Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị bổ sung cho Âu tàu, Làng chài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị bổ sung cho Âu tàu, Làng chài |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 11:07:00 đến ngày 2021-05-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,042,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,637,000 VNĐ ((Mười lăm triệu sáu trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cây đồng lót búa D20 dài 500 | 1 | Cây | Hợp kim đồng Quy cách: Cây đặc | ||
| 2 | Cây đồng lót búa D30 dài 500 | 1 | Cây | Hợp kim đồng Quy cách: Cây đặc | ||
| 3 | Bình gas 12Kg | 3 | Bình | Bình thép đúc, còn hạn kiểm định ít nhất 6 tháng | ||
| 4 | Chai oxi 40 lít | 18 | Chai | Bình thép đúc, còn hạn kiểm định ít nhất 6 tháng | ||
| 5 | Co hàn 90˚ Ф21 x 4 ly | 10 | Cái | Thép CT3 | ||
| 6 | Co hàn 90˚ Ф27 x 4 ly | 10 | Cái | Thép CT3 | ||
| 7 | Co hàn 90˚ Ф34 x4 ly | 10 | Cái | Thép CT3 | ||
| 8 | Co hàn 90˚ Ф42 x4 ly | 10 | Cái | Thép CT3 | ||
| 9 | Co hàn 90˚ Ф49 x4 ly | 10 | Cái | Thép CT3 | ||
| 10 | Co hàn 90˚ Ф60 x4 ly | 10 | Cái | Thép CT3 | ||
| 11 | Ống hai đầu ren ngoài: Ф21x10cm x2ly | 5 | Cái | Thép CT3 Hệ ren: Mét Chiều dài ren: 18mm | ||
| 12 | Ống hai đầu ren ngoài: Ф27x10cm x2ly | 5 | Cái | Thép CT3 Hệ ren: Mét Chiều dài ren: 18mm | ||
| 13 | Ống hai đầu ren ngoài: Ф34x10cm x2ly | 5 | Cái | Thép CT3 Hệ ren: Mét Chiều dài ren: 18mm | ||
| 14 | Súng bắn keo silicon | 4 | Cái | Súng thép Cr-V, sử dụng lực tay để bắn Cơ chế hoạt động: Lò xo đẩy Kích thước: 330 mm x 170 mm x 50 mm | ||
| 15 | Thước đo tỷ trọng | 4 | Cái | Thước ống thủy tinh, hút dung dịch bằng màng cao su Thang đo: 1.100 ÷ 1.300 Chiều dài toàn bộ: 19cm | ||
| 16 | Súng tra mỡ bảo quản | 3 | Cái | Loại khung trụ thép ông không rỉ, sử dụng bằng tay Áp xuất max: 70 Mpa Dung tích mỡ max: 400ml | ||
| 17 | Bảng điện nhựa 20x30cm | 5 | Cái | Chất liệu nhựa ABS; Màu: Trắng Bảng có sẵn các lỗ để nắp thiết bị điện | ||
| 18 | Tủ điện 500x700x250mm | 2 | Cái | Hộp tôn thép 1 ly. Sơn tĩnh điện màu ghi xám | ||
| 19 | Tủ điện 300x400x150mm | 4 | Cái | Hộp tôn thép 1 ly. Sơn tĩnh điện màu ghi xám | ||
| 20 | Dây điện điều khiển 1x1,5mm2 | 50 | m | Dây đồng kép bọc nhựa PVC | ||
| 21 | Đầu dây Ф4 | 20 | Cái | Thép CT3 pha nhôm Cốt đầu tròn Loại: 4-4 | ||
| 22 | Đầu dây Ф6 | 40 | Cái | Thép CT3 pha nhôm Cốt đầu tròn Loại: 6-8 | ||
| 23 | Đầu dây Ф8 | 40 | Cái | Thép CT3 pha nhôm Cốt đầu tròn Loại: 8-8 | ||
| 24 | Cầu chì | 10 | Cái | Điện áp 220VAC/ 50Hz; Loại C10 Chậu cầu chì nhựa ABS chống cháy Tiếp điểm hợp kim đồng Bao gồm sợi chì d=1,33mm | ||
| 25 | Ổ cắm 3 lỗ | 20 | Cái | Dùng cho hiệu điện thế 220VAC/ 50Hz Loại có khung thép chống nở chậu cắm Phục vụ cho giắc cắm 3 chân Tải định mức 3000W | ||
| 26 | Áp tô mát 10A | 20 | Cái | Loại 1 pha 220VAC/50Hz Khả năng ngắn mạch dacnh định: 6kA Tải định mức 2500W | ||
| 27 | Giắc cắm 2 chân | 38 | Cái | Dùng cho hiệu điện thế 220VAC/ 50Hz Vỏ nhựa ABS Chân tròn, d=5mm Khả năng chịu tải 2000W | ||
| 28 | Bộ ổ cắm 4 lỗ có dây 3m | 10 | Bộ | Dùng cho hiệu điện thế 220VAC/ 50Hz Ổ cắm loại có khung thép chống nở chậu cắm. Dây điện 2x1,5mm2 Dùng cho phích cắm 3 chấu Tải định mức 2500W | ||
| 29 | Ổ cắm kín nước 3 chân | 30 | Cái | Sử dụng cho điện 220VAC/50Hz Vỏ nhựa ABS, chân hợp kim đồng chống nhờn Kiểu ổ cắm: 16A-2P-6H-IP67 | ||
| 30 | Bộ cờ lê tuýp hệ inch | 2 | Bộ | Thép Cr - V không rỉ Số lượng 24 chi tiết gồm các loại: - 18 đầu tuýp 12 cạnh 3/8, 7/16, 1/2, 9/16, 19/32, 5/8, 11/16, 3/4, 25/32, 13/16, 7/8, 15/16, 31/32, 1, 1-1/16, 1-1/8, 1-3/16, 1-1/4 - 2 cần nối - 1 cần xiết đảo chiều - 1 xiết tự động - 1 đầu tuýp dài - 1 cần chữ T | ||
| 31 | Bộ cờ lê hệ inch | 2 | Bộ | Thép Cr - V không rỉ Số lượng 14 chi tiết gồm các kích cỡ: 3/8", 7/16", 1/5", 9/16", 5/8", 11/16", 3/4", 13/16", 7/8", 15/16", 1", 1 1/16", 1 1/8", 1 1/4" | ||
| 32 | Bộ lục giác hệ inch | 2 | Bộ | Thép Cr - V không rỉ Số lượng 14 chi tiết gồm các kích cỡ: 1/16", 5/64", 3/32", 7/64", 1/8", 9/64", 5/32" 3/16" 7/32" 1/4", 5/16", 3/8" | ||
| 33 | Khóa ngang chống cắt | 10 | Cái | Khóa thép, sơn tĩnh điện, cầu khóa Ф10mm KT: 80x20x60mm Yêu cầu số chìa: >2 | ||
| 34 | Ê cu M41 | 8 | Con | Chất liệu thép CT38, bước ren hệ mét | ||
| 35 | Ê cu M45 | 8 | Con | Chất liệu thép CT38, bước ren hệ mét | ||
| 36 | Then hoa inox 18x20x500mm | 2 | Cái | Chất liệu: inox 304 Hình: hộp chữa nhật | ||
| 37 | Vòng bi NUP310C1 | 1 | Cái | Thép hợp kim không rỉ Dạng bi tròn | ||
| 38 | Vòng bi NF309C3 | 1 | Cái | Thép hợp kim không rỉ Dạng bi tròn | ||
| 39 | Khớp nối giảm chấn Ф76 | 4 | Cái | Chất liệu Inox 304. Cao su giảm chấn EPDM Bảo vệ lưới Inox Mặt bích 16K có 2 đầu 8 lỗ Lỗ: M18 | ||
| 40 | Mặt bích Ф76 | 8 | Cái | Bích 8 lỗ 16K, độ dày SS150 Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 41 | Mặt bích Ф60 | 6 | Cái | Bích 8 lỗ, độ dày SS150 Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 42 | Co hàn Ф76 | 8 | Cái | Độ dày SCH40 Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 43 | Van chặn Ф60 | 1 | Cái | Loại van góc 90° Một đầu nối ren, một đầu nối ngoàm Van gang đúc, mặt đóng gang đệm cao su Tay van dạng nấm | ||
| 44 | Ma ní Ф34 | 18 | Cái | Ma ní thép hợp kim dạng Omega Dạng chốt an toàn | ||
| 45 | Khớp nối cứu hỏa giảm Ф90-60 | 3 | Bộ | Khớp nối nhanh dạng ngoàm Chất liệu hợp kim nhôm | ||
| 46 | Khớp nối cứu hỏa Ф60 | 6 | Bộ | Khớp nối nhanh dạng ngoàm Chất liệu hợp kim nhôm | ||
| 47 | Ống nhựa mềm Ф27 | 30 | m | 2 lớp nhựa dẻo PVC Ở giữa gia cường sợi Polyester đan dạng lưới | ||
| 48 | Đèn báo nguồn xanh, đỏ 220VAC | 50 | Cái | Đèn nhựa chống cháy Ф22 Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 49 | Nút nhấn khởi động 220VAC | 25 | Cái | Nhựa chống cháy Ф22 Chết độ tiếp điểm tự nhả Bảo hành ít nhất 6 tháng | ||
| 50 | Lắp bê nhựa Ф27 | 2 | Cái | Nhựa PVC Mặt đóng cao su | ||
| 51 | Lắp bê nhựa Ф34 | 2 | Cái | Nhựa PVC Mặt đóng cao su | ||
| 52 | Ê tô chuyên dụng cho máy bào Sanhou SH-24D | 1 | Bộ | Ê tô chuyên dụng thủy lực Bảo hành ít nhất 24 tháng | ||
| 53 | Ê tô chuyên dụng cho máy phay Stonic STM-24VM | 1 | Bộ | Ê tô chuyên dụng thủy lực Bảo hành ít nhất 24 tháng | ||
| 54 | Dao cắt chuyên dụng cho máy bào Sanhou SH-24D | 1 | Bộ | Thép hợp kim Mộ bộ đầy đủ theo thiết kế của máy | ||
| 55 | Dao phay chuyên dụng cho máy phay Stonic STM-24VM | 1 | Bộ | Thép hợp kim Độ côn lỗ chính 50 N.T Một bộ đầy đủ theo thiết kế của máy | ||
| 56 | Biển "Xưởng sửa chữa trung tâm dịch vụ HC-KT đảo Trường Sa" | 1 | Cái | KT: 315x110cm Khung thép hộp 1,5x1,5cm dày 1,8ly Xung quanh bọc V nhôm bo sườn In phun nhiệt trên nền hiflex | ||
| 57 | Bảng quy tắc vận hành trang bị | 50 | Cái | KT: 335x460mm Khung nhôm, mặt trước kính 2ly mặt sau Alu | ||
| 58 | Mũi khoan định tâm | 2 | Cái | Thép hợp kim Đường kinh Ф22 | ||
| 59 | Cầu dao 3 ngả 2P/60A/600V | 3 | Cái | Tiếp điểm đồng, nhựa ABS chống cháy | ||
| 60 | Xe Foam di động 200 lít | 2 | Chiếc | Bình thép 3ly; sơn chống rỉ 2 lớp, 1 lớp sơn phủ, bên trong tráng chống hóa chất ăn mòn. Có bốn bánh cơ động. Đường ống vào DN50 Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 61 | Ống cứu hỏa DN50 | 10 | Cuộn | Ống bố vải, 20m/ cuộn | ||
| 62 | Lăng phun Foam DN50 | 2 | Cái | Hợp kim nhôm, khớp nối ngoàm | ||
| 63 | Khớp nối chuyển đổi 76 - 60 | 2 | Bộ | Khớp nối nhanh dạng ngoàm, hợp kim nhôm. | ||
| 64 | Nội quy PCCN | 10 | Cái | Tấm tôn thép mạ kẽm chống rỉ 0,5 ly. Sơn tĩnh điện chống rỉ và phủ đỏ. Chữ in phun sơn Akyld | ||
| 65 | Bảng tiêu lệnh PCCN | 10 | Cái | Tấm tôn thép mạ kẽm chống rỉ 0,5 ly sơn tính điện chống rỉ và phủ đỏ. Chữ in phun sơn Akyld | ||
| 66 | Tiêu lệnh cấm lửa | 5 | Cái | Tấm tôn thép mạ kẽm chống rỉ 0,5 ly. Sơn tính điện chống rỉ và phủ đỏ. Chữ in phun sơn Akyld | ||
| 67 | Bơm cứu hỏa | 2 | Bộ | - Động cơ lai: Diesel. Công suất: > 46Hp Tốc độ định mức: 3000 vòng/ phút Bơm trục ngang, trục thép không rỉ SS420 Vỏ bơm và buồng bơm: Gàn đúc EN - GJL 250 Phớt cơ khí: Mechanical seal Q = 54 ÷ 144m3/h. H =49 ÷ 78 m. Cửa hút/ đẩy = 90/76 hoặc 80/65 Bảo hành ít nhất 24 tháng | ||
| 68 | Ống thép đúc nhúng kẽm Ф90 | 18 | m | Loại 6m/ ống hoặc 9m/ ống Dày 6,0 ly. Vật liệu A106 | ||
| 69 | Lúp bê Ф90 | 2 | Cái | Chất liệu hợp kim đồng Mặt đóng đồng, mặt kín cao su khớp nối mặt bích | ||
| 70 | Mặt bích Ф90 | 8 | Cái | Bích 8 lỗ, độ dày SS150. Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 71 | Van chặn Ф90 | 2 | Cái | Hợp kim đồng. Kiểu đóng nhanh. Mặt đóng Inox, khớp nối mặt bích 8 lỗ | ||
| 72 | Mặt bích Ф76 | 20 | Cái | Bích 8 lỗ, độ dày SS150 Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 73 | Mặt bích Ф60 | 10 | Cái | Bích 8 lỗ, độ dày SS150 Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 74 | Ống thép đúc nhúng kẽm Ф76 | 24 | m | Dày 5,5 ly Vật liệu A106 | ||
| 75 | Khớp nối giảm chấn Ф76 | 2 | Cái | Chất liệu Inox 304. Cao su giảm chấn EPDM Bảo vệ lưới Inox Mặt bích 16K có 2 đầu 8 lỗ Lỗ: M18 | ||
| 76 | Co hàn Ф76 | 8 | Cái | Độ dày SCH40 Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 77 | Van 1 chiều Ф76 | 2 | Cái | Van thép, mặt đóng thép, kín bằng cao su Kết nối bằng mặt bích 8 lỗ Loại mặt bích 16K, lỗ M18 | ||
| 78 | Tê hàn 76-76 | 4 | Cái | Độ dày S40 Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 79 | Van chặn Ф76 | 2 | Cái | Hợp kim đồng Kiểu đóng nhanh Mặt đóng Inox, khớp nối mặt bích 8 lỗ | ||
| 80 | Giảm 76 - 60 | 4 | Cái | Độ dày S40; Thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 81 | EZECTOR | 1 | Bộ | Vật liệu Inox, sơn tĩnh điện, bên trong sơn chống ăn mòn Mặt bích đường nước DN76/DN80 Kích thước đường Foam DN25 | ||
| 82 | Bu lông M18x60 | 40 | Bộ | Thép CT3 Bao gồm: bu lông, e cu, long đen | ||
| 83 | Bu lông M18x100 | 60 | Bộ | Thép CT3 Bao gồm: bu lông, e cu, long đen | ||
| 84 | Tủ điện điều khiển khởi động bơm cứu hỏa | 2 | Tủ | Bao gồm: Aptomat, công tắc tơ, rơ le, nút nhấn, đèn báo, cầu chì, cầu dao, công tắc, cầu dao Kết nối với nhau đảm bảo điều khiển khỏi động và dừng máy bơm cứu hỏa dạng động cơ diesel Bảo hành: ít nhất 12 tháng | ||
| 85 | Dây điện nguồn 3x16+1x10mm2 | 300 | m | Dây 3 pha 4 lõi Lõi đồng kép Bọc: (lớp cách điện: XLPE, chất độn sợi PP, băng quấn, vỏ bảo vệ cơ học HPDE) Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 86 | Bảng điện nguồn | 1 | Cái | Bao gồm: 2 aptomat 3P/100A, cầu chì, đèn báo nguồn Đấu nối đảm bảo chức năng phân phối điện Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 87 | Bình ắc quy khô 12V/150Ah | 6 | Bình | Loại ắc quy khô kín khí, dòng xả sâu Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 88 | Hộp đựng bình ắc quy | 3 | Cái | Thép 2ly, sơn 2 lớp chống rỉ. Kích thước: 49x60x23cm. Gia cố với cột đèn bằng đai tròn 4 ly, bản 4cm kết hợp đai ốc xiết. Giá để bình ắc quy phía trong: thép V40x40x2ly KT: 49x19,5cm. Cánh cửa kín nước 48x59,5cm | ||
| 89 | Biến tần điện mặt trời inveter | 1 | Caí | 15A/360W Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 90 | Giá đỡ pin | 2 | Cái | Giá đỡ bằng thép V40x40 dày 2,3ly inox Bặt bích gắn vào cột: Ф170x120 dày 16K, loại 8 lỗ.KT giá: 1,550x0,694m. Trong đó giữa khung có gia cường 6 thanh V40 ngang và 2 thang V40 theo chiều dọc của giá | ||
| 91 | Bu lông inox M10x50 | 20 | Bộ | Bao gồm: bulong, đai ốc, ê cu, long đen | ||
| 92 | Bu lông inox M18x60 | 20 | Bộ | Bao gồm: bulong, đai ốc, ê cu, long đen | ||
| 93 | Giá đỡ đèn | 2 | Cái | Bao gồm: Thanh đỡ đen Ф42 dài 1,4m chếch 120°. Gia cố với cột đèn bằng đai tròn 4 ly, bản 4cm kết hợp đai ốc xiết | ||
| 94 | Đèn Led chiếu sáng | 2 | Cái | Điện áp: 12V/30W. Chỉ số bảo vệ: IP65 Loại đèn cần đường kính Ф42 Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 95 | Aptomat | 2 | Cái | Hai pha, 220VAC/10A | ||
| 96 | Nút vặn aptomat | 2 | Cái | Nút vặn xoay tác động bật mở aptomat từ phía ngoài tủ điện. Đường kính lỗ: Ф22 | ||
| 97 | Tấm pin năng lượng mặt trời | 6 | Tấm | Công suất: 150W; KT 1002x990x35mm Bảo hành ít nhất 12 tháng | ||
| 98 | Tấm pin năng lượng mặt trời | 6 | Tấm | Công suất: 150W; KT 1477x677x35mm Bảo hành ít nhất 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi