Gói thầu: Gói thầu BSĐB.2021.02: Mua sắm bổ sung đồng bộ trang thiết bị cho các cơ sở kỹ thuật tại Học viện Kỹ thuật Quân sự.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Gói thầu BSĐB.2021.02: Mua sắm bổ sung đồng bộ trang thiết bị cho các cơ sở kỹ thuật tại Học viện Kỹ thuật Quân sự. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:17:00 đến ngày 2021-05-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,582,974,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống chuẩn trực hồng ngoại | ILET – 5 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kiểu ống chuẩn trực: Phản xạ, dùng gương phi cầu lệch trục. | |
| 2 | Vật đen tuyệt đối | SR-800N-2D hoặc tương đương | 1 | Cái | -Vật đen tuyệt đối cho phép tạo ra dải nhiệt độ bức xạ rộng, độ đồng nhất nhiệt độ bề mặt cao, ổn định, đáng tin cậy. Nhiệt độ được kiểm soát bởi các cảm biến có thể tháo rời dễ dàng, có thể thay thế chỉ trong vài phút. | |
| 3 | Bo mạch xử lý ảnh nhiệt kèm phần mềm | DigiBoard USB3-A V1.0 hoặc tương đương | 1 | Cái | Tương thích với bo mạch proxy K618 và cảm biến Pico640 Gen 2; | |
| 4 | CMOS Camera đơn sắc kèm cáp nối và bo mạch | CS235MU, USB3-MBA-118, USB3-PCIE hoặc tương đương | 1 | Cái | Loại cảm biến: CMOS đơn sắc | |
| 5 | Giá dịch chuyển vật kính bằng hiệu ứng áp điện kèm bộ điều khiển | PFM450E hoặc tương đương | 1 | Cái | Cho phép dịch chuyển vật kính với độ phân giải tới 1nm | |
| 6 | Con quay sợi quang 2 trục | DSP-1750 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Phù hợp cho các ứng dụng: khớp các đăng (gimbal); ổn định quang học/ ăng ten; hệ thống quang học long-range và sensor; ổn định platform của thiết bị; tải cho UAV; ổn định platform cho vũ khí … | |
| 7 | Mạch phân tích, đánh giá bảo mật phần cứng chuyên dụng tốc độ cao | SAKURA-X hoặc tương đương | 1 | Mạch | Mạch mã mật sử dụng chip FPGA Xilinx® Kintex™-7 (XC7K160T) và mạch điều khiển sử dụng chip FPGA Spartan-6 (XC6SLX45) | |
| 8 | Card GPU hỗ trợ AI | NVIDIA PNY QUADRO RTX5000 16GB GDDR6 hoặc tương đương | 1 | Card | - F10Chuẩn giao tiếp: PCIe 3.0 X16 - Bộ nhớ VGA: 16 GB GDDR6 | |
| 9 | Máy hiện sóng số cầm tay | HDS4202m-N hoặc tương đương | 1 | TB | - Dải tần: 200Mhz | |
| 10 | Bo mạch phát triển ứng dụng nhúng trên nền hệ nhúng khả trình | Zynq-7000 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dual-core ARM Cortex™-A9 - 512 MB DDR3 - 256 MB Quad-SPI Flash | |
| 11 | Bo mạch phát triển ứng dụng mạng trên nền phần cứng khả trình | NetFPGA-1G-CML hoặc tương đương | 1 | Mạch | - X4 Gen 2 PCI Express - 1-Gbit BPI Flash - Khe cắm card SD | |
| 12 | Bo mạch phát triển ứng dụng tăng tốc xử lý cho tính toán trí tuệ nhân tạo trên hệ nhúng khả trình | ZCU104 hoặc tương đương | 1 | Mạch | - Gói reVISION cung cấp quy trình phát triển phần mềm SDSoC sẵn có với thư viện OpenCV, machine learning framework, camera USB HD, và hỗ trợ sensor trực tuyến. | |
| 13 | Bộ khuếch đại tín hiệu từ trường | PA 303 BNC hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Dải tần: 100 kHz - 3 GHz - Độ khuếch đại: 30 dB | |
| 14 | Đầu đo từ trường | RF-U 5-2 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dải tần: 30 MHz - 3 GHz - Độ phân giải: ~ 5 mm | |
| 15 | Lò nung ống chân không | STG-80-14 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Nhiệt độ tối đa (thời gian ngắn): 1400ºC - Nhiệt độ tối đa (hoạt động liên tục): 1300ºC | |
| 16 | Thiết bị nạp/ xả pin ion liti | TOB-CT-4008-5V10mA-164 hoặc tương đương | 1 | TB | - Điện áp lối vào: AC 220V±10% /50Hz - Trở kháng lối vào: ≥1GΩ | |
| 17 | Hệ thống xúc tác quang | TOP –X300 hoặc tương đương | 1 | HT | ˗ Công suất bóng đèn xenon: 300W (nhập khẩu) ˗ Tuổi thọ bóng đèn xenon: ≥ 800h | |
| 18 | Lò nung | LHT 04/16 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Dải nhiệt độ nung: 1600oC ˗ Thể tích buồng nung: 4 lít | |
| 19 | Máy tính khả năng tính toán song song | Dell Precision T7820 - 42PT78D028 hoặc tương đương | 1 | Cái | ˗ Vi xử lý: CPU Xeon/ Xeon Bronze 3104 - Bộ nhớ trong: 64GB RAM, DDram4 2666 MHz - GPU: VGA rời, Quadro P4000 8GB | |
| 20 | Màn hình 27 inch | S2721H hoặc tương đương | 7 | Cái | - Màn hình 27inch 75Hz IPS (tích hợp loa) | |
| 21 | Camera IP | DS-2CD2021 G1-IW hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chuẩn nén hình ảnh: H.265+, H.265, H.264+, H.264 | |
| 22 | Bộ PC chuyên dụng phục vụ nghiên cứu về Machine Learning cho thông tin vô tuyến | Dell Precision 7820 - 42PT78D028 hoặc tương đương | 3 | Bộ | ˗ Vi xử lý: CPU Xeon/ Xeon Bronze 3104 - Bộ nhớ trong máy chủ: 64GB RAM, DDram4 2666 MHz - GPU: VGA rời, Quadro P4000 8GB | |
| 23 | Máy trạm Workstation | HP Z4 G4 Workstation (4HJ20AV) hoặc tương đương | 5 | Bộ | - F26Intel Xeon W-2225 (4.1GHz 2933MHz, 4 core, 8 luồng, 8.25MB) - 32GB (2x16GB) (RAM DDR4 16GB PC4-23466 2933MHz ECC Registerred DIMMs) | |
| 24 | Màn hình 27 inch | HP P27H G4 hoặc tương đương | 5 | Cái | - Màn hình 27inch IPS | |
| 25 | Bộ máy tính hiệu năng cao | HP Z6 G4 Workstation (4HJ64AV ) hoặc tương đương | 1 | Cái | - F25Intel Xeon 4210 (2.2 GHz, 13.75 MB L3 cache, 10 cores, 20 luồng) - 32GB (2x16GB) (RAM DDR4 16GB PC4-23466 2933MHz ECC Registerred DIMMs) | |
| 26 | Cảm biến đo lực đẩy 50 kN | VTL-DL-50kN hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kết cấu: thép không gỉ; Chuẩn tín hiệu quang; Tương thích chuẩn tín hiệu của hệ thống Data ACQUISITION SYSTTEM Model DT-DAQ 4/SE | |
| 27 | Cảm biến đo lực đẩy 200 kN | :VTL-DL-200kN hoặc tương đương | 1 | Cái | - Kết cấu: thép không gỉ; Chuẩn tín hiệu quang; Tương thích chuẩn tín hiệu của hệ thống Data ACQUISITION SYSTTEM Model DT-DAQ 4/SE | |
| 28 | Nâng cấp gói phần mềm sử dụng cho nghiên cứu hàn lâm | Ansys Academic Research CFD hoặc tương đương | 1 | Bộ | Cho 5 người sử dụng - Thời hạn bảo trì và cập nhật phiên bản mới trong vòng 2 năm kể từ ngày kích hoạt License. Khi hết hạn bảo trì và cập nhật phiên bản mới vẫn sử dụng phần mềm với phiên bản gần nhất tính từ thời điểm hết hạn. - Loại License: Perpetual (Lâu dài) | |
| 29 | Phần mềm phân tích, tính toán bền và tối ưu hóa kết cấu | Hyperworks hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Loại License: Perpetual (Lâu dài) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi