Gói thầu: Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y Bệnh xá (tuyến 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua thuốc tân dược phục vụ KCB-BHYT tại tuyến quân y Bệnh xá (tuyến 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:03:00 đến ngày 2021-05-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,995,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Augmentin 500mg +125mg | VN-20169-16 | 700 | Viên | Thuốc kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn | |
| 2 | Phosphalugel 12.38g/gói 20g | VN16964-13 | 2.600 | Gói | Thuốc tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày | |
| 3 | Lipitor 20mg | VN-17767-14 | 600 | Viên | Thuốc hạ mỡ máu | |
| 4 | Lipanthyl 200mg | VN-17205-13 | 600 | Viên | Thuốc hạ mỡ máu | |
| 5 | Diamicron MR 30mg | VN-12558-11 | 900 | Viên | Thuốc điều trị tiểu đường | |
| 6 | Diamicron MR 60mg | VN-20796-17 | 900 | Viên | Thuốc điều trị tiểu đường | |
| 7 | Sporal 100mg | VN-20785-17 | 600 | Viên | Thuốckháng sinh chống nấm | |
| 8 | Natrilix SR 1.5mg | VN-16509-13 | 300 | Viên | Thuốc có tác dụng lợi tiểu | |
| 9 | Betaloc Zok 25mg | VN-17243-13 | 560 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng làm chậm nhịp tim | |
| 10 | Mobic 7,5mg | VN-16962-13 | 600 | Viên | Thuốc nhóm giảm đau chống viêm | |
| 11 | Singulair 10mg | VN-21065-18 | 560 | Viên | Thuốc kháng histamin có tác dụng trong dự phòng hen | |
| 12 | Oflovid 15mg/5ml | VN-19341-15 | 50 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt | |
| 13 | Coveram 5mg/5mg | VN-18635-15 | 900 | Viên | Thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | |
| 14 | Coversyl Plus 5 mg/1,25 mg | VN-18353-14 | 900 | Viên | Thuốccó tác dụng hạ huyết áp | |
| 15 | Vastarel MR 35mg | VN-17735-14 | 600 | Viên | Thuốc tim mạch có tác dụng điều trị cơn đau thắt ngực | |
| 16 | Transamin Tablets 500mg | VN-17416-13 | 300 | Viên | Thuốc có tác dụng cầm máu | |
| 17 | Tobrex 3mg | VN-19385-15 | 50 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt | |
| 18 | Tobradex 3mg;+1mg | VN-20587-17 | 100 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt có chứa corticoid | |
| 19 | Otrivin 0,1% | VN-15561-12 | 100 | Lọ | Thuốc co mạch dùng nhỏ mũi | |
| 20 | Taginyl 500mg | GC-0199-12 | 600 | Viên | Thuốc điều trị hội chứng tiền đình | |
| 21 | Daflon 500mg | VN-15519-12 | 600 | Viên | Thuốc điều trị suy tĩnh mạch | |
| 22 | Myonal 50mg | VN-19072-15 | 600 | Viên | Thuốc có tác dụng giãn cơ | |
| 23 | Mepoly 100.000IU+10mg | VD-21973-14 | 100 | Lọ | Thuốc kháng sinh nhỏ mắt, mũi, tai | |
| 24 | Stadovas 5mg | VD-19692-13 | 1.500 | Viên | Thuốc tác dụng hạ huyết áp | |
| 25 | Alpha DHG 4,2mg | VD-20546-14 | 2.000 | Viên | Thuốc chống phù nề | |
| 26 | Bidsubtilis 100 triệu tế bào | VD-15375-11 | 800 | Gói | Thuốc men tiêu hóa | |
| 27 | Berberin 100 mg | VD-14104-11 | 2.000 | Viên | Thuốc kháng sinh đường ruột | |
| 28 | Colchicin 1mg | VD-27365-17 | 400 | Viên | Thuốc điều trị gút | |
| 29 | Cefixim 200mg | VD-12707-10 | 3.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | |
| 30 | Cezirnat 500mg | VD-23087-15 | 2.000 | Viên | Thuốc kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | |
| 31 | Cefotaxim 1g | VD-25289-16 | 100 | Lọ | Thuốc kháng sinh tiêm có tác dụng kháng khuẩn | |
| 32 | Calci-D 300mg; 60 IU | VD-15514-11 | 1.000 | Viên | Thuốc bổ sung calci | |
| 33 | Clopheniramin 4mg | VD-25366-16 | 5.000 | Viên | Thuốc kháng histamin | |
| 34 | Clarithromycin Stada 500mg | VD-26559-17 | 700 | Viên | Thuốc kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn | |
| 35 | Smecta 3g | VN-19485-15 | 300 | Gói | Thuốc có tác dụng cầm tiêu chảy | |
| 36 | DEP 5,1g/17ml | VS-4971-16 | 100 | Lọ | Lọ 17ml là thuốc điều trị ghẻ | |
| 37 | Voltaren Emulgel 1,16g/100g | VN-17535-13 | 20 | Tuýp | Hộp 1 tuýp là thuốc giảm đau tại chỗ | |
| 38 | Voltaren 75mg/3ml | VN-13291-11 | 50 | Ống | Hộp 1 tuýp là thuốc giảm đau tiêm | |
| 39 | Dextromethorphan 15mg | VD-17962-12 | 3.000 | Viên | Thuốc giảm ho | |
| 40 | Motilum -M 10mg | VN-14215-11 | 500 | Viên | Thuốc chống nôn | |
| 41 | Diacezax 50mg | VD-15641-11 | 900 | Viên | Thuốc chống thoái hóa khớp | |
| 42 | Vorifend Forte 500mg | VD-27535-17 | 900 | Viên | Thuốc có tác dụng tăng sinh chất nhầy tại khớp | |
| 43 | Stadnex 40mg | VD-22670-15 | 1.400 | Viên | Thuốc điều trị viêm dạ dày- tá tràng | |
| 44 | Telfast BD 60mg | VD-27322-17 | 600 | Viên | Thuốc kháng histamin | |
| 45 | Nizoral cream 10g | VN-13197-11 | 100 | Tuýp | Kháng sinh chống nấm ngoài da | |
| 46 | Metformin Stada 850 mg | VD-26565-17 | 3.000 | Viên | Thuốc điều trị tiểu đường | |
| 47 | Natri Clorid 0.9% | VD-25261-16 | 100 | Lọ | Thuốc sát khuẩn mắt | |
| 48 | Oresol 27,9g | VD-16352-12 | 600 | Gói | Dung dịch bù nước và điện giải | |
| 49 | Nước cất tiêm 5ml | VD-23786-15 | 100 | Ống | Dung dịch pha thuốc tiêm | |
| 50 | Efferangan 500mg | VN-21216-18 | 800 | Viên | Thuốc giảm đau | |
| 51 | Coldacmin 325mg +2mg | VD-25497-16 | 5.000 | Viên | Thuốc cảm cúm | |
| 52 | Alaxan 325mg + 200mg | VD-23414-15 | 3.000 | Viên | Thuốc giảm đau chống viêm | |
| 53 | Papaverin hydroclorid 40mg | VD-22537-15 | 300 | Viên | Thuốc giảm đau giãn cơ trơn | |
| 54 | Pracetam 800mg | VD-18538-13 | 900 | Viên | Thuốc tuần hoàn não | |
| 55 | Promethazin 10g | VD-24422-16 | 50 | Tuýp | Thuốc giảm ngứa ngoài da | |
| 56 | Rotunda 30 mg | VD-18643-13 | 300 | Viên | Thuốc an thần | |
| 57 | ZidocinDHG 750.000IU+125mg | VD-21559-14 | 2.000 | Viên | Thuốc kháng sinh răng miệng | |
| 58 | PymeFERON B9 | VD-25896-16 | 1.000 | Viên | Thuốc có tác dụng điều trị thiếu máu | |
| 59 | Telmisartan 40 mg | VD-26569-17 | 1.500 | Viên | Thuốc tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | |
| 60 | Oracortia 0,10g | VD-24653-16 | 100 | Túi | Thuốc điều trị viêm loét miệng | |
| 61 | Vitamin 3B 115mg + 115mg +50mcg | VD-18959-13 | 10.000 | Viên | Thuốc vitamin tổng hợp nhóm B | |
| 62 | Vitamin A-D 5000IU+500UI | VD-17089-12 | 2.000 | Viên | Thuốc điều trị các bệnh thiếu vitamin A và vitamin D | |
| 63 | Trivitron 100 mg/ 3ml | VD-23401-15 | 100 | Ống | Thuốc tiêm vitamin tổng hợp nhóm B | |
| 64 | Boganic 100mg +75mg + 7,5mg | VD-19789 - 13 | 5.000 | Viên | Thuốc điều trị các bệnh về gan | |
| 65 | Hoạt huyết dưỡng não 150 mg + 5 mg | VD-19621-13 | 3.000 | Viên | Thuốc tuần hoàn não | |
| 66 | Kim tiền thảo | V485-H12-10 | 5.000 | Viên | Thuốc điều trị sỏi thận |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi