Gói thầu: Cung cấp vật tư Điện - Nước năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 13:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư Điện - Nước năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442407 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện Phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 13:49:00 đến ngày 2021-05-06 13:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Adapter 12v-3a | 30 | cái | Dùng cung cấp nguồn 12V cho các loại đèn led, tivi, camera quan sát, linh kiện điện tử,.. | phải có hàng mẫu | |
| 2 | Băng keo điện | 200 | Cuộn | Băng keo điện được phủ một lớp Nano tĩnh, cách điện tốt, mỗi cây có 10 cuộn, độ dài : 20m, ngang 2cm, dùng để dán các mạch điện, chổ nối điện. | phải có hàng mẫu | |
| 3 | Bình acquy 12v- 200amp | 10 | cái | Bình sạc khô, hiệu Globe hoặc tương đương Điện áp12 V - 200 Amp, dùng để khởi động, cung cấp điện cho các thiết bị, máy móc,… | phải có hàng mẫu | |
| 4 | Bình acquy 12v-100amp | 10 | cái | Bình sạc khô, hiệu Globe hoặc tương đương , Điện áp12 V - 100 Amp, dùng để khởi động, cung cấp điện cho các thiết bị, máy móc,… | phải có hàng mẫu | |
| 5 | Bình acquy 12v-18amp | 10 | cái | Bình sạc khô, hiệu Globe hoặc tương đương Điện áp12 V - 18 Amp, dài 181mm x rộng 76mm x cao 167mm, dùng để khởi động, cung cấp điện cho các thiết bị, máy móc, loại tốt, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 6 | Bình Acquy 12v-7.5amp | 60 | cái | Bình sạc khô, hiệu Globe hoặc tương đương Điện áp12 V-7.5amp, dài 51mmx rộng 565mm x cao 95mm dùng để khởi động, cung cấp điện cho các thiết bị, máy móc,… | phải có hàng mẫu | |
| 7 | Bình acquy 6v-5a | 120 | cái | Bình sạc khô, hiệu Globe hoặc tương đương Điện áp 6v-5ah, dài 70mm x rộng 48mm x cao 101mm dùng để khởi động, cung cấp điện cho các thiết bị, máy móc,… | phải có hàng mẫu | |
| 8 | Bộ dây đuôi đèn 6T | 100 | cái | Dùng lắp đặt vào máng điện | phải có hàng mẫu | |
| 9 | Bóng Bóng đèn Led Bulb Trụ 50W + đuôi | 70 | cái | Công suất: 50W Điện áp: 220V/50Hz Quang thông: 4750/4250 lm Nhiệt độ màu: 6500K/3000K Tuổi thọ: 20.000 giờ Kích thước (ØxH): (140x225) mm Sử dụng Chip LED Samsung đạt độ tin cậy cao Chất lượng ánh sáng cao (CRI> 80) tăng khả năng nhận diện màu sắc của vật Dải điện áp rộng 150- 250V đáp ứng dải điện áp lưới tại Việt Nam Mặt sáng thiết kế kiểu dáng trụ giúp góc mở sáng rộng, lượng ánh sáng tỏa ra không gian lớn Hiệu Rạng Đông hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 10 | Bóng đèn Compact 18w | 100 | cái | Công suất : 18W Độ chuẩn màu CRI : 82 Chuẩn đuôi : E27 Nguồn điện : 170-240 VAC / 50 – 60Hz Cường độ ánh sáng : 1110 lm Nhiệt độ màu : Vàng (2700K), trắng (6500K) Hiệu Philips hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 11 | Bóng đèn led bảng hiệu 50w | 10 | cái | Công suất: 50W Kích thước LxWxH (mm): 286x240x62 Điện áp: 220V/50Hz Ánh sáng: 3000K/6500K ( trắng hoặc vàng; xanh) Hiệu Duahal hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 12 | Bóng đèn Led 1,2m | 480 | cái | Bóng đèn dài 1,2 mét Bóng Led, ánh sáng trắng Công suất: 20W Điện áp:180V - 260V/50Hz hiệu DuHal hoặc tương đương Bóng LED tuýp LED Duhal là giải pháp hoàn hảo thay thế bóng đèn huỳnh quang truyền thống. Với ưu điểm vượt trội là tiết kiệm điện 80% năng tiêu thụ và tuổi thọ gấp 5 lần so với đèn huỳnh quang. Bóng LED tuýp không chất độc hại (thủy ngân, không tia UV…) giảm khí thải nhà kính. Tỏa nhiệt thấp, không làm nóng bề mặt đèn và môi trường xung quanh. | phải có hàng mẫu | |
| 13 | Cảm biến nhiệt 220 | 4 | cái | SAFETY THERMOSTAT 220 Phạm vi hoạt động 30-220 độ C Dài: 12.07 cm, Rộng: 12.07 cm, Cao: 5.08 cm, Trọng lượng: 91 g | phải có hàng mẫu | |
| 14 | Cánh quạt | 50 | cái | Đường kính 40cm, bằng nhựa trong, dùng để làm cánh cho quạt treo tường | phải có hàng mẫu | |
| 15 | Cáp 4 ruột đồng - cvv4 x22 | 50 | Mét | Gồm 4 ruột đồng,Điện áp chịu tải ( tối đa ): 300V AC ( 500V AC ),bọc cách điện PVC dùng để dẫn điện | phải có hàng mẫu | |
| 16 | Đầu cáp tivi | 2 | Bịch | RG 10, gắn đầu dây cáp, Bộ sản phẩm dùng để gắn vào cáp đồng trục để truyền tín hiệu đến camera quan sát và đầu ghi hình. | phải có hàng mẫu | |
| 17 | Đế âm | 200 | cái | Bằng nhựa, chống cháy dùng để đặt CB, hiệu Panasonic hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 18 | Đế nổi đơn nano | 800 | cái | Bằng nhựa, chống cháy dùng để đặt CB, hiệu Panasonic hoặc tương đương. | phải có hàng mẫu | |
| 19 | Đén báo thoát hiểm (Exit) | 50 | cái | Điện áp vào 220V, đèn exit được tích hợp sẵn bình ắc quy điện thời gian sạc 8h, đèn bật sáng liên tục thêm thời gian sáng 3h khi có sự cố mất điện, dùng để dự phòng, thoát hiểm, kích thức: 0,6 m, tương đương hiệu Kentom hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 20 | Điện trở | 6 | cái | Điện trở sấy 2KW dạng cánh tản nhiệt Điện áp 380V Công suất 2KW Là điện trở dạng cánh tản nhiệt, Cánh được làm bằng Inox 430. Ren M16, Phi 14mm | phải có hàng mẫu | |
| 21 | Capa 35mf | 20 | cái | 35mf dùng để khởi động máy lạnh | phải có hàng mẫu | |
| 22 | Capa 40mf | 33 | cái | 40mf dùng để khởi động máy lạnh | phải có hàng mẫu | |
| 23 | Capa 45mf | 10 | cái | 45mf dùng để khởi động máy lạnh | phải có hàng mẫu | |
| 24 | Capa 50mf | 20 | cái | 50mf dùng để khởi động máy lạnh | phải có hàng mẫu | |
| 25 | Cáp cv 1.5 | 100 | Cuộn | Đường kính ruột 1.56mm, chiều dày cách điện 0.7mm dùng để dẫn điện hiệu: Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 26 | Cáp cv 16 | 100 | Mét | Đường kính ruột 5.1mm, chiều dày cách điện 1.0mm dùng để dẫn điện, tương đương CDV hiệu: Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 27 | Cáp cv 2.5 | 100 | Cuộn | Đường kính ruột 2.01mm, chiều dày cách điện 0.8mm dùng để dẫn điện hiệu: Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 28 | Cáp cv 22 | 297 | Mét | Đường kính ruột 6.0mm, chiều dày cách điện 0.9mm dùng để dẫn điện hiệu: Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 29 | Cáp cv 25 | 100 | Mét | Đường kính ruột 5.97mm, chiều dày cách điện 1.2mm dùng để dẫn điện hiệu: Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 30 | Biến tần SV0008IS7-4NO | 2 | cái | Biến tần LS SV0008IS7-4NO Biến tần dòng iS7 Công suất biến tần : 18.5 kW (1HP) Điện áp 3 pha 380-480VAC 50-60Hz Chế độ điều khiển: V/F, V/F PG, Sensorless Vector, Vector Chức năng cảnh báo LV, điều khiển quạt làm mát Điều khiển Droop, KEB, Flying Start, Flux Brake Điều khiển PMSM Truyền thông Built-in RS485 & Modbus, Profibus-DP, DeviceNet, LonWorks, Rnet, Modbus TCP Option Card I/O mở rộng : Max. Input 11 Points, Output 6 Points when use expended I/O Card Card PLC mở rộng : Master-K platform Normal Input 14 Points, Normal Output 7 points Card Encoder mở rộng Tín hiệu Analog: 0-10VDC, 4-20mA Tích hợp sẵn bộ PID bên trong, Cấp bảo vệ IP54 (~ 22kW) Tích hợp bộ lọc EMC triệt tiêu song hài không gây ảnh hưởng tới hệ thống xung quanh. Tích hợp built-in xả hãm DC (~160kW) Tín hiệu Analog: 0-10VDC, 4-20mA Tích hợp sẵn bộ PID bên trong, Màn hình LCD giám sát và điều khiển, Tích hợp 6 ngôn ngữ Phù hợp với các chuẩn: CE, UL, cUL Nhà sản xuất: LS Industrial Systems hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 31 | Biến tần SV0008IS7-2NO | 2 | Cái | Mã số : SV0008IS7-2NO Biến tần dòng iS7, Công suất biến tần : 0.75 kW (1HP), Điện áp 3 pha 200-230VAC 50-60H, sản xuất : LS Industrial hoặc tương đương Chế độ điều khiển: V/F, V/F PG, Sensorless Vector, Vector, Chức năng cảnh báo LV, điều khiển quạt làm mát Điều khiển Droop, KEB, Flying Start, Flux Brake, Điều khiển PMSM Truyền thông Built-in RS485 & Modbus, Profibus-DP, DeviceNet, LonWorks, Rnet, Modbus TCP Option Card PLC mở rộng : Master-K platform Normal Input 14 Points, Normal Output 7 points Card I/O mở rộng : Max. Input 11 Points, Output 6 Points when use expended I/O Card Card Encoder mở rộng Tín hiệu Analog: 0-10VDC, 4-20mA Tích hợp sẵn bộ PID bên trong, Cấp bảo vệ IP54 (~ 22kW) Tích hợp bộ lọc EMC triệt tiêu song hài không gây ảnh hưởng tới hệ thống xung quanh. Tích hợp built-in xả hãm DC (~160kW) Màn hình LCD giám sát và điều khiển Tích hợp 6 ngôn ngữ Phù hợp với các chuẩn: CE, UL, cUL | phải có hàng mẫu | |
| 32 | Cảm biến nhiệt 110 | 4 | cái | SAFETY THERMOSTAT Phạm vi hoạt động 30-110 độ C Dài: 12.07 cm Rộng: 12.07 cm Cao: 5.08 cm Trọng lượng: 91 g | phải có hàng mẫu | |
| 33 | Cáp 4 ruột đồng - cvv4 x8 | 30 | Mét | Gồm 4 ruột đồng,Điện áp chịu tải ( tối đa ): 300V AC ( 500V AC ), bọc cách điện PVC dùng để dẫn điện | phải có hàng mẫu | |
| 34 | Cáp cv 4.0 | 56 | Cuộn | Đường kính ruột 2.55mm, chiều dày cách điện 0.8mm dùng để dẫn điện hiệu: Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 35 | Cáp cv 5.0 | 100 | Mét | Đường kính ruột 2.85mm, chiều dày cách điện 0.7mm dùng để dẫn điện hiệu: Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 36 | Cáp cv 6.0 | 13 | Cuộn | Đường kính ruột 3.12mm, chiều dày cách điện 0.8mm dùng để dẫn điện hiệu: Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 37 | Cáp cv 8.0 | 21 | Cuộn | Đường kính ruột 3.6mm, chiều dày cách điện 0.7mm dùng để dẫn điện hiệu: Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 38 | Cáp tivi | 2 | Cuộn | RG 10, dùng để kết nối truyền sóng cho tivi, hiệu Cadivi hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 39 | Cb 3P (40Am-60Am) | 18 | cái | CB 3P (40Am - 60Am) (BBW) điện áp 380-415vac, dòng cắt 06ka dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. hiệu Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 40 | Cb 3p, 100am | 10 | cái | CB 3P, 100Am điện áp 380-415vac, dòng cắt 10ka dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện, hiệu Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 41 | Cb 3p60a | 20 | cái | Cb 3p60a dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. hiệu Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 42 | Cb cóc 30A | 20 | cái | Cb cóc 30A dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. hiệu Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 43 | Cb cóc 20A | 10 | cái | Cb cóc 20A dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. Hiệu Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 44 | Cb cóc 10A | 20 | cái | Cb cóc 10A dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. Hiệu Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 45 | Cb tép (6Am-40Am) | 150 | cái | CB tép ( 6Am - 40Am) (BBD) điện áp vào 220-240vac, dòng cắt 0.6ka dùng để đóng ngắt mạch điện, bảo vệ quá tải, ngắn mạch, sụt áp…của hệ thống và các thiết bị điện. Hiệu Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 46 | Chân micro bàn | 4 | cái | Chân cao 30cm, có thể điều chỉnh được, bằng sắt sơn tĩnh điện dùng để đặt micro có dây và không dây | phải có hàng mẫu | |
| 47 | Chuông bấm | 10 | cái | Nút nhấn bằng nhựa, dòng định mức 16a, điện áp 220vac, dùng để nhấn chuông | phải có hàng mẫu | |
| 48 | Chuông điện | 5 | Bộ | Điện áp 220v, dòng đinh mức 25a dùng làm chuông báo | phải có hàng mẫu | |
| 49 | Cọc te đồng 16/24 | 2 | Cây | Cây ty bằng đồng đặc Ø16, dài 2m4 dùng đóng để không nhiễu đường điện cho thiết bị | phải có hàng mẫu | |
| 50 | Công tắc 1 chiều | 300 | cái | 16 A , dùng làm công tắt 1 chiều đóng/ mở Panasonic hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 51 | Công tắc 2 chiều | 50 | cái | 16 A , dùng làm công tắt 2 chiều đóng và mở, Panasonic hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 52 | Công tắc đèn âm | 100 | cái | Dùng làm công tắc đóng/mở bóng đèn, Panasonic hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 53 | Công tắc đơn | 50 | cái | Dùng làm công tắc đóng/mở đèn, Panasonic hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 54 | Công tắc quạt treo tường | 200 | cái | Dùng làm công tắc đóng/ mở quạt, Panasonic hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 55 | Contractor 150A | 2 | cái | LG GMC-40 CONTACTOR Điện áp sử dụng: AC440V 50/60Hz Dòng điện định mức: 40A. Tiếp điểm: 2NO + 2NC Số cực: 3 cực | phải có hàng mẫu | |
| 56 | Đuôi đèn bup | 50 | cái | Điện áp vào 220vac, dòng định mức 5a | phải có hàng mẫu | |
| 57 | Dây AV | 30 | Sợi | AV, truyền tín hiệu AV | phải có hàng mẫu | |
| 58 | Đồng hồ điện 3pha 100Am | 15 | cái | Dòng định mức 100,3 line một nguội, dùng đo điện năng tiêu thụ | phải có hàng mẫu | |
| 59 | Dây AV 2-1 | 17 | Sợi | Dây nối tín hiệu chia 1 ra 2 | phải có hàng mẫu | |
| 60 | Dây cáp tời Ø10 | 30 | Mét | Dây cáp tời Ø10, dùng để nâng/ hạ hàng hóa | phải có hàng mẫu | |
| 61 | Dây điện đôi 24 | 5 | Cuộn | Dây điện đôi 2 ruột đồng mềm, mỗi ruột có 24 sợi nhỏ 0.2mm kết xoắn lại. Vỏ bọc 1 lớp cách điện PVC. Có khả năng dẫn điện tốt. Dùng trong điện nhà, dùng dẫn điện, 100m/cuộn. | phải có hàng mẫu | |
| 62 | Dây điện thoại ngoài trời | 100 | Mét | Dây điện thoại ngoài trời, truyền tải tín hiệu, dùng để đấu nối từ hộp tập điểm đến thuê bao sử dụng - Dây điện thoại ngoài trời : nhựa Polyethylene màu đen, tiêu chuẩn ASTM D1248 Type1, class C, categogy 4, grade E4, E5, J3 hoặc PVC màu đen, tiêu chuẩn T11-TM1-BS6746 | phải có hàng mẫu | |
| 63 | Dây điện thoại trong nhà | 10 | Cuộn | 100m/ cuộn, 1x 0.4 truyền tải tín hiệu | phải có hàng mẫu | |
| 64 | Đồng hồ vạn năng | 2 | cái | AC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/1.0 % + 3 DC volts: (4.000 V, 40.00 V, 400.0 V, 1000 V)/0.5 % + 3 AC mV: 400.0 mV/400.0 mV DC mV: 400.0 mV/1.0 % + 10 Kiểm tra đi-ốt: 2.000 V/10% Ohms: 400.0 Ω/0.5 % + 3; (4.000 kΩ, 40.00 kΩ, 400.0 kΩ, 4.000 MΩ)/0.5 % + 2; 40.00 MΩ/1.5% + 3 Kiểm tra tụ điện: (40.00 nF, 400.0 nF)/2 % + 5; (4.000 μF, 40.00 μF, 400.0 μF, 1000 μF)/5 % + 5 Dòng AC (μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 % + 3 Dòng AC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 % + 3 Dòng AC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3 Dòng DC ( μA): (400.0 μA, 4000 μA)/1.5 % + 3; Dòng DC (mA): (40.00 mA, 400.0 mA)/1.5 % + 3; Dòng DC (A): (4.000 A, 10.00 A)/1.5 % + 3 Bảo vệ quá tải + AC volts: 1000 V + AC mV: 400 m + DC volts: 1000 V + DC mV: 400 m Cấp bảo vệ IP: IP 40 , Màn hình hiển thị LCD , Pin: 2 AA, thời lượng pin nhỏ nhất 500 giờ - Kích thước: 183 x 91 x 49.5 mmTrọng lượng: 455 g , Fluke 15B+ | phải có hàng mẫu | |
| 65 | Đồng hồ vạn năng | 2 | cái | DCV : 0.3 V/ 3/12/30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s ACV : 30/120/300/600 V / ±2.5 % f.s DCA : 60 µA/30 m/300 mA / ±3 % f.s Ω : 0 to 3 k-ohm / ±3 % f.s Kiểm tra nguồn : 0.9 ~ 1.8V / ±6 % f.s. Nhiệt độ : -20 to 150°C, / ±3 % Nguồn : P6P (AA) x 2 Kích thước : 95mm x 141mm x 39mm Phụ kiện : Que đo, Pin, HDSD, Hộp đựng tương tự HIOKI 3030 | phải có hàng mẫu | |
| 66 | Dây đuôi đèn 2 đầu | 60 | Sợi | Dây đuôi đèn 2 đầu dùng bắt vào 2 đầu máng đèn để gắn bóng đèn | phải có hàng mẫu | |
| 67 | Dây loa 160 tim (lớn) | 5 | Cuộn | Dây loa Style No.: GY-480A - Chất liệu dây bạc quấn lõi đồng, truyền tải tín hiệu từ amply ra loa, cuộn 100m | phải có hàng mẫu | |
| 68 | Dây rút 20cm | 30 | Bịch | Bằng nhựa poly kích thướt 20cm,r út dây điện dân dụng | phải có hàng mẫu | |
| 69 | Dây rút dài 30cm | 30 | Bịch | Bằng nhựa poly kích thướt dài 30cm, rút dây điện động lực và tủ điện | phải có hàng mẫu | |
| 70 | Dây rút dài 40cm | 30 | Bịch | Bằng nhựa poly kích thướt độ dài 40cm, rút dây điện động lực | phải có hàng mẫu | |
| 71 | Hộp cb 1 đường | 11 | cái | Nhựa chống cháy dùng để bảo vệ CB tép, tương đương hiệu Panasonic | phải có hàng mẫu | |
| 72 | Hộp chứa CB 12 cổng | 4 | cái | Hộp chứa CB 12 cổng dùng để bảo vệ CB, tương đương hiệu Panasonic | phải có hàng mẫu | |
| 73 | Jack chia TV 1-5 | 5 | cái | Jack dùng để chia tín hiệu của TV, 1 cổng vào, 5 cổng ra | phải có hàng mẫu | |
| 74 | Jack dây điện thoại | 4 | Bịch | Để nối dây điện thoại | phải có hàng mẫu | |
| 75 | Khởi động từ 35a | 5 | cái | Sử dụng các tiếp điểm bảo vệ khi quá tải hoặc mất điện, dòng điện định mức 35a, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 76 | Khởi động từ 3p-32ampe | 3 | cái | Sử dụng các tiếp điểm bảo vệ khi quá tải hoặc mất điện.dòng điện định mức 32ampe, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 77 | Khởi động từ 3p-60a | 5 | cái | Sử dụng các tiếp điểm bảo vệ khi quá tải hoặc mất điện.dòng điện định mức 60a, hiệu tương đương hiệu panasonic. | phải có hàng mẫu | |
| 78 | Kìm cắt điện | 10 | cái | Bằng sắt cắt điện, loại tốt | phải có hàng mẫu | |
| 79 | Mặt 1cb | 14 | cái | Bằng nhựa chống cháy, bảo vệ cb, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 80 | Mặt 3 công tắc | 170 | cái | Bằng nhựa chống cháy, ốp vào các ổ cắm và công tắc của hộp điện, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 81 | Mặt 1 công tắc | 120 | cái | Bằng nhựa chống cháy, ốp vào các ổ cắm và công tắc của hộp điện, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 82 | Mặt 2 công tắc | 258 | cái | Bằng nhựa chống cháy, ốp vào các ổ cắm và công tắc của hộp điện | phải có hàng mẫu | |
| 83 | Moter + tụ | 88 | Bộ | Motor dùng cho quạt cộng với tụ đề,điện vào 220v | phải có hàng mẫu | |
| 84 | Moter quạt hút 20cm x 20cm | 15 | cái | Dùng ở điện áp 220W, 20cm x 20cm | phải có hàng mẫu | |
| 85 | Motor lồng sấy | 3 | cái | MOTOR 1,1 KW Công xuất : 1.1 kw Mã lực: 1.5hp Số vòng quay: 1000/min Điện áp sử dụng : 3 pha Vol : 380v - 415v Ampe: 3.2 - 2.9 Đường kính cốt : 24(ml) Chiều dài cốt : 50 (ml) Chiều cao từ mặt phẳng lên tâm cốt : 90 (ml) | phải có hàng mẫu | |
| 86 | Motor quạt hút | 3 | cái | MOTOR TRIF 1,1KW J4TS 50HZ Công xuất : 1.1 kw Mã lực: 1.5hp Số vòng quay: 910/min Điện áp sử dụng : 3 pha Vol : 380v - 415v Ampe: 3.2 - 2.9 Đường kính cốt : 24(ml) | phải có hàng mẫu | |
| 87 | Nẹp chỉ | 72 | Mét | Bằng nhựa , bản 2,5cm, dàn viền bàn/ tủ gỗ | phải có hàng mẫu | |
| 88 | Nẹp điện 2p | 441 | Cây | Bằng nhựa dùng để kéo dây, khổ 1m8 | phải có hàng mẫu | |
| 89 | Nẹp điện 3p | 605 | Cây | Bằng nhựa dùng để kéo dây, khổ 1m8 | phải có hàng mẫu | |
| 90 | Nẹp điện 4x6 | 160 | Cây | Bằng nhựa dùng để kéo dây, khổ 1m8 | phải có hàng mẫu | |
| 91 | Nẹp điện 6x10 | 100 | Cây | Bằng nhựa dùng để kéo dây, khổ 1m8 | phải có hàng mẫu | |
| 92 | Nẹp sàn 45 | 100 | Cây | Bằng nhựa dùng để kéo dây, khổ 1m8x0,045 | phải có hàng mẫu | |
| 93 | Nẹp sàn 80 | 100 | Cây | Bằng nhựa dùng để kéo dây, khổ 1m8x0,06m | phải có hàng mẫu | |
| 94 | Nút chuông | 20 | cái | Nút nhấn chuông | phải có hàng mẫu | |
| 95 | Ổ cắm đôi 3 chấu | 116 | cái | Dòng điện định mức 16a,dùng để sử dụng cho các thiết bị, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 96 | Ổ cắm 3 chấu 4 lỗ | 20 | cái | Dòng điện định mức 16a,dùng để sử dụng cho các thiết bị, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 97 | Ổ cắm điện 2 chấu 4 lỗ | 133 | cái | Ổ cắm 2 chấu 4 lỗ, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 98 | Ổ cắm điện 3 chấu 8 lỗ | 59 | cái | Dòng điện định mức 16a, dùng để sử dụng cho các thiết bị điện Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 99 | Ổ cắm điện 3 chấu, 8 lỗ | 15 | cái | Ổ cắm điện 3 chấu, 8 lỗ (Lioa), dây dài 2 m, ổ cắm di động, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 100 | Ổ cắm đơn 3 chấu | 31 | cái | Dòng điện định mức 16a, dùng để sử dụng cho các thiết bị, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 101 | Ổ điện 2 chấu | 675 | cái | Ổ điện 2 chấu dùng để sử dụng cho các thiết bị, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 102 | Ống ruột gà Ø20 | 10 | Cuộn | Ống ruột gà Ø20; Bằng nhựa, dùng kéo dây mạng hoặc điện | phải có hàng mẫu | |
| 103 | Ống ruột gà Ø25 | 20 | Cuộn | Ống ruột gà Ø25; Bằng nhựa,dùng kéo dây mạng hoặc điện | phải có hàng mẫu | |
| 104 | Ống vega 20 | 39 | Cây | Ống vega Ø20; Bằng nhựa,dùng kéo dây mạng hoặc điện | phải có hàng mẫu | |
| 105 | Ống vega Ø16 | 220 | Cây | Ống vega Ø16; Bằng nhựa,dùng kéo dây mạng hoặc điện | phải có hàng mẫu | |
| 106 | Quạt đảo trần | 20 | cái | Điện áp vào 220vac,điều khiển bằng tay, treo tường đảo 3600 | phải có hàng mẫu | |
| 107 | Quạt đứng | 5 | cái | Điện áp vào 220W, điều khiển bằng tay, tương đương senko | phải có hàng mẫu | |
| 108 | Quạt hút 12 cm x 12 cm | 17 | cái | Quạt hút dùng làm mát cho thiết bị, 12cm x 12cm. | phải có hàng mẫu | |
| 109 | Quạt hút tường 15cm x 15cm | 15 | cái | Quạt hút tường âm tường điều hòa phòng 15cm x 15cm. | phải có hàng mẫu | |
| 110 | Quạt hút âm trần 25 cm x 25 cm | 20 | cái | Quạt hút âm trần điều hòa phòng: 25 cm x 25 cm | phải có hàng mẫu | |
| 111 | Quạt hút âm tường 25cm x 25cm | 20 | cái | Quạt hút tường âm tường điều hòa phòng, 25cm x 25cm | phải có hàng mẫu | |
| 112 | Quạt hút âm trần 30 cm x 30cm | 20 | cái | Quạt hút âm trần điều hòa phòng 30 cm x 30 cm. | phải có hàng mẫu | |
| 113 | Quạt hút tường FV30, 30cm x 30cm | 20 | cái | Quạt hút tường âm tường điều hòa phòng, 30cm x 30cm | phải có hàng mẫu | |
| 114 | Quạt hút âm tường 20cm x 20cm | 20 | cái | Quạt hút âm tường điều hòa phòng, 20cm x 20cm | phải có hàng mẫu | |
| 115 | Quạt hút âm trần 20cm x 20cm | 20 | cái | Quạt hút âm trần điều hòa phòng, 20cm x 20cm | phải có hàng mẫu | |
| 116 | Quạt trần 1.2 mét | 30 | cái | Quạt trần sải cánh 1.2 mét Ba tốc độ gió, chiều dài ti quạt 50cm Công tắc an toàn của quạt điện giúp bảo vệ động cơ quạt Cánh quạt được gia cố lúc vận hành Vùng phủ gió mát rộng Nhà sản xuất Asia hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 117 | Quạt trần 1.4 mét | 50 | cái | Đường Kính Cánh : 1400mm Điện Áp : 220V Điện Dung : 2µF Tần Số : 50Hz Công Suất : | phải có hàng mẫu | |
| 118 | Quạt treo tường | 15 | cái | Điện áp vào 220W, điều khiển bằng tay, tương đương senko | phải có hàng mẫu | |
| 119 | Ruột gà Ø25 | 10 | Cuộn | Ruột gà Ø25 Bằng nhựa,dùng kéo dây mạng hoặc điện | phải có hàng mẫu | |
| 120 | Timer thời gian | 10 | cái | Timer thời gian, Panasonic hoặc trương đương | phải có hàng mẫu | |
| 121 | Tụ 2.5MF | 150 | cái | Điện dung 2mf dùng cho quạt trần, Capa, 40 mm | phải có hàng mẫu | |
| 122 | Bộ sen tắm | 11 | Bộ | Củ sen Inox + dây vòi sen tắm nhựa dùng để tắm | phải có hàng mẫu | |
| 123 | Bộ xã bồn cầu | 11 | Bộ | Dùng để cấp, thoát nước cho bồn cầu, xi 2 lớp | phải có hàng mẫu | |
| 124 | Bồn cầu | 30 | Bộ | Bàn cầu 2 khối, bộ xả 2 nút nhấn, tiết kiệm nước, nắp đóng êm,hệ thống xả thẳng Nhà sx: Thiên Thanh - hoặc tương tương | phải có hàng mẫu | |
| 125 | Bồn rửa Inox 400x400x300 | 45 | cái | Bồn rửa Inox 400x400x301 dùng để làm bồn chứa nước để rửa các dụng cụ,.. | phải có hàng mẫu | |
| 126 | Chữ T Ø114 | 20 | cái | Ø114, PVC , dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 127 | Chữ T Ø21 | 56 | cái | T Ø21, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 128 | Chữ T Ø27 | 27 | cái | TØ 27, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 129 | Chữ T Ø34 | 45 | cái | TØ 34, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 130 | Chữ T Ø34/21 | 20 | cái | T Ø34/21, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, nối giữa ống Ø 34 mm và ống Ø 21 mm, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 131 | Chữ T Ø42 | 20 | cái | T Ø42, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 132 | Chữ T Ø49 | 20 | cái | T Ø49, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 133 | Chữ T Ø60 | 20 | cái | TØ 60 PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy ,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 134 | Chữ T Ø60/34 | 20 | cái | T Ø60/34, PVC dùng để đáp ứng cho đường nước dẫn ở nút giao chỉ bao gồm 3 hướng chảy, nối giữa ống Ø 60 mm và ống Ø 34 mm, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 135 | Chữ T Ø90 | 25 | cái | T Ø90, PVC dùng để nốicho đường nước dẫn ở nút giao bao gồm 3 hướng chảy,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 136 | Co lơi Ø114 | 30 | cái | Co 45º,Ø 114, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 114 lại với nhau, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 137 | Co lơi Ø21 | 116 | cái | Co 45º,Ø 21, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhauBình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 138 | Co lơi Ø27 | 39 | cái | Co 45º,Ø 27, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 27 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 139 | Co lơi Ø34 | 20 | cái | Co 45º,Ø 34, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 34 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 140 | Co lơi Ø42 | 20 | cái | Co 45º,Ø 42, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 42 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 141 | Co lơi Ø49 | 20 | cái | Co 45º,Ø 49, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 49 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 142 | Co lơi Ø60 | 20 | cái | Co 45º,Ø 60, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 60 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 143 | Co lơi Ø90 | 39 | cái | Co 45º,Ø 90, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 90 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 144 | Co Ø 42 | 22 | cái | Co 90º,Ø 42, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 42 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương. | phải có hàng mẫu | |
| 145 | Co Ø 49 | 20 | cái | Co 90º,Ø 49, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 49 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 146 | Co Ø114 | 33 | cái | Co 90º, Ø 114, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 114 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 147 | Co Ø21 | 292 | cái | Co 90º,Ø 21, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhauBình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 148 | Co Ø27 | 152 | cái | Co 90º,Ø 27, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 27 lại với nhauBình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 149 | Co Ø34 | 259 | cái | Co 90º,Ø 34, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 34 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 150 | Co Ø60 | 10 | cái | Co 90º,Ø 60, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 60 lại với nhau,Bình Minh hoặc tương đương. | phải có hàng mẫu | |
| 151 | Co Ø90 | 36 | cái | Co 90º,D 90, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 90 lại với nhau Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 152 | Co ren ngoài Ø21 | 30 | cái | Co có ren ngoài Ø21, PVC nối hoặc ghép các ống nước Ø 21 lại với nhau, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 153 | Co ren trong thau 21 | 64 | cái | Co pvc Ø 21, có răng trong bằng thau nối hoặc ghép các ống nước Ø 42 lại với nhau | phải có hàng mẫu | |
| 154 | Cóc bồn cầu | 127 | cái | Cóc đậy dường thoát nước bằng nhựa | phải có hàng mẫu | |
| 155 | Đồng hồ nước | 5 | cái | 17,5 kgf/cm², 5 ÷ 50 ºC, kích thước: 6cm dùng đo lượng nước tiêu thụ | phải có hàng mẫu | |
| 156 | Dây cấp nước 60cm | 50 | Sợi | Dây Cấp Nước 60cm, chất liệu nhựa PVC, Dây cấp nước 2 lớp, dài 60cm, bằng nhựa dùng để cấp nước từ ống nước vào lavabo hoặc bồn nước bàn cầu, hiệu ONSPA hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 157 | Dây cấp nướci 40cm | 30 | Sợi | Dây Cấp Nước 40cm, chất liệu nhựa PVC, Dây cấp nước 2 lớp, dài 40cm, bằng nhựa dùng để cấp nước từ ống nước vào lavabo hoặc bồn nước bàn cầu, hiệu ONSPA hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 158 | Dây ống nước dẻo màu xanh | 10 | Cuộn | Dây ống nước dẻo Ø21 dùng để tưới cây, dày 3 lớp | phải có hàng mẫu | |
| 159 | Vòi xịt vệ sinh | 40 | Bộ | Màu sắc : Trắng Tên sản phẩm : Vòi xịt bồn cầu Mã sản phẩm : CFV-102A chất liệu: lõi van hợp kim đồng Thành phần: nhựa ABS lõi hợp kim Thương hiệu Inax hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 160 | Lavabo | 25 | Bộ | Kích thước: 500mmx430mmx190mm Bồn rửa tay bằng sứ, có giá đỡ Thương hiệu thiên thanh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 161 | Lúp bê ống nước Ø34 | 10 | cái | Lúp bê ống nước Ø 34, dùng để lọc rác và ngăn nước chảy ngược dòng, chất liệu thau, loại tốt xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 162 | Lúp bê ống nước Ø49 | 10 | cái | Lúp bê ống nước Ø 49, dùng để lọc rác và ngăn nước chảy ngược dòng, chất liệu thau, loại tốt, Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 163 | Lúp bê thau Ø60 cm | 10 | cái | Lúp bê thau Ø60cm dùng để lọc rác và ngăn nước chảy ngược dòng, Xuất xứ Malaysia hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 164 | Măng sông Ø21 | 28 | cái | Nối pvc, Ø 21, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 165 | Măng sông giảm Ø34/27 | 17 | cái | Nối pvc giảm,Ø34/27, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 166 | Măng sông giảm Ø90/60 | 10 | cái | Nối pvc giảm,Ø 90/60, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 167 | Măng sông giảm 114/90 | 10 | cái | Nối pvc giảm, Ø114 /90, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 168 | Măng sông giảm 27/21 | 21 | cái | Nối pvc giảm,Ø 27/21, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 169 | Măng sông giảm 60/34 | 11 | cái | Nối pvc giảm,Ø 60 /34, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 170 | Măng sông giảm 60/42 | 10 | cái | Nối pvc giảm,Ø 60/42, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 171 | Măng sông giảm Ø 49/42 | 10 | cái | Nối được làm bằng nhựa pvc, Ø 49/42, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 172 | Măng sông giảm Ø34/21 | 20 | cái | Nối pvc giảm,Ø34/21, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 173 | Măng sông giảm Ø42/27 | 20 | cái | Nối pvc giảm, Ø 42/27, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 174 | Măng sông Ø 60 | 15 | cái | Nối pvc, Ø 60, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 175 | Măng sông Ø 90 | 15 | cái | Nối pvc, Ø 90, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 176 | Măng sông Ø34 | 10 | cái | Nối pvc,Ø 34, dùng cho nối nhanh giữa hai đoạn ống nhựa cùng kích thước, ứng dụng tốt trong trường hợp thi công kéo dài đường nước hoặc khắc phục sự cố rò rỉ, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 177 | Măng sông Ø49 | 20 | cái | Nối pvc, Ø 49, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 178 | Móc đinh 27 | 10 | Bịch | Móc nhựa giữ ốngØ 27 | phải có hàng mẫu | |
| 179 | Móc đinh Ø21 | 10 | Bịch | Móc nhựa giữ ống Ø 21 | phải có hàng mẫu | |
| 180 | Móc gài ống nước inox Ø27 | 20 | cái | Móc inox giữ ống nước Ø27, nhựa PVC | phải có hàng mẫu | |
| 181 | Móc gài ống nước inox Ø34 | 10 | cái | Móc inox giữ ống nước Ø34, nhựa PVC | phải có hàng mẫu | |
| 182 | Móc gài ống nước inox Ø60 | 10 | cái | Móc inox giữ ống nước Ø60, nhựa PVC | phải có hàng mẫu | |
| 183 | Móc gài ống nước inox Ø90 | 10 | cái | Móc inox giữ ống nước Ø90, nhựa PVC | phải có hàng mẫu | |
| 184 | Nắp bồn cầu | 60 | cái | Nắp bồn cầu, dùng đậy bồn cầu, loại tốt -Thiên thanh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 185 | Nối ren ngoài 21 | 36 | cái | Nối pvc răng ngoài Ø 21, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 186 | Nối ren ngoài 90 | 10 | cái | Nối pvc răng ngoài Ø 90, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 187 | Nối ren trong Ø 21 | 36 | cái | Nối pvc răng trong Ø 21, Bình Minh hoặc tương đương. | phải có hàng mẫu | |
| 188 | Nối ren trong Ø 34 | 20 | cái | Nối được làm bằng nhựa pvc có răng trong Ø 34, Chịu được áp lực cao, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 189 | Nối ren trong Ø 49 | 30 | cái | Nối pvc răng trong Ø 49, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 190 | Nối ren trong Ø 90 | 20 | cái | Nối pvc răng trong Ø 90, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 191 | Nút bít ren ngoài Ø 21 | 20 | cái | Nút bít ren ngoài Ø21, đậy đường nước nhựa, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 192 | Nút bít ren ngoài Ø27 | 10 | cái | Nút bít có ren ngoài Ø27 sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng | phải có hàng mẫu | |
| 193 | Nút bít ren trong Ø21 | 20 | cái | Nút bít có ren trong Ø21 sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng., Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 194 | Nút bít trơn Ø 21 | 50 | cái | Nắp nhựa Ø 21, PVC, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 195 | Nút bít trơn Ø 34 | 20 | cái | Nắp được làm bằng nhựa pvc Ø 34, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. | phải có hàng mẫu | |
| 196 | Nút bít trơn Ø 42 | 9 | cái | Nắp nhựa Ø 42, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 197 | Nút bít trơn Ø 49 | 10 | cái | Nắp nhựa Ø 49, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 198 | Nút bít trơn Ø 60 | 10 | cái | Nắp nhựa Ø 60, PVC, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 199 | Nút bít trong Ø 90 | 11 | cái | Nút bít trong Ø 90, PVC, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 200 | Nút bít trong Ø21 | 20 | cái | Nút bít nhựa trong Ø21, sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 201 | Nút bít trong Ø27 | 17 | cái | Nút bít trong Ø 27 sử dụng để bịt đường ống nước tạm thời khi chưa cần thiết sử dụng. | phải có hàng mẫu | |
| 202 | Ống nước Ø27 | 39 | Cây | Ống pvc Ø27*1.6mm, dùng đi đường nước, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 203 | Ống Ø114 | 48 | Cây | Ống pvc 114*4.9 mm,dùng đi đường nước, Bình Minh hoặc tương đương, pvc | phải có hàng mẫu | |
| 204 | Ống Ø21 | 122 | Cây | Ống pvc 21*1.6mm, dùng đi đường nước, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 205 | Ống Ø34 | 44 | Cây | Ống pvc Ø34*2 mm, dùng đi đường nước, Bình Minh hoặc tương đương. | phải có hàng mẫu | |
| 206 | Ống Ø42 | 20 | Cây | Ống pvc Ø42*2.1mm, dùng đi đường nước Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 207 | Ống Ø49 | 25 | Cây | Ống pvc Ø49*2.4mm, dùng đi đường nước Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 208 | Ống Ø60 | 25 | Cây | Ống pvc Ø60*2.8mm, dùng đi đường nước Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 209 | Ống Ø90 | 25 | Cây | Ống pvc 90*3.8 mm, Ø90 dùng đi đường nước, loại tốt, Bình Minh hoặc tương đương. | phải có hàng mẫu | |
| 210 | Val Inox Ø21 chia 2 | 25 | cái | Val Inox Ø21 chia 2 , Inox 304 | phải có hàng mẫu | |
| 211 | Val Ø 34 | 20 | cái | Val nước nhựa Ø34 đóng/ mở nước, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 212 | Val Ø21 | 30 | cái | Val nước nhựa Ø21 đóng/ mở nước, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 213 | Val Ø27 | 20 | cái | Val nước nhựa Ø27 đóng/ mở nước, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 214 | Val Ø42 | 10 | cái | Val nước nhựa Ø42 đóng/ mở nước, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 215 | Val Ø49 | 10 | cái | Val nước nhựa Ø49 đóng/ mở nước, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 216 | Val Ø60 | 10 | cái | Val nước nhựa Ø60 đóng/ mở nước, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 217 | Val phao đồng Ø60 cm | 10 | Bộ | Val phao đồng Ø60 cm dùng cấp nước tự động | phải có hàng mẫu | |
| 218 | Vòi cổ cò | 60 | cái | Vòi cao 30cm, bằng inox, xi mạ 3 lớp crom dùng gắn lavabo đóng/mở nước | phải có hàng mẫu | |
| 219 | Vòi Lavabo | 67 | cái | Vòi tay gạt gắn vào lavabo đóng/ mở nước, xi Inox, xi 3 lớp. | phải có hàng mẫu | |
| 220 | Vòi nước 2 khúc Inox | 30 | cái | Vòi lavabo dài 30cm, có thể điều chỉnh hướng được, Inox 304 không rỉ sét, không hít từ | phải có hàng mẫu | |
| 221 | Vòi nước nhựa Ø21 | 100 | cái | Vòi bằng nhựa, tay gạt khóa/ mở cho nước chày, Ø21, Bình Minh hoặc tương đương | phải có hàng mẫu | |
| 222 | Vòi nước sôi | 30 | cái | Vòi lavabo nước nóng bằng inox, không hít tường, không rỉ sét, Inox 304 | phải có hàng mẫu | |
| 223 | Vòi xịt vệ sinh Inox | 56 | Bộ | Vòi xịt vệ sinh inox hiệu Zento hoặc tương đương Chất liệu: inox 304 Kích thước: vòi xịt: 57x21x122mm; , dây cấp 1.2m Được làm từ chất liệu inox dày, chắc, chống bám bẩn, tạo cảm giác sạch sẽ & dễ dàng vệ sinh. Đầu vòi xịt được thiết kế đặc biệt tạo áp lực nước mạnh, kích thước vừa vặn với tay cầm, dễ dàng sử dụng. Thao tác lắp đặt đơn giản, có thể tự thay mới tại nhà không cần thợ kỹ thuật Giúp không gian phòng tắm trở nên sạch sẽ & tiện | phải có hàng mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi