Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm – công cụ dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210467600-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SH |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm – công cụ dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467521 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 17:13:00 đến ngày 2021-05-07 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,933,158,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho hệ thống trường học hoặc bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải có cán | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bao gối 50*70 cm | 28 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bao gối ôm | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bao rác 90*120 cm màu xanh | 161 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bao rác 55*65 cm màu đen | 157 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bao rác 55*65 cm màu vàng | 332 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bao rác 55*65 cm màu xanh | 365 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bao tay cao su | 241 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bao tay vải | 5 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bao xốp đáy 60 cm/ trắng | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bút thử điện | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Cây cọ cầu đầu tròn | 27 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Cây lau bẹ inox | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Cây lau kính | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Chổi nylon | 2 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Chổi tàu dừa | 45 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Dây gút nhựa 20 cm | 273 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Đèn pin cầm tay loại trung | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Đèn pin cầm tay loại trung + Pin | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Dép bít mũi | 15 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Dép tổ ong | 30 | Đôi | Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Đồng hồ treo tường | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Drap giường | 14 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Dụng cụ sạc pin AA/AAA | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Găng tay y tế | 30 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Khăn giấy lau tay chữ nhật | 300 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Giấy cuộn dài | 12 | Lốc | Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Giấy lau miệng 200*215 mm | 300 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Giấy vệ sinh An An | 420 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Gối hơi 40*60 cm | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Gối ôm 1m1 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Hộp đựng khăn giấy | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Kệ dép inox 5 tầng | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Khăn giấy vuông | 81 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Khăn lau màu 30*30 cm | 16 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Khăn lông 25*40 cm | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Khăn lông lau kính 40*40 cm | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Khăn tay trắng 28*28 cm | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Khay Inox chữ nhật | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Ky hốt rác cán dài | 93 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Máy sạc đa năng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Mền nỉ | 9 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Móc treo quần áo | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Mouse rửa chén | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Nẹp bán nguyệt 30*12mm | 50 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Nẹp vuông 24*14mm | 50 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Nước giặt 5 lít | 2 | Can | Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Nước lau kính 580ml | 268 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Nước tẩy Javel đậm đặc 550g | 254 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Nước tẩy nhà tắm siêu tẩy 900ml | 131 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Nước xả Comfort 5 lit | 2 | Gói | Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Ổ cắm 3 chấu 6 lổ/3M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Ổ cắm 3 chấu 6 lổ/5M | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Ổ cắm điện 3 chấu 6 lổ/5M | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Pin AA, Energizer | 1.953 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Pin AA, Maxell | 2.412 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Pin AAA, Energizer | 2.491 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Pin AAA, Maxell | 2.107 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Pin CR2025 | 150 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Pin CR2032 | 655 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Pin sạc 9V | 139 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Pin sạc AA | 556 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Pin sạc AAA | 442 | Viên | Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Súng bật lửa | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Tải lau nhà chữ nhật | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Thang nhôm 5 bậc | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Thun khoanh bản lớn | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Thun khoanh vòng lớn | 2 | Kg | Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Thùng rác đạp đại/ vàng | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Thùng rác đạp lớn | 62 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Vợt muỗi | 6 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Xà bông bột 400g | 651 | Bịch | Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Xà bông rửa tay 180 ml | 1.820 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Xịt muỗi 600ml | 375 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Xịt phòng | 5 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Bấm kim số 10 | 450 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Bấm kim số 3 | 155 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bàn cắt giấy A4 | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Bảng ghi lịch công tác treo tường | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Băng keo 2 mặt 1P5 | 326 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Băng keo 2 mặt 2P5 | 519 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Băng keo 2 mặt 5P | 383 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Băng keo điện | 191 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Băng keo đục 5P/100Y | 208 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Băng keo giấy 2P5 | 463 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Băng keo giấy 5P | 467 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Băng keo mút 2 mặt 5P | 232 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Băng keo trong 2P5 | 741 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Băng keo trong 5P /100Y | 844 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Băng keo trong VP | 320 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Băng keo xốp 2 mặt | 20 | Cuộn | Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Bảng mica chức danh | 7 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Bảng từ trắng | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Bảng viết lông có hít nam châm (kèm lắp đặt treo tường) | 4 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Bao thư - 22*12 cm - Tiếng Anh | 1.275 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Bao thư - 22*12 cm - Tiếng Pháp | 95 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Bao thư - 22*12 cm - Tiếng Việt | 19.210 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Bao thư - 23*16 cm - Tiếng Anh | 1.885 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Bao thư - 23*16 cm - Tiếng Pháp | 290 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Bao thư - 23*16 cm - Tiếng Việt | 17.970 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Bao thư - 34*25 cm - Tiếng Anh | 1.925 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Bao thư - 34*25 cm - Tiếng Pháp | 190 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bao thư - 34*25 cm - Tiếng Việt | 12.760 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bìa 100 lá A4 | 527 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Bìa 3 dây 15P | 105 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Bìa 3 dây 7P | 39 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Bìa 40 lá trong | 20 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Bìa 60 lá trong, khổ A | 547 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Bìa 60 lá trong, khổ F | 356 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Bìa 80 lá trong, khổ A | 330 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Bìa 80 lá trong, khổ F | 467 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bìa A3 màu khổ lớn | 156 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Bìa A4 Đài Loan | 115 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Bìa A4 màu | 223 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Bìa A4 trắng | 536 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Bìa cặp nhiều ngăn | 281 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Bìa còng 10 cm, khổ F | 277 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Bìa còng 10 cm, khổ F | 125 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Bìa còng 15P | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Bìa còng 5 cm, khổ F | 193 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Bìa còng 5 cm, khổ F | 66 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bìa còng 7 cm, khổ A | 172 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Bìa còng 7 cm, khổ F | 136 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Bìa lá A4 - màu | 2.663 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Bìa lá A4 - trắng | 8.755 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Bìa lá F4 - Màu | 1.827 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Bìa lá F4 - trắng | 5.600 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Bìa lỗ ( dày, gân) | 1.123 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Bìa nhựa cột dây F | 915 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Bìa nút F4 , trắng | 4.639 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Bìa phân trang nhựa, 12 số | 177 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Bìa hồ sơ | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Bút bi 0.5 mm, đen | 20 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Bút bi 0.5 mm, đỏ | 40 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Bút bi 0.5 mm, xanh | 5.111 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Bút bi 0.5mm đỏ | 4 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Bút bi 0.7 mm, xanh | 3.430 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Bút bi màu cam | 60 | CÂy | Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Bút bi màu tím | 60 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Bút bi màu xanh dương | 60 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Bút bi màu xanh lá | 60 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Bút chì 2B | 1.972 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Bút dạ quang ngòi nhỏ | 1.134 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Bút dạ quang ngòi lớn | 1.365 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Bút Gel 0,8mm / đỏ | 60 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Bút lông bảng , đen | 1.016 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Bút lông bảng , xanh | 1.662 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Bút lông bảng, đỏ | 1.279 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Bút lông dầu lớn , đen | 275 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Bút lông dầu lớn , đỏ | 337 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Bút lông dầu lớn , xanh | 393 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Bút lông Mapped (12 màu) | 20 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Bút trình chiếu | 1 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Bút viết CD ( bút lông dầu nhỏ) , đen | 798 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bút viết CD ( bút lông dầu nhỏ) , đỏ | 70 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bút viết CD ( bút lông dầu nhỏ) , xanh | 1.040 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Bút xóa kéo lớn | 891 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Bút xóa nước dẹp | 600 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Cây ghim giấy | 95 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Chuốt bút chì | 587 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Dao rọc giấy lớn | 422 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Dây đeo + bảng tên | 400 | Bộ | Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Đinh dù- dùng cho bảng nỉ | 76 | Bịch nhỏ | Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Đồ chuốt Mapped | 40 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Đồ gỡ kim | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Dụng cụ gỡ kim | 265 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Dụng cụ lau bảng mica | 280 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 169 | Giấy bìa nhuộm màu (đỏ /cam) | 990 | Tờ | Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Giấy Fort màu khổ A4 (Định lượng: 80 gsm) | 230 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Giấy nháp A4 | 8.614 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 172 | Giấy niêm phong | 308 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Giấy Notes 3*3 | 879 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Giấy Notes 3*4 | 1.158 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Giấy Notes sign here | 934 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Giấy than | 41 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Giấy thi | 10.000 | Tờ | Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Giấy trắng khổ A0(Định lượng 70gsm) | 220 | Tờ | Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Giấy trắng khổ A1(Định lượng 70gsm) | 100 | Tờ | Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Giấy trắng khổ A2(Định lượng 70gsm) | 20 | Tờ | Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Giấy trắng khổ A3(Định lượng 70gsm) | 10 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Giấy trắng khổ A3(Định lượng 80gsm) | 52 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Giấy trắng khổ A4(Định lượng 70gsm) | 1.217 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Giấy trắng khổ A4(Định lượng 80gsm) | 4.245 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Giấy trắng khổ A5(Định lượng 80gsm) | 543 | Gr | Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Giấy trong coppy film A4 | 66 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 187 | Gôm Pentel trung | 894 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 188 | Hồ dán khô 8g | 1.106 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Hồ dán niêm phong Xí Nga | 279 | Tuýp | Mục 2 Chương V | ||
| 190 | Hộp đựng bút xoay | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Hộp nhựa đựng hồ sơ | 20 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Kệ phân 3 tầng đựng hồ sơ | 12 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Kệ rổ xéo nhựa 1 ngăn đựng hồ sơ để bàn | 26 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Kệ rổ xéo 3 ngăn liên hoàn | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Keo dán đầu gạt 30 ml | 1.209 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Kéo lớn | 351 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Keo nhiệt lớn | 205 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Kéo trung | 522 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Kẹp bướm 15 mm | 491 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Kẹp bướm 19 mm | 414 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 201 | Kẹp bướm 25 mm | 498 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Kẹp bướm 32 mm | 359 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 203 | Kẹp bướm 51 mm | 286 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 204 | Kẹp giấy kim loại | 420 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 205 | Kẹp giấy nhựa - màu | 1.662 | Bịch nhỏ | Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Kẹp giấy nhựa - trắng | 1.431 | Bịch nhỏ | Mục 2 Chương V | ||
| 207 | Khay hồ sơ 3 tầng | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 208 | Kim bấm 23/23 | 72 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 209 | Kim bấm 23/6 | 10 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 210 | Kim bấm 23/8 | 53 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 211 | Kim bấm gỗ 16/6 | 7 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Kìm bấm lỗ | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Kim bấm số 10 | 2.380 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Kim bấm số 3 | 293 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 215 | Lịch công tác 2021 | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Lưỡi dao rọc giấy | 10 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Máy tính 12 số | 89 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Mực đóng dấu đỏ | 158 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 219 | Mực đóng dấu xanh | 93 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Nhãn Decal A4 | 349 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Nhãn Tomy 099 | 61 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Nhãn Tomy 100 | 482 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 223 | Nhãn Tomy 101 | 192 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Nhãn Tomy 104 | 165 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Nhãn Tomy 107 | 59 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Nhãn Tomy 108 | 88 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 227 | Nhãn Tomy 110 | 94 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Nhãn Tomy 112 | 66 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Nhãn Tomy 113 | 46 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Nhãn Tomy 114 | 62 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Nhãn Tomy 115 | 48 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Nhãn Tomy 116 | 37 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Nhãn Tomy 118 | 43 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Nhãn Tomy 120 | 186 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Nhãn Tomy 121 | 94 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Nhãn Tomy 122 | 118 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Nhãn Tomy 123 | 46 | Xấp | Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Nhãn Tomy 144 | 41 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Nước lau sàn 997 ml | 278 | Chai | Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Nước rửa chén 800g | 540 | chai | Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Ổ cứng 1T | 5 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Ổ cứng 2T | 2 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Ổ cứng SSD | 3 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Sáp đếm tiền | 151 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Sổ bìa da A4 | 105 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Sổ bìa da A5 | 123 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Sổ bỏ túi - gáy xoắn | 310 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Sổ caro 16*24 cm , 208 trang | 109 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Sổ caro 21*33 cm , 208 trang | 83 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Sổ caro 25*33 cm , 208 trang | 91 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Sổ caro 30*40 cm , 208 trang | 111 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Súng bắn keo lớn | 53 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Súng bắn keo nhỏ | 68 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Tampon - SP3 | 54 | Hộp | Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Tập 100 trang | 677 | Cuốn | Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Thước 20 cm, dẻo | 324 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Thước 30 cm, cứng | 158 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Thước 30 cm, dẻo | 224 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Thước 50 cm, cứng | 106 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Thước 50 cm, dẻo | 129 | Cây | Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Túi đựng bài thi 30*54 cm | 1.735 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Túi đựng bài thi, 40*50 cm | 3.366 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Túi đựng đề thi 30*40 cm | 2.136 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Túi đựng đề thi 35*35 cm | 2.121 | Cái | Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Túi đựng đề thi 40*50 cm | 2.808 | Cái | Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Cung cấp Văn phòng phẩm, dụng cụ vệ sinh các loại, có thời gian cung cấp ≥ 12 tháng cho hệ thống trường học hoặc bệnh viện hoặc cơ sở y tếNhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh có đại lý hoặc đại diện tại Tp.HCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên.Bản scan từ Bản gốc:-Bằng tốt nghiệp-CMND hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu-Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bảng kê khai | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi