Gói thầu: Cung cấp dung môi, hoá chất, vật tư tiêu hao năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437893-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dược liệu
Tên gói thầu Cung cấp dung môi, hoá chất, vật tư tiêu hao năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210360595
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 08:58:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 973,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 2,3,5 - Triphenyltetrazolium 1 lọ 10 g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Điểm nóng chảy 243 ° C (phân hủy) Giá trị pH 3,7 (10 g / l, H₂O, 20 ° C) Khối lượng riêng 230 kg / m3 Độ hòa tan 150 g / l
2 Acetone công nghiệp 400 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích. Công thức: C3H6O. Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol
3 Acetonitril (HPLC-grade) 6 chai 2,5l Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/ml
4 Acid acetic 4 chai 500 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Độ axit (pKa): 4,76 ở 25 °C. Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s)
5 Acid trichloroacetic (TCA) 6 lọ 250g Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,5%,
6 Antibiotic-Antimycotic (100X) 4 chai 100ml Antibiotic-Antimycotic được sử dụng để ngăn ngừa ô nhiễm vi khuẩn và nấm. Dung dịch này chứa 10.000 đơn vị / mL penicilin, 10.000 µg / mL streptomycin và 25 µg / mL Gibco Amphotericin B. Chất lỏng. Nồng độ: 100 X
7 Bản mỏng silica gel pha đảo RP-18 F254S 10 hộp 20 miếng Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60RP - 18 hộp 20 bản Silica gel tráng trên nhôm, độ dày lớp 250 μm ± 30 μm tấm kích thước 20 cm × 20 cm kích thước hạt 7,0-11,0 μm
8 Bản mỏng silica gel pha thường 14 hộp 25 miếng Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC
9 Bột sắc ký Diaion HP-20 1 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích sắc ký trao đổi Anion
10 Chai nuôi cấy tế bào (75 cm2) 30 thùng 100 chai Bề mặt nuôi cấy được xử lý TC, thichs hợp cho việc nuôi cấy các dòng tế bào. Được tiệt trùng bằng tia gama và làm từ chất liệu polystyrene cao cấp
11 Cồn công nghiệp 1.250 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH
12 Concanavalin A (Con A) 1 lọ 10 mg Để phát hiện huỳnh quang các glycoprotein chứa α-D-mannose hoặc α-D-glucose,
13 Đầu côn trắng 500-5000 ul 2 túi 100 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: Trắng
14 Đầu côn vàng 0-200 ul 2 túi 1000 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: vàng
15 Đầu côn xanh 100-1000 ul 2 túi 1000 cái Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: xanh
16 Đĩa 96 giếng đáy phẳng, có nắp đậy 10 thùng 50 đĩa Dạng đĩa: 96 giếng, tính năng đĩa: chuẩn, màu đĩa: Trong, đáy giếng: Phẳng, thể tích giếng: 360µl, vô trùng, có nắp đậy.
17 Đĩa nuôi cấy 12 giếng đáy phẳng, có nắp đậy 10 thùng 120 đĩa Dạng đĩa: 12 giếng, tính năng đĩa: chuẩn, màu đĩa: Trong, đáy giếng: Phẳng, thể tích giếng: 6,9mL, vô trùng, có nắp đậy.
18 Đĩa nuôi cấy 4 giếng đáy phẳng, có nắp đậy 10 thùng 120 đĩa Dạng đĩa 4 giếng. tính năng đĩa: chuẩn, màu đĩa: Trong, đáy giếng: Phẳng, thể tích giếng: 1,8ml, vô trùng, có nắp đậy.
19 Dicloromethan công nghiệp 450 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích; Công thức: CH2Cl2
20 DMSO 3 chai 2l Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,7%, Công thức phân tử (CH3) 2SO,
21 Doxorubicin hydrochloride 1 lọ 10mg Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98.0-102.0% (HPLC) Công thức: C27H29NO11 · HCl khối lượng phân tử: 579,98 g / mol
22 Eppendroff 1.5 ml 1 hộp 1000 tuýp Đạt tiêu chuẩn khi sử dụng máy ly tâm không bị nứt có nắp thể tích 2ml
23 Ethylacetat (Pa-grade) 20 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%Công thức: C4H8O2; Điểm sôi: 77,1 °C; Mật độ: 902 kg/m³; Điểm nóng chảy: -83,6 °C; Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol
24 Ethylacetat công nghiệp 750 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức:C4H8O2
25 Fetal Bovine Serum 11 chai 500 ml Sử dụng cho nhiều loại tế bào, đặc biệt là các dòng tế bào nhạy cảm Tính năng xanh: Ít chất thải hơn Mức độ huyết sắc tố: ≤15 mg / dL Độ tinh khiết hoặc chất lượng: Premium Plus
26 Găng tay cao su 10 hộp 100 chiếc Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh,
27 Giá đựng ống nghiệm inox (5x10) 8 cái Được làm bằng Inox kích thước 5cm x10 cm
28 IL-1 β ELISA Kit 3 kit Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, phạm vi xét nghiệm cv giữa các xét nghiệm:
29 Khẩu trang y tế 10 hộp 50 chiếc Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng Lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước 17,5cmx9,5cmx4 lớp.
30 Lọ đựng mẫu (vial) 50 ml 200 cái thủy tinh borosilicate loại 1, màu nâu 50ml
31 Lọ đựng mẫu (vial) 80 ml 200 cái thủy tinh borosilicate loại 1, màu nâu 80ml
32 Methanol (HPLC-grade) 6 chai 2,5l Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,8%; Đun sôi Pt: 64,6 ° C (1013 hPa); Nóng chảy Pt: -98 ° C; Mật độ: 0,7918 g / cm³ (20 ° C
33 Methanol (Pa-grade) 20 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3 - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC Công thức: CH3OH
34 Methanol công nghiệp 650 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: CH3OH
35 Môi trường DMEM nuôi cấy tế bào 30 chai 500ml Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử. Dạng lỏng, Nồng độ 1X, Độ pH từ 7,0 đến 7,4, Với Glucose cao, L-Glutamine, Phenol Red, Thời hạn sử dụng 12 tháng, Độ thẩm thấu 320 đến 360mOsm / kg
36 Mouse IL-10 ELISA kit 3 kit Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, phạm vi xét nghiệm cv giữa các xét nghiệm:
37 n-butanol (Pa-grade) 10 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%; Điểm sôi: 117,7 °C; Mật độ: 810 kg/m³; Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol; Công thức: C4H10O
38 n-butanol công nghiệp 100 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C4H10O
39 n-hexan (Pa-grade) 20 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol; Điểm sôi: 68 °C; Mật độ: 655 kg/m³; Công thức: C6H14
40 n-hexan công nghiệp 650 lít Đạt tiêu chuẩn phân tích, Công thức: C6H14
41 Ống falcon 15 ml 1 túi 500 ống Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt; - Nắp làm từ “High Density Polyethylene (HD-PE)” với khả năng chịu được hóa chất cao. Thiết kế nắp xoáy, màu đỏ; - Có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg; - Tất cả sản phẩm đều được tiệt trùng tại 121°C
42 Ống falcon 50 ml 1 túi 500 ống Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm Celulose
43 Ống nghiệm thủy tinh 16 x 160mm 450 cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trung tính (Borosilicate 3.3), tiệt trùng được, KT: 16 x 160mm
44 Ống nghiệm thủy tinh 20 x 180mm 400 cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trung tính (Borosilicate 3.3), tiệt trùng được, KT: 20 x 180mm
45 Ống nghiệm thủy tinh 25 x 200mm 450 cái Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trung tính (Borosilicate 3.3), tiệt trùng được, KT: 25 x 200mm
46 Pipet pasteur 15 mm 1 hộp 100 cái Là dụng cụ phòng thí nghiệm thông dụng trong hóa học, sinh học và y học, dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng, -Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất:- Thể tích: 15ml;
47 Pipet pasteur 25 mm 1 hộp 100 cái Là dụng cụ phòng thí nghiệm thông dụng trong hóa học, sinh học và y học, dùng để vận chuyển một thể tích chất lỏng, -Chất liệu: Nhựa Polystyrene nguyên chất:- Thể tích: 25ml;
48 Sephadex LH 20 1 hộp 100 g Đạt tiêu chuẩn phân tích kích thước hạt 163 μm (trong methanol max.) 18-111 μm (khô) 27 μm (Trong Methanol Min.) làm sạch tại chỗ 2 - 13; phạm vi hoạt động 2 - 13
49 Silica gel 60 cho sắc ký cột (kích thước hạt 0.040-0.063 mm) 18 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích của Merck Silicager thực chất là điỗit silic,ở dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 0.04-0.064mm
50 Silica gel pha đảo C-18 cho sắc ký cột (kích thước hạt 75-150 µm) 2 hộp 1 kg Đạt tiêu chuẩn phân tích của Merck Silicager thực chất là điỗit silic,ở dạng hạt cứng và xốp kích thước hạt 75-150 µm
51 Silica MCI gel cho sắc ký cột (kích thước hạt 75-150 µm) 2 hộp 100g Đạt tiêu chuẩn phân tích, MCI Silicager kích thước hạt 75-150 µm, 400-600 Ao Pore size
52 Trisbase 6 lọ 500g Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥99.8% Khối lượng phân tử: 121,14 g/mol Điểm nóng chảy: 175 °C, Công thức: C4H11NO3
53 Trypsin-EDTA (0.05%), đỏ phenol 13 chai 500 ml Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử. Độ thẩm thấu: 270 - 310 mOsm / kg Loại thuốc thử: Trypsin, Chất lỏng Chất chỉ thị đỏ phenol: Đỏ phenol Phạm vi pH: 7.2 - 8.0 Nồng độ: 1 X
54 Túi PE dầy đựng mẫu cao 20 x 30cm 200 cái Túi PE trong là loại túi được làm từ các hạt PE. có độ dẻo dai, kích thước: 20x30cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->