Gói thầu: Cung ứng lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465804-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung ứng lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210414221
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021 theo Quyết định số 440/QĐ-UBND ngày 28/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 16:01:00 đến ngày 2021-05-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,344,648 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ máy dựng phi tuyến chuẩn SD/HD: + Phần mềm dựng phi tuyến SD/HD + Máy tính Workstation kèm theo (*), (**) + Màn hình 27", tích hợp theo loa 1 Bộ + Phần mềm dựng phi tuyến SD/HD: - Phần mềm dựng phi tuyến hỗ trợ chuẩn HD/SD - Bản quyền sử dụng tối thiểu 3 năm - Phiên bản mới nhất tại thời điểm cung cấp - Tương đương phần mềm Adobe Premerier Pro CC + Máy tính Workstation kèm theo (*), (**) : Máy tính bộ Workstation nguyên chiếc nhập ngoại, cấu hình tương đương hoặc cao hơn: - CPU: Intel Xeon 10 core hoặc cao hơn - RAM: 64GB ECC DDR4 - VGA: NVIDIA Quadro 8GB - OS HDD: ≥ 240GB SSD Sata - Data HDD: ≥ 2TB SSD Sata - OS: Windows 64 bit (bản quyền) - Tương đương máy tính Workstation HP Z8 G4 - Hàng chính kênh phân phối, có thư cam kết bảo hành của chính hãng tại Việt Nam. + Màn hình 27", tích hợp theo loa: - Màn hình ≥ 27 inch - Kiểu hiển thị: IPS w/LED backlight - Độ phân giải: FHD (1920 x 1080 @ 60 Hz, Native Resolution) - Các kết nối ngõ vào: Display port, HDMI - Tích hợp theo loa kiểm tra âm thanh + Phần mềm dựng phi tuyến SD/HD: 01 bản quyền. + Máy tính Workstation kèm theo (*), (**): 01 máy + Màn hình 27", tích hợp theo loa Ghi chú: (*): Yêu cầu giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. (**): Yêu cầu chứng từ CO, CQ.
2 Bo 8-port quang tốc độ 10GbE SFP+ 1 Bộ -Tương thích gắn với hệ thống chuyển mạch trung tâm (Core Switch) hiện có của Đài (HP 5406 zl) 8 port 10GbE Sfp+
3 Cáp truyền tốc độ 10G/s, gắn sẵn module SFP+ hai đầu, dài 7m 1 Sợi - Tương thích nối Core Switch với bộ lưu trữ trung tâm / Server xử lý. - Cáp 2 đầu giao tiếp Sfp+ - Chiều dài ≥ 7m
4 Pin sạc (**) 4 Cục - Phù hợp cho máy quay hiện có (Sony PXW-Z280V) - Loại pin: Lithium-ion Battery - Công suất (Capacity): ≥ 56 Wh - Nominal voltage: 14.4 V DC - Remaining capacity display: Four LED (20, 40, 60, and 80%) (*): Yêu cầu giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. (**): Yêu cầu chứng từ CO, CQ.
5 Thẻ nhớ 64GB (**) 8 Cái - Phù hợp cho máy quay hiện có (Sony PXW-Z280V) - Tốc độ truyền dữ liệu ≥ 1.2Gbps - Dung lượng ≥ 64GB - Type: SxS Solid state memory - Read speed up to 440MBs - Write speed up to 200MBs (*): Yêu cầu giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. (**): Yêu cầu chứng từ CO, CQ.
6 Thiết bị đọc thẻ nhớ (**) 6 Bộ - Phù hợp đọc ghi thẻ nhớ trên - Interfaces: USB 3.0 and USB 2.0 transfers - Read 440 MBps, Write speeds of approx. 350 MBps - Compatible with Windows and Mac operating systems (*): Yêu cầu giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. (**): Yêu cầu chứng từ CO, CQ.
7 Micro gắn Camera (*), (**) 3 Cái - Loại micro Uni-directional Electret Condenser Shotgun Microphone , Phantom Powered - Capsule Type : Mono Electrect Condenser -Frequeney Response: 40 Hz to 20 kHz - Directivity: Uni-directional (super-cardioid) - Sensitivity:-33 dB ±3 dB - Dynamic Range: 107 dB or more - S/N Ratio: 76 dB or more - Wind Noise: 45 dB SPL or less with windsereen -Max SPL: 125 dB SPL (*): Yêu cầu giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. (**): Yêu cầu chứng từ CO, CQ.
8 Túi mềm đựng máy quay 1 Cái - Phù hợp đựng Camera hiện có (Sony PXW-Z280V) & các phụ kiện đi theo - Loại túi mềm - Thiết kế giảm sốc cho Camera và phụ kiện
9 Chân cho Camera (**) 4 Bộ - Bộ bao gồm: Đầu dầu Head + Chân Tripod + Túi đựng mềm đựng chân. - Chịu tải trọng Camera : ≥ 4 Kg - Đường kính đầu dầu : ≥ 75mm - Chiều cao tối đa : ≥ 1600 mm - Góc lên xuống (Tilt) : +90 độ / -80 độ hoặc tốt hơn - Góc xoay ngang (Pan) : 360 độ (*): Yêu cầu giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. (**): Yêu cầu chứng từ CO, CQ.
10 Micro cầm tay không dây (*), (**) 1 Bộ Bộ bao gồm: * Phần Micro cài áo + phát không dây: - Oscillator Type : crystal-controlled PLL Synthesizer - Antenna Type : 1/4λ wavelength wire antenna - Carrier Frequencies : UHF-TV channels - RF Power : ≥ 10mW - Capsule Type : Electret condenser - Directivity: omni-directional - Reference Audio Input Level: –60 dBV (MIC input, GAIN MODE set to NORMAL, 0 dB attenuation) +4 dBu (LINE input) - Audio Attenuator Adjustment Range: 0 dB to 27 dB (3dB steps) - Frequency Response: 23Hz to 18 kHz (Typical) - Signal-to-Noise Ratio: 60 dB (–60 dBV, 1 kHz input), 96 dB (GAIN MODE set to NORMAL, max deviation, A-weighted) - Audio Delay: Approx. 0.35 msec - Tone Signal Frequency : 32 kHz/ 32.382 kHz - Display : OLED - Power Requirements: DC 3.0 V (with two AA-size alkaline (LR6) batteries) DC 5.0V (via USB Type-C) * Phần thu không dây - Oscillator Type : Crystal-controlled PLL Synthesizer - Reception Type : True diversity method - Antenna Type : 1/4 λ wavelength wire antenna (angle-adjustable) - Carrier Frequencies : UHF-TV channels - Frequency Response : 23Hz to 18kHz (Typical) - Signal-to-Noise Ratio : 60 dB (1 kHz sine wave, 5 kHz modulation) - Audio Delay : Approx . 0.35 msec (analog output), Approx. 0.24 ms (digital output) - Analog Output Level : -60dBV (analog output, 0 dB audio output level) - Analog Output Adjust Range : -12dB - +12dB ( 3dB step ) - Tone Signal Frequency : 32 kHz/ 32.382 kHz - Display : OLED - Power Requirements: DC 3.0 V (with two AA-size alkaline (LR6) batteries) DC 5.0V (via USB Type-C) (*): Yêu cầu giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất. (**): Yêu cầu chứng từ CO, CQ.
11 Vật tư, Cáp, phụ kiện đấu nối màn hình LED và đấu nối toàn bộ hệ thống (đủ theo lắp đặt) 1 - Vật tư đấu nối (cáp tín hiệu hiệu video, audio, điều khiển, liên lạc, đầu nối các loại) loại chất lượng tương đương sản phẩm của hãng Canare/ Japan. - Chủng loại và số lượng cấp theo yêu cầu thực tế hoàn tất lắp đặt hệ thống: - Cáp tín hiệu đấu loop cho các Cabinet màn hình LED (x 36 sợi) - Cáp nguồn đấu loop cho các Cabinet màn hình LED (x 36 sợi) - Khung sắt đỡ cho hệ thống màn hình LED - Decor bố trí lại phim trường với màn hình LED hiện có. - Bộ điều khiển và xử lý hình ảnh gắn sẵn card Send (tương đương RGB link G3 NET 2K)
12 Vật tư, thiết bị điện các loại 1 - Cáp cấp nguồn chính AC cho màn hình LED, dòng tải đảm bảo theo hệ thống thiết bị thực tế, dài ≥ 30m. - Tủ phân phối điện màn hình LED và các thiết bị hiện có. - Ổ điện tủ cắm cho máy dựng & thiết bị mạng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->