạt tính, Chất liệu dây đeo: Spandex có thanh nẹp mũi bằng nhôm | ||
| 36 | Keo AB | 30 | Hộp | Tốc độ khô: 4 phút Chịu nhiệt: 300°C Tổng trọng lượng 2 thành phần: 280Gram Có khả năng kháng nước, ga, dầu mỡ Quy cách: lọ dung dịch | ||
| 37 | Sơn xám sáng 2 thành phần | 60 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần Sơn gốc dầu, chịu mặn Loại thùng sắt 20 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: PU 7038 Ral) | ||
| 38 | Sơn vàng 2 thành phần | 40 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần Sơn gốc dầu, chịu mặn Loại thùng sắt 20 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: PU 3253) | ||
| 39 | Sơn trắng 2 thành phần | 20 | Lít | Sơn epoxy 2 thành phần Sơn gốc dầu, chịu mặn Loại thùng sắt 20 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn epoxy của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: PU 9003 Ral) | ||
| 40 | Sơn ghi sáng | 200 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 7038 Ral) | ||
| 41 | Sơn trắng | 200 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 9003 Ral) | ||
| 42 | Sơn xanh đậm | 200 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 6029 Ral) | ||
| 43 | Sơn vàng kem | 150 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 1015 Ral) | ||
| 44 | Sơn đen | 50 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 9004 Ral) | ||
| 45 | Sơn vàng | 50 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 3253) | ||
| 46 | Sơn chống rỉ | 300 | Lít | Sơn alkyd 1 thành phần Sơn gốc dầu, cho tàu biển Loại thùng sắt 5 lít/ thùng Các lô sản xuất trong năm 2021 Hạn sử dụng được ít nhất 12 tháng kể từ khi sản xuất Hàng hóa có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng và kết quả thử nghiệm lô hàng Chất lượng, màu sắc tương đương với sơn Alkyd của Hãng sơn Thế Hệ Mới (Mã: AMQ 1602) | ||
| 47 | Đồng hồ Ampe kìm đo điện | 4 | Cái | Chỉ thị số, màn hình LCD - AC A: 60.00/600.0/1000A ±1.5%rdg±4dgt [45 - 65Hz] ±2.0%rdg±5dgt [40 - 1kHz] - AC V: 60.00/600.0V ±1.0%rdg±2dgt [45 - 65Hz] (600V) ±1.5%rdg±4dgt [40 - 1kHz] - DC V : 60.00/600.0V ±1.0%rdg±3dgt (60V) ±1.2%rdg±3dgt (600V) - Ω: 600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ ±1.0%rdg±5dgt (600Ω) ±2.0%rdg±3dgt (6/60/600kΩ) Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 48 | Đồng hồ vạn năng | 4 | Cái | Chỉ thị kim: DCV : 0.3 V/ 3/12/30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s ACV : 30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s DCA : 60 µA/30 m/300 mA / ±3 % f.s, Ω : 0 to 3 k-ohm / ±3 % f.s Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 49 | Bạt che máy phát 1000KVA | 2 | Tấm | Kích thước 7,0x3,0x4,0m Tráng nhựa PVC 2 mặt Cốt nền bằng sợi cotton Dày: 0,64 mm Loại bạt màu xanh lá thẫm Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 50 | Bạt che máy phát 125KVA | 1 | Tấm | Kích thước 3,5x1,5x2,3m Tráng nhựa PVC 2 mặt Cốt nền bằng sợi cotton Dày: 0,64 mm Loại bạt màu xanh lá thẫm Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 51 | Bạt che xuồng CQ | 3 | Tấm | Kích thước 7,5x4,5x2,5m Tráng nhựa PVC 2 mặt Cốt nền bằng sợi cotton Dày: 0,64 mm Loại bạt màu xanh lá thẫm Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 52 | Bạt che xuồng công tác 35HP | 2 | Tấm | Kích thước 6,5x3,5x1,5m Tráng nhựa PVC 2 mặt Cốt nền bằng sợi cotton Dày: 0,64 mm Loại bạt màu xanh lá thẫm Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 53 | Bạt tráng nhựa PVC che máy (4x6m) | 10 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt Cốt nền bằng sợi cotton Dày: 0,64 mm Loại bạt màu xanh lá thẫm Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 54 | Bạt tráng nhựa PVC che máy (6x6m) | 15 | Tấm | Tráng nhựa PVC 2 mặt Cốt nền bằng sợi cotton Dày: 0,64 mm Loại bạt màu xanh lá thẫm Đường chỉ may kín nước, xung quanh đính khuy thép lỗ Ф18mm, khoảng các khuy cách 1m | ||
| 55 | Keo xịt cách điện | 10 | Lọ | 432Gram/ lọ. Loại màu đỏ. Điện áp cách điện 2600Volts. Nhiệt độ cách điện 155°C Dạng bình xịt | ||
| 56 | Hàn the | 3 | Bịch | 100Gram/bịch | ||
| 57 | Bột giặt | 50 | Gói | 0,6 Kg/ túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi