Gói thầu: May, mua quân trang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210466376-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI GIA PHÚC |
| Tên gói thầu | May, mua quân trang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412567 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 14:34:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,478,893,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quân phục NV canh gác HSQ-BS nam mùa hè LQ K12 | 100 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 2 | Dây lưng dệt nghi lễ HSQ-BS màu vàng | 50 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 3 | Mũ kêpi HSQ-BS K19 LQ | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 4 | Quân hiệu ĐK 36 liền cành tùng kép K08 | 139 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 5 | Giày da SQ nam cấp úy K18 | 464 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 6 | Cấp hiệu HSQ-BS H2 (gác) | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 7 | Phù hiệu gắn binh chủng LQ (gác) | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 8 | Biểu tượng ngực áo LQ | 250 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 9 | Găng tay gác LQ màu trắng | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 10 | Bộ quần áo mưa gác K13 | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 11 | Quần lót nam K13 LQ | 4.672 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 12 | Áo lót dệt kim CVC K17 LQ | 4.972 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 13 | Khăn mặt bông K17 | 2.284 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 14 | Bít tất HSQ-BS K17 màu xanh lá cây | 3.476 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 15 | Bít tất SQ K17 LQ | 200 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 16 | Quân phục dã chiến HSQ-BS nam K20 LQ | 425 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 17 | Mũ mềm dã chiến HSQ-BS K20 LQ | 327 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 18 | Dép nhựa PVC nam | 1.098 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 19 | Chiếu cói CN K14 | 1.611 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 20 | Vỏ chăn in loang K20 LQ | 704 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 21 | Ba lô 3 túi K20 LQ | 327 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 22 | Gối mút hơi K20 LQ | 327 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 23 | QP SQ nam mùa hè K08 LQ | 200 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 24 | Mũ kepi SQ cấp úy, tá LQ | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 25 | CH thiếu úy SQ-QNCN K08 | 194 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 26 | CH trung úy SQ-QNCN K09 | 6 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 27 | PH úy, tá gắn đồng bộ HBC | 200 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 28 | Dây lưng SQ cấp tá, úy LQ | 200 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 29 | Nền PH gắn kết hợp B1 | 200 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 30 | Nền PH gắn kết hợp H1 | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 31 | Nền PH gắn kết hợp H2 | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 32 | Nền PH gắn kết hợp H3 | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 33 | Nền PH gắn kết hợp 1/ | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 34 | Nền PH gắn kết hợp 2/ | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 35 | Nền PH gắn kết hợp 3/ | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 36 | Nền PH gắn kết hợp 4/ | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 37 | Nền PH gắn kết hợp 1// | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 38 | Nền PH gắn kết hợp 2// | 50 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 39 | Trang phục cán bộ DQTV nam | 23 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 40 | Trang phục cs DQ TV nam | 1.505 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 41 | Mũ cứng cuốn vành DQ TV | 256 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 42 | Mũ mềm DQ TV | 256 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 43 | Sao mũ cứng DQ TV | 404 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 44 | Sao mũ mềm DQ TV | 404 | Cái | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 45 | Dây lưng DQ TV | 404 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 46 | Giày vải cao cổ chiến sĩ DQTV | 1.447 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 47 | Áo, quần đi mưa cán bộ DQTV | 23 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa | |
| 48 | Bít tất DQTV | 1.622 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu về các tiêu chuẩn kỹ thuật (quy cách, chất lượng hàng hóa) quy định tại Nghị định 03/2016/NĐ - CP ngày 05/01/2016 của Chính Phủ; yêu cầu tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết được quy định tại Thông tư 38/TT - BQP ngày 16/02/2017 của Bộ Quốc phòng. | Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi