Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ thu mẫu, bảo quản mẫu, phân lập, giám định mẫu sâu bệnh hại cây keo của đề tài Nghiên cứu và đề xuất các giải pháp phòng trừ sâu, bệnh hại chính trên cây keo lai (Acacia mangium x A. auriculiformis) và Keo tai tượng (Acacia mangium) tại tỉnh Quảng Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nghiên cứu Bảo vệ rừng |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ phục vụ thu mẫu, bảo quản mẫu, phân lập, giám định mẫu sâu bệnh hại cây keo của đề tài Nghiên cứu và đề xuất các giải pháp phòng trừ sâu, bệnh hại chính trên cây keo lai (Acacia mangium x A. auriculiformis) và Keo tai tượng (Acacia mangium) tại tỉnh Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 11:27:00 đến ngày 2021-05-06 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 328,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cồn | 90 | Lít | Điểm nóng chảy: -114,1 °C Điểm sôi: 78,37 °C Mật độ: 789 kg/m³ Khối lượng phân tử: 46,06844 g/mol. | ||
| 2 | Silicagen | 14 | kg | Khả năng hút nước (24 giờ, độ ẩm 80%) là ≥ 25%, độ hao hụt khi sấy ở 140oC: ≤ 2%. | ||
| 3 | Phoocmon | 14 | lít | Độ tinh khiết 99,9% | ||
| 4 | Hộp lồng | 13 | Hộp | Bằng thủy đường kính 9cm Chịu được nhiệt độ từ -100C đến 4000C Mới 100%. | ||
| 5 | Giấy parafin khổ 75 x 100 | 12 | Cuộn | Cuộn khổ 75x100mm, độ đàn hồi cao Mới 100% | ||
| 6 | Giấy đựng mẫu | 12 | Kg | Giấy cứng cáp, thấm nước, Kích thước 21x29,7cm | ||
| 7 | Túi bóng đựng mẫu | 12 | kg | Bằng nhựa PE trong suốt, kích thước 20x28cm, mép có khóa kéo - Mới 100%. | ||
| 8 | Lọ đựng mẫu | 120 | Cái | Bằng nhựa PE trong suốt, đường kính 20cm, cao 30cm - Mới 100%. | ||
| 9 | Hộp tiêu bản (40 x 60 x 10 cm) | 24 | Cái | Bằng gỗ tự nhiên, không cong vênh, kháng mối mọt, khối lượng riêng từ 0,9 trở lên Kích thước: dài 60cm, rộng 40 cm, cao 10 cm; Mới 100%. | ||
| 10 | Tủ đựng hộp tiêu bản | 4 | Cái | Bằng gỗ tự nhiên, không cong vênh, kháng mối mọt, khối lượng riêng từ 0,9 trở lên dài 65 cm, rộng 45 cm, cao 100 cm Mới 100%. | ||
| 11 | Bộ làm mẫu và xử lý mẫu côn trùng, Inox 304 | 12 | Bộ | Bộ tiểu phẫu y tế, bằng inox 304, 10 món Mới 100%. | ||
| 12 | Kim làm mẫu côn trùng | 70 | Hộp | "Bằng inox 304, không gỉ, chiều dài kim 3cm, đường kính 0,2-0,5mm, Hộp 500 cái. Mới 100%. " | ||
| 13 | Keo làm mẫu côn trùng | 10 | Lọ | "Lọ 30ml, màu nâu đậm, keo dính, hàn được các bộ phận cơ thể côn trùng, khô trong 3 phút, không mùi, không độc Mới 100%. " | ||
| 14 | Kéo cắt cành loại nhỏ | 6 | Cái | Lưỡi bằng thép siêu cứng SK5, không gỉ, độ rộng lưỡi cắt 5cm, cán có lò so Mới 100%. | ||
| 15 | Kẹp thu mẫu côn trùng | 16 | Cái | "Bằng inox 304, khổng gỉ, chiều dài 40cm Mới 100%. " | ||
| 16 | Găng tay | 14 | Hộp | Hộp 50 đôi, bằng nhựa PVC tổng hợp, Size M/L, độ co giãn cao, có khả năng kháng hóa chất | ||
| 17 | Kéo cắt cành cầm tay đa năng TG-KC2 | 4 | Cái | "Lưỡi bằng thép siêu cứng SK5, không gỉ, chiều cao cắt 6m, cán thò thụt 2 đoạn, có dòng dọc để kéo lưỡi cắt Mới 100%. " | ||
| 18 | Kéo cắt cành trên cao | 4 | Cái | "Lưỡi bằng thép siêu cứng SK5, không gỉ, chiều cao cắt 8m, cán thò thụt 2 đoạn, có dòng dọc để kéo lưỡi cắt Mới 100%. " | ||
| 19 | Sơn xịt | 36 | Hộp | "Màu đỏ, chai 400ml, có vòi xịt, 24 chai/hộp Mới 100%. " | ||
| 20 | Thước dây 100m | 10 | Cái | "Dạng cuộn, có bộ phận quay cuộn, chất liệu sợi thủy tinh, siêu bền, 2 kiểu đo dạng feet và mét Mới 100%." | ||
| 21 | Thước dây 50m | 10 | Cái | "Dạng cuộn, có bộ phận quay cuộn, chất liệu sợi thủy tinh, siêu bền, 2 kiểu đo dạng feet và mét Mới 100%. " | ||
| 22 | Agar | 40 | Kg | "Độ tinh khiết > 99,9% Khoảng nóng chảy: 34-38°C; Độ bền gel (1.5%): > 2000g/cm2 Sulfate: ≤ 0.1%; DNase/RNase & Protease Activity: không phát hiện; Dùng trong phân tích điện di." | ||
| 23 | NaCl | 10 | Kg | "Độ tinh khiết ≥ 99.5%; PO4 ≤ 0.0005%; SO4 ≤ 0.001%; Kim loại nặng ≤ 0.0005" | ||
| 24 | Dextrose | 7 | Kg | Độ tinh khiết > 99,9% | ||
| 25 | Kẹp tiêu bản mẫu bệnh | 24 | Cái | "Bằng gỗ tự nhiên kích thước 30 x 50cm Mới 100%. " | ||
| 26 | PDA | 5 | Kg | Dạng bột; Cấp độ: dùng trong phân tích vi sinh; Độ tinh khiết cao: >99%. Bảo quản nhiệt độ 2-8°C, pH 5.6 (ở 25oC). | ||
| 27 | Congo đỏ | 4 | Hộp | Hộp 25g, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 28 | CMC (Carboxymethyl cellulose | 3 | KG | Độ tinh khiết >99,9% | ||
| 29 | Alpha Naphtol | 2 | Lọ | Lọ 10g, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 30 | P-cresol | 3 | Lọ | Lọ 5g, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 31 | Agarose phân tích | 3 | Lọ | Lọ 100g, độ tinh khiết >99,9% | ||
| 32 | Cồn tuyệt đối (Merk) | 4 | Lọ | Lọ 1 lít, độ tinh khiết 100% | ||
| 33 | TBE buffer | 2 | Lọ | Nồng độ: 10x; Dùng trong phân tích điện di; sử dụng được với các loại agarose gel, pH: 8.3 (ở 25oC); An toàn sử dụng. | ||
| 34 | Nước tinh khiết | 3,5 | Lít | Tinh khiết 100% | ||
| 35 | Pipep loại 1000ul | 1 | Cái | Loại 1000 µl; Độ chính xác tại thể tích 1000µl: ± 2,0%.Thay đổi thể tích 100-1000 µl; Độ lặp lại tại thể tích 1000µl: | ||
| 36 | Pipep loại 200ul | 1 | Cái | "Loại 200 µl; Độ chính xác tại thể tích 200µl: ± 0,8%. Thay đổi thể tích 20-200 µl. Độ lặp lại tại thể tích 200µl: | ||
| 37 | Pipep loại 10ul | 1 | Cái | "Loại 10 µl. Độ chính xác tại thể tích 10µl: ± 0,1%. Thay đổi thể tích 0,5-10 µl. Độ lặp lại tại thể tích 10µl: | ||
| 38 | Đầu côn loại 1000ul | 2 | Túi | "Túi 5000 cái; Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 1000 µl" | ||
| 39 | Đầu côn loại 200ul | 1 | Túi | "Túi 5000 cái;Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 200 µl" | ||
| 40 | Đầu côn loại 10ul | 1 | Túi | "Túi 5000 cái; Đầu côn đã tiệt trùng; Không nhiễm Dnase, Rnase; Không chứa nội độc tố gây độc tế bào; Có chia vạch định mức thể tích; Giới hạn thể tích hút: 10 µl" | ||
| 41 | Ống effendof 2000ul | 1 | Túi | "Túi 2000 cái Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; Đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 2000ul" | ||
| 42 | Ống effendof 1500ul | 1 | Túi | "Túi 2000 cái Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; Đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 1500ul" | ||
| 43 | Ống effendof 200ul | 1 | Túi | "Túi 2000 cái Chất liệu: Nhựa trong suốt không chứa DNA, RNA; Đã tiệt trùng; Chia vạch định mức; Có nắp đậy; Thể tích ống tối đa: 200ul" | ||
| 44 | Giá để ống effendof | 2 | Cái | Giá nhựa PP, ≥96 vị trí, mới 100% | ||
| 45 | Nitơ lỏng | 1 | Lít | "Công thức phân tử: N2; Trạng thái: lỏng; Nhiệt độ sôi: -196°C; Nhiệt độ đóng băng: -210°C." | ||
| 46 | Bình đựng Nitơ lỏng | 1 | Cái | Thể tích bình ≥16 lít, chịu áp suất 250 bar, mới 100% | ||
| 47 | Bộ sinh phẩm tách DNA | 1 | Bộ | Mỗi mẫu 60 µg, dùng được 1000 phản ứng | ||
| 48 | Mồi chạy PCR | 4 | Cặp | "Các cặp mồi có thể chạy được với DNA của nấm. Độ dài từ 20-30 base mỗi mồi; nồng độ 100mM mỗi mồi. Các mồi phải tinh khiết, không lẫn tạp chất. (3 cặp mồi βt1a/ βt1b, ITS1F/ITS4 và α-elongation factor EF1/EF2)" | ||
| 49 | Bộ sinh phẩm chạy PCR | 1 | Bộ | Bộ gồm 1000 phản ứng | ||
| 50 | Kít làm sạch sản phẩm PCR | 1 | Bộ | Bộ gồm 12 ống có thể tích 30ul | ||
| 51 | Thang DNA | 1 | Bộ | "Nồng độ: 0.5 µg/µl khuếch đại lên tới 2000 bp từ DNA của nấm; Thang DNA gồm 13 kích thước: dao động từ 100 đến 2000bp." | ||
| 52 | Thuốc nhuộm DNA | 1 | Lọ | Dùng để nhuộm DNA, Tuyệt đối an toàn, không gây độc hại cho người sử dụng (non-toxic, non-carcinogenic và non-mutagenic), 1 ml có nồng độ 20.000 X; kích thích huỳnh quang ở bước sóng 309 nm và 419 nm và có thể nhìn thấy ở bước sóng 514nm | ||
| 53 | Kít tách dòng | 1 | Bộ | "Kít tinh sạch sản phẩm PCR từ thực vật. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR; Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb; Hiệu quả thu hồi các đoạn 100 bp-10 kb lên tới 90-100%; Lưu lượng liên kết màng lên tới 25µg; Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 15 phút" | ||
| 54 | Bộ sinh phẩm chạy phản ứng xác định trình tự DNA | 1 | Bộ | Bộ gồm 1000 phản ứng | ||
| 55 | Lồng lưới nuôi sâu (0,4 x 0,4 x 0,8m) | 6 | Cái | Khung inox 304, lưới bao bằng vải mỏng có khóa kéo | ||
| 56 | Lồng lưới nuôi sâu (0,6 x 0,6 x 1,2m) | 6 | Cái | Khung inox 304, lưới bao bằng vải mỏng có khóa kéo | ||
| 57 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Dạng đồng hồ, độ nhậy khi chuyển nhiệt độ đo là 10 giây | ||
| 58 | Ẩm kế | 4 | Cái | Dạng đồng hồ, độ nhậy khi chuyển ẩm độ đo là 10 giây | ||
| 59 | Lamen | 4 | Hộp | Hộp 1000 chiếc, mới 100%. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi