Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường THCS và THPT trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu cho các trường THCS và THPT trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464616 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 07:52:00 đến ngày 2021-05-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,175,425,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chân đế | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Khớp nối chữ thập | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bình tràn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bộ thanh nam châm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Biến trở con chạy | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Ampe kế một chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Vôn kế một chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Đinh ghim | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Nguồn sáng dùng pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Đèn pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Mảnh phim nhựa | 6 | mảnh | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Giá đỡ gương thẳng đứng với mặt bàn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Màn ảnh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Ống nhựa cong | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ống nhựa thẳng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Gương phẳng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Thước chia độ đo góc | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Tấm kính không màu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Gương tròn phẳng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Gương cầu lồi | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Gương cầu lõm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Trống, dùi | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Quả cầu nhựa có dây treo | 6 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Âm thoa, búa cao su | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bi thép | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Thép lá | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Mô tơ 1 chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Ống nhựa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Nguồn phát âm dùng vi mạch kèm pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Thước nhựa dẹt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Mảnh nhôm mỏng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Đũa nhựa có lỗ giữa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Thanh thủy tinh hữu cơ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Giá lắp pin có đầu nối ở giữa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Công tắc | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Chốt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Dây điện trở | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Điôt quang (LED) | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bóng đèn kèm đui | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bóng điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ cầu chì ống | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cầu chì dây | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Nam châm điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Ampe kế chứng minh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Kim nam châm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Chuông điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bình điện phân | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Vôn kế 3 V – 15 V | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ bảng có đục lỗ | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Con gà | 1 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Con lợn | 1 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ống nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Thang màu pH | 6 | Tờ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Giấy quỳ tím | 6 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đĩa Petri | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Đèn cồn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Kẹp gắp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Túi ủ giống | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Chậu ngâm hạt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Rổ ngâm hạt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Dao cấy | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Túi bầu | 6 | Túi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Chày, cối sứ | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Khay | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Thước dây | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Đĩa đo độ trong của nước | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Đồng hồ bấm giây | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Còi TDTT | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Thước dây 30m | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Dây nhảy ngắn | 30 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Dây nhảy dài | 5 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Quả cầu đá | 30 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Lưới cầu đá | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ cột đa năng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Cờ nhỏ-đồng màu | 25 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Bóng ném | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Lưới chắn ném bóng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bóng chuyền | 15 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bóng đá | 15 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Đàn Guitar | 4 | Cây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Thanh phách | 10 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Song loan | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ thước vẽ bảng dạy học (Thước thẳng; Thước đo góc; Com pa; Eke) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Cá chép | 1 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Ếch | 1 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Châu chấu | 1 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Thằn lằn | 1 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Thỏ nhà | 1 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Chim bồ câu | 1 | Con | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Kính lúp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Khay nhựa đựng vật mổ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Lam kính | 6 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | La men | 6 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Chậu lồng (Bôcan) | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Phễu thuỷ tinh loại to | 3 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Kẹp ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Giá ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Ống hút | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Vợt bắt sâu bọ | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Lọ nhựa có nút kín | 16 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Hộp nuôi sâu bọ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bể kính | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Túi đinh ghim | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Khẩu trang, gang tay | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Ống đong | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Clorofom CHCl3 | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tananh (tanin) | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Carmanh (carmin) | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Xanh metylen | 1 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Phooc môn | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Cồn 90 độ | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | I ốt | 1 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Thùng gỗ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Chân đế | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Khớp nối chữ thập | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Bình tràn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Bình chia độ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Tấm lưới | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ lực kế | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Cốc đốt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Đèn cồn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Ống thủy tinh chữ L hở 2 đầu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Máng nghiêng 2 đoạn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Bánh xe Mác-xoen | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Máy A-tút | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Khối nhôm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Máy gõ nhịp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Khối ma sát | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ dụng cụ về áp suất chất lỏng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Ống nhựa cứng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Ống nhựa mềm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Giá nhựa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Ống thủy tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Tấm nhựa cứng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Ròng rọc động | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Thước + Giá đỡ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Bi sắt | 6 | Hòn | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Bộ lò xo lá tròn + đế | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ thí nghiệm dẫn nhiệt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Ống nghiệm + Nút cao su | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Bình trụ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Bình cầu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Bộ nút cao su | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Ống nghiệm | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Ống nghiệm có nhánh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Ống hút nhỏ giọt | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Ống hình trụ loe một đầu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Ống dẫn bằng cao su | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Bình tam giác 250ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Bình tam giác 100ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Bình kíp tiêu chuẩn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Chậu thủy tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Bát sứ nung | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Kiềng 3 chân | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Nút cao su không có lỗ các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Nút cao su có lỗ các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Lưới thép | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Miếng kính mỏng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Cân hiện số | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Giấy lọc | 6 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Găng tay cao su | 6 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Áo choàng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Kính bảo vệ mắt không màu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Kính bảo vệ mắt có màu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Thiết bị điện phân nước | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Thiết bị chưng cất | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Lưu huỳnh bột (S) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Phốt pho đỏ (P) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Đồng phoi bào (Cu) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Nhôm bột (Al) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Sắt bột (Fe) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Kẽm viên (Zn) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Natri (Na) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Đồng (II ) oxit (CuO) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Mangan đioxit (MnO2) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Natri hidroxit (NaOH) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Dung dịch amoniac | 1 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Axit clohidric 37% (HCl) | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 1 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Kali pemanganat (KMnO4) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Natri cacbonat (Na2CO3.10H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Natri clorua (NaCl) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Kali clorat (KClO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Parafin | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Giấy phenolphtalein | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Giấy quỳ tím | 2 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Giấy pH | 2 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Nước cất | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Thùng gỗ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Bộ mô hình truyền và biến đổi chuyển động. | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Động cơ điện 1 pha | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Máy biến áp 1 pha | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Mô hình mạng điện trong nhà | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Các khối đa diện: Hình hộp; Hình chóp; Hình lăng trụ; Khối hình trụ tròn: Hình trụ; Hình nón; Hình cầu; Ống trục (cắt đôi ) | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Thước lá | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 259 | Thước cặp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 260 | Clê | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 261 | Kìm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 262 | Etô tay | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 263 | Thước đo góc | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 264 | Dũa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 265 | Cưa sắt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 266 | Mỏ lết | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 267 | Đục các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 268 | Búa nguội | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 269 | Chấm dấu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 270 | Mũi vạch | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 271 | Bộ mũi khoan | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 272 | Hộp đựng dụng cụ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 273 | Kìm điện | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 274 | Kìm tuốt dây | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 275 | Cầu dao điện | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 276 | Bóng đèn sợi đốt, đui cầu, đui xoay, bộ đèn ống huỳnh quang, compac huỳnh quang | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 277 | Máy biến áp | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 278 | Cầu chì ống | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 279 | Vôn kế xoay chiều | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 280 | Am pe kế | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 281 | Đồng hồ vạn năng | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 282 | Bút thử điện | 7 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 283 | Dây dẫn điện | 7 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 284 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 285 | Còi TDTT | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 286 | Thước dây 30m | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 287 | Bàn đạp xuất phát | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 288 | Xà nhảy cao | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 289 | Đệm nhảy cao | 2 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 290 | Dây nhảy ngắn | 20 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 291 | Dây nhảy dài | 5 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 292 | Quả cầu đá | 20 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 293 | Lưới cầu đá | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 294 | Bộ cột đa năng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 295 | Cờ nhỏ-đồng màu | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 296 | Bóng ném | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 297 | Lưới chắn ném bóng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 298 | Bóng chuyền | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 299 | Bóng đá | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 300 | Đàn Guitar | 4 | Cây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 301 | Thanh phách | 10 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 302 | Song loan | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 303 | Hình không gian: Hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều có kết hợp chóp cụt | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 304 | Triển khai các hình không gian: hộp chữ nhật, hình lập phương, chóp tứ giác đều | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 305 | Bộ thước vẽ bảng dạy học Thước thẳng. Thước đo góc. Com pa. Eke. | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 306 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 307 | Nửa cơ thể người | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 308 | Bộ xương người | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 309 | Cấu tạo mắt người | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 310 | Cấu tạo tai người | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 311 | Cấu tạo tuỷ sống | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 312 | Tim | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 313 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 314 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 315 | Kính lúp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 316 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 317 | Lam kính | 6 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 318 | La men | 6 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 319 | Cốc thuỷ tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 320 | Đĩa kính đồng hồ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 321 | Đĩa lồng (Pêtri) | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 322 | Ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 323 | Kẹp ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 324 | Đèn cồn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 325 | Ống hút có quả bóp cao su | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 326 | Móc thủy tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 327 | Đũa thủy tinh | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 328 | Bộ kích thích (cực kích thích, nguồn điện, ngắt điện) | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 329 | Máy ghi công cơ | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 330 | Ống chữ T | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 331 | Ống chữ L (loại lớn, loại nhỏ) | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 332 | Ống cao su | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 333 | Ống nhựa thẳng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 334 | Miếng cao su mỏng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 335 | Nhiệt kế | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 336 | Máy đo huyết áp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 337 | Chân đế | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 338 | Kẹp đa năng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 339 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 340 | Thanh trụ 1 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 341 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 342 | Thanh trụ 2 | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 343 | Khớp nối chữ thập | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 344 | Bộ thanh nam châm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 345 | Biến trở con chạy | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 346 | Ampe kế một chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 347 | Biến thế nguồn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 348 | Bảng lắp ráp mạch điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 349 | Vôn kế một chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 350 | Bộ dây dẫn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 351 | Đinh ghim | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 352 | Nguồn sáng dùng pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 353 | Pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 354 | Đèn pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 355 | Bút thử điện thông mạch | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 356 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 357 | Bình nhựa trong suốt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 358 | Bảng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 359 | Đũa nhựa | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 360 | Bộ đèn Laser và giá lắp đèn Laser | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 361 | Tấm nhựa chia độ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 362 | Vòng tròn chia độ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 363 | Tấm bán nguyệt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 364 | Thấu kính hội tụ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 365 | Thấu kính phân kì | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 366 | Tấm kính phẳng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 367 | Giá quang học | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 368 | Khe sáng chữ F | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 369 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 370 | Bộ kính lúp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 371 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 372 | Đĩa CD | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 373 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 374 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 375 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 376 | Giá lắp pin | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 377 | Ống dây | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 378 | Thanh sắt non | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 379 | Bộ bóng đèn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 380 | Động cơ điện – Máy phát điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 381 | Điện trở mẫu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 382 | Thanh đồng + Đế | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 383 | Bộ dây cônstăngtan loại nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 384 | Dây cônstăngtan loại lớn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 385 | Dây Nicrôm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 386 | Dây thép | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 387 | Biến trở than | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 388 | Điện trở ghi số | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 389 | Điện trở có vòng màu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 390 | Bình nhiệt lượng kế, dây đốt, que khuấy | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 391 | Nam châm chữ U | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 392 | La bàn loại to | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 393 | La bàn loại nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 394 | Bộ thí nghiệm Ơ-xtet | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 395 | Bộ thí nghiệm từ phổ - đường sức | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 396 | Bộ thí nghiệm từ phổ trong ống dây | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 397 | Bộ thí nghiệm chế tạo nam châm vĩnh cửu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 398 | Bộ dụng cụ phát hiện dòng điện trong khung dây và mô hình khung dây dẫn quay trong từ trường. | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 399 | Quạt điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 400 | Biến thế thực hành | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 401 | Ampe kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 402 | Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 403 | Bộ thí nghiệm về tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và một chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 404 | Chuông điện xoay chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 405 | Bộ dụng cụ chuyển hóa động năng thành thế năng và ngược lại. | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 406 | Bộ thí nghiệm chạy động cơ nhỏ bằng pin Mặt trời | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 407 | Máy phát điện gió loại nhỏ thắp sáng đèn LED | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 408 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 409 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 410 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 411 | Phân bón đơn | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 412 | Phân bón kép | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 413 | Phân vi lượng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 414 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 415 | Mẫu các chất dẻo | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 416 | Ống nghiệm | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 417 | Ống nghiệm có nhánh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 418 | Ống hút nhỏ giọt | 15 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 419 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 420 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 421 | Ống hình trụ loe một đầu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 422 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 423 | Ống dẫn bằng cao su | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 424 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 425 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 426 | Bình cầu có nhánh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 427 | Bình tam giác 250ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 428 | Bình tam giác 100ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 429 | Bình kíp tiêu chuẩn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 430 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 431 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 432 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 433 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 434 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 435 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 436 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 437 | Phễu chiết hình quả lê | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 438 | Chậu thủy tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 439 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 440 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 441 | Bát sứ nung | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 442 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 443 | Kiềng 3 chân | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 444 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 445 | Nút cao su không có lỗ các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 446 | Nút cao su có lỗ các loại | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 447 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 448 | Lưới thép | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 449 | Cân hiện số | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 450 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 451 | Giấy lọc | 6 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 452 | Găng tay cao su | 6 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 453 | Áo choàng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 454 | Kính bảo vệ mắt không màu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 455 | Kính bảo vệ mắt có màu | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 456 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 457 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 458 | Panh gắp hóa chất | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 459 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 460 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 461 | Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 462 | Lưu huỳnh bột (S) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 463 | Phốt pho đỏ (P) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 464 | Iốt (I2) | 0,25 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 465 | Dung dịch nước Brom (Br2) | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 466 | Đồng bột (Cu) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 467 | Đồng phoi bào (Cu) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 468 | Nhôm bột (Al) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 469 | Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 470 | Magie (băng ,dây) (Mg) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 471 | Sắt bột (Fe) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 472 | Kẽm viên (Zn) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 473 | Natri (Na) | 0,25 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 474 | Canxi oxit (CaO) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 475 | Đồng (II) oxit (CuO) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 476 | Mangan đioxit (MnO2) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 477 | Natri hidroxit (NaOH) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 478 | Dung dịch amoniac | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 479 | Axit clohidric 37% (HCl) | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 480 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 0,5 | lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 481 | Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO4.5H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 482 | Đồng (II) clorua (CuCl2) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 483 | Kali pemanganat (KMnO4) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 484 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 0,5 | kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 485 | Natri cacbonat (Na2CO3.10H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 486 | Kali cacbonat (K2CO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 487 | Natri hidrocacbonat (NaHCO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 488 | Bari clorua (BaCl2) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 489 | Sắt (III ) clorua (FeCl3.6H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 490 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 491 | Kali clorat (KClO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 492 | Kali nitrat (KNO3) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 493 | Bạc nitrat (AgNO3) | 0,1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 494 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 495 | Canxi cacbua (CaC2) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 496 | Natri axetat (CH3COONa) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 497 | Benzen (C6H6) | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 498 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 499 | Giấy phenolphtalein | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 500 | Giấy quỳ tím | 2 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 501 | Giấy pH | 2 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 502 | Nuớc cất | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 503 | Ancol etylic 96o (C2H5OH) | 2 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 504 | Axit axetic 65% (CH3COOH) | 0,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 505 | Thùng gỗ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 506 | Bảng điện (đo, lấy dấu, khoan lắp) | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 507 | Bảng mạch điện chiếu sáng | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 508 | Bảng mạch điện hai công tắc hai cực điều khiển 2 đèn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 509 | Bảng mạch điện đèn huỳnh quang | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 510 | Bảng mạch điện một công tắc 3 cực điều khiển 2 đèn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 511 | Đồng hồ vạn năng | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 512 | Bút thử điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 513 | Công tắc 3 cực | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 514 | Đồng hồ đo điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 515 | Vôn kế xoay chiều | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 516 | Công tơ điện | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 517 | Khoan tay | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 518 | Hộp đựng dụng cụ lắp mạng điện trong nhà | 4 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 519 | Bộ dụng cụ chiết, ghép cây. | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 520 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 521 | Còi TDTT | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 522 | Thước dây 30m | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 523 | Bàn đạp xuất phát | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 524 | Xà nhảy cao | 2 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 525 | Đệm nhảy cao | 2 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 526 | Dây nhảy ngắn | 20 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 527 | Dây nhảy dài | 5 | Sợi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 528 | Quả cầu đá | 20 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 529 | Lưới cầu đá | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 530 | Bộ cột đa năng | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 531 | Cờ nhỏ - đồng màu | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 532 | Lưới bóng chuyền | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 533 | Cột bóng chuyền | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 534 | Bóng ném | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 535 | Lưới chắn ném bóng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 536 | Bóng chuyền | 15 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 537 | Bóng đá | 15 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 538 | Đàn Guitar | 4 | Cây | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 539 | Thanh phách | 10 | Cặp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 540 | Song loan | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 541 | Mô hình động dạng khối tròn xoay có kết hợp chóp cụt | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 542 | Bộ dạy về thể tích hình nón, hình cầu, hình trụ, hình nón cụt. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 543 | Bộ thước vẽ bảng dạy học Thước thẳng. Thước đo góc. Com pa. Eke. | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 544 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời. | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 545 | Cấu trúc không gian ADN | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 546 | Nhân đôi ADN | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 547 | Tổng hợp Prôtêin | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 548 | Tổng hợp ARN | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 549 | Phân tử ARN | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 550 | Kính hiển vi | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 551 | Kính lúp | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 552 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 553 | Máy tính bỏ túi | 4 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 554 | Bảng phụ | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 555 | Nam châm gắn bảng | 100 | Viên | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 556 | Mô hình thiết diện 3 đường Conic. | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 557 | Mô hình góc và cung lượng giác. | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 558 | Compa. | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 559 | Thước nhôm 1m. | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 560 | Đồng hồ đo thời gian. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 561 | Khớp đa năng. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 562 | Đế 3 chân bằng kim loại | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 563 | Hộp công tắc. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 564 | Trục Inox d= 8. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 565 | Nam châm F 32mm bọc sắt. | 150 | Viên | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 566 | Bộ thí nghiệm khảo sát chuyển động rơi tự do, Chuyển động mặt phẳng nghiêng. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 567 | Bộ thí nghiệm quy tắc hợp lực đồng quy, song song. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 568 | Bộ thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 569 | Bộ thí nghiệm Khảo sát hiện tượng mao dẫn. | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 570 | Khảo sát lực quán tính li tâm: | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 571 | Bộ thí nghiệm định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt đối với chất khí: | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 572 | Bộ giá. Thí nghiệm | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 573 | ống nghiệm F16 . | 90 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 574 | ống nghiệm có nhánh F16mm dài 160mm. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 575 | ống hút nhỏ giọt có quả bóp cao su. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 576 | Bát sứ nung (capsun). | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 577 | Kiềng 3 chân bằng kim loại. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 578 | Đế sứ. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 579 | Đèn cồn thí nghiệm. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 580 | Bình cầu không nhánh 250ml, đáy tròn. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 581 | Bình cầu có nhánh 250ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 582 | Nhiệt kế rượu (00-1000C). | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 583 | Dụng cụ điện phân muối. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 584 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút màu trắng. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 585 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng có nút màu nâu. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 586 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp có nút liền ống nhỏ giọt (mầu nâu). | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 587 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp có nút liền ống nhỏ giọt (mầu trắng). | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 588 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 500ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 589 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 250ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 590 | Đũa thuỷ tinh. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 591 | Phễu lọc thuỷ tinh. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 592 | Phễu triết thuỷ tinh 60ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 593 | Bình tam giác 100ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 594 | Bộ ống dẫn bằng thuỷ tinh F6mm (7 loại). | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 595 | Chậu thuỷ tinh F200mm. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 596 | ống đong 100ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 597 | ống đong hình trụ 20ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 598 | ống thuỷ tinh hình trụ. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 599 | ống hình trụ loe một đầu . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 600 | Giá để ống nghiệm bằng nhựa . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 601 | Bộ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 602 | Lưới bằng thép không gỉ . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 603 | Bộ nút cao su (6 loại). | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 604 | Cân điện tử 250gr. | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 605 | Muỗng đốt hoá chất bằng inox. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 606 | Kẹp đốt hoá chất cỡ nhỏ. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 607 | ống dẫn bằng cao su. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 608 | Giấy lọc. | 30 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 609 | Thìa xúc hoá chất thuỷ tinh. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 610 | Bình rửa khí. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 611 | Miếng kính mỏng 100mmx100mm. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 612 | Kẹp ống nghiệm. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 613 | Chổi rửa ống nghiệm . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 614 | ống nghiệm d =24 có nhánh. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 615 | Cối chày sứ. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 616 | Kẹp mo. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 617 | Khay mang dụng cụ và hoá chất lên lớp | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 618 | Natri (Na) | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 619 | Lưu huỳnh bột (S). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 620 | Phốt pho đỏ (P). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 621 | Kẽm viên (Zn). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 622 | Phôi bào sắt (Fe). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 623 | Sắt bột (Fe). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 624 | Magiê (dây, băng) (Mg). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 625 | Nhôm bột (Al). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 626 | Nhôm lá (Al). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 627 | Đồng phoi bào (Cu). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 628 | Đồng lá (Cu). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 629 | Brôm (dung dịch bão hoà) (Br2). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 630 | Iốt (I2). | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 631 | Đồng (II) Oxit (CuO). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 632 | Magiê oxit (MgO). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 633 | Mangan dioxit (MnO2). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 634 | Natri hidroxit (NaOH). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 635 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 636 | Axit clohidric 37% (HCl). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 637 | Axit sunfuric 98% (H2SO4). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 638 | Axit axetic 50% (CH3COOH). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 639 | Axit Nitơric 63% (HNO3). | 2,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 640 | Natri broma (NaBr). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 641 | Natri Iôtua (NaI). | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 642 | Kali iotua (KI). | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 643 | Kali clorua (KCL). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 644 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 645 | Sắt (III) clorua (FeCl3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 646 | Natri nitrat (NaNO3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 647 | Kali nitrat (KNO3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 648 | Chì Nitơrat Pb(NO3)2. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 649 | Bạc nitrat (AgNO3) | 0,25 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 650 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 651 | Natri sunfit (Na2SO3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 652 | Đồng sunfat (CuSO4.5H2O). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 653 | Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 654 | Canxi cacbonat bột (CaCO3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 655 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 656 | Nước javen (NaCl + NaClO + H2O). | 5 | lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 657 | Kali clorat (KClO3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 658 | Natri thiosunfat (Na2S2O3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 659 | Dung dịch amoniac bão hoà. | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 660 | Giấy Quỳ tím. | 40 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 661 | Giấy Phênolphtalein. | 40 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 662 | Giấy đo Ph. | 40 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 663 | Nước cất (H2O). | 20 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 664 | Nước Ôxigià (H2O2). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 665 | Than gỗ. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 666 | Thùng đựng bằng gỗ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 667 | Mô hình cấu trúc không gian phân tử ADN: | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 668 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2: | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 669 | Cốc thuỷ tinh 500ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 670 | Đèn cồn. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 671 | Lưới thép không gỉ. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 672 | Kiềng 3 chân. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 673 | Cối, chày sứ. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 674 | Phễu thuỷ tinh F80mm. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 675 | Kính hiển vi | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 676 | Lamen. | 30 | hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 677 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp liền ống nhỏ giọt màu nâu. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 678 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp liền ống nhỏ giọt màu trắng . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 679 | Khay mổ nhựa. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 680 | Bình tam giác 100ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 681 | Đũa thuỷ tinh. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 682 | ống nghiệm F 16. | 60 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 683 | Giá để ống nghiệm bằng nhựa . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 684 | Chậu lồng bocan (lớn + nhỏ). | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 685 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng màu nâu. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 686 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng màu trắng. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 687 | Dung dịch Cac min. | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 688 | Cồn etanol (cồn công nghiệp). | 10 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 689 | Dung dịch benedic +CuSO4. | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 690 | Natri hidroxit (NaOH). | 5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 691 | Axit clohidric (HCl). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 692 | Dung dịch KaliIốt tua (KI). | 5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 693 | Kali clorua KCl. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 694 | Thuốc thử felinh. | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 695 | Thùng đựng bằng gỗ | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 696 | Máy đo độ PH cầm tay. | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 697 | Cốc thuỷ tinh 250 ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 698 | Cốc thuỷ tinh 500 ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 699 | Cân đồng hồ. | 5 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 700 | ống đong bằng nhựa 100ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 701 | ống hút. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 702 | Dung dịch Knop (chai 1 lít). | 30 | Chai | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 703 | Vợt bắt côn trùng (gv). | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 704 | Kéo cắt cành. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 705 | Panh. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 706 | Kính lúp cầm tay. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 707 | Giấy quì. | 30 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 708 | Quả địa cầu hành chính thế giới F300 mm. | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 709 | Quả địa cầu tự nhiên thế giới F300mm. | 10 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 710 | Đồng hồ bấm giây | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 711 | Thước dây 30 m: loại thông dụng. | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 712 | Bàn đạp xuất phát: loại thông dụng. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 713 | Vợt cầu lông luyện tập. | 180 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 714 | Quả cầu lông luyện tập. | 60 | ống | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 715 | Quả cầu đá luyện tập. | 180 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 716 | Lưới cầu lông: loại thông dụng. | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 717 | Lưới đá cầu: loại thông dụng. | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 718 | Cột cầu lông đế chữ nhật | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 719 | Đệm mút bọc vải KT (30x180x200)cm. | 10 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 720 | Cột nhảy cao | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 721 | Xà nhảy cao; hợp kim dài 4m. | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 722 | Còi TDTT: bằng nhựa | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 723 | Biến thế nguồn. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 724 | Đồng hồ đo điện đa năng. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 725 | Điện kế chứng minh. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 726 | Đế 3 chân bằng kim loại | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 727 | Trục thép d=10 | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 728 | Bộ thí nghiệm thực hành về dòng điện không đổi: | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 729 | Bộ thí nghiệm thực hành đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái đất: | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 730 | Bộ thí nghiệm Quang hình thực hành (quang hình 1): | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 731 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường: | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 732 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ. | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 733 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm: | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 734 | Bộ thí nghiệm quang hình biểu diễn (quang hình 2): | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 735 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường: | 12 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 736 | ống nghiệm F16mm . | 108 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 737 | ống nghiệm 2 nhánh chữ Y. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 738 | Bộ ống dẫn bằng thuỷ tinh (7 loại). | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 739 | ống hút nhỏ giọt có quả bóp cao su. | 72 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 740 | ống sinh hàn thẳng. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 741 | ống thuỷ tinh có bầu tròn | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 742 | ống thuỷ tinh thẳng. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 743 | Chậu thuỷ tinh F200mm. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 744 | Đĩa thuỷ tinh . | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 745 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 250ml. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 746 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 500ml | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 747 | Đèn cồn thí nghiệm. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 748 | Phễu triết thuỷ tinh 60ml. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 749 | Bình cầu có nhánh 100ml. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 750 | Bình tam giác 100ml. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 751 | Thìa xúc hoá chất thuỷ tinh | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 752 | Đũa thuỷ tinh . | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 753 | Phễu lọc thuỷ tinh . | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 754 | Kính bảo vệ. | 72 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 755 | Găng tay cao su. | 72 | Đôi | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 756 | Áo choàng trắng. | 72 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 757 | Nhiệt kế rượu (00-1000C). | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 758 | Bộ nút cao su (5 loại) | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 759 | ống dẫn bằng cao su | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 760 | Dụng cụ nhận biết tính dẫn điện. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 761 | Chổi rửa ống nghiệm | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 762 | Bộ giá thí nghiệm | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 763 | Giá để ống nghiệm bằng nhựa | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 764 | Lưới bằng thép không gỉ | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 765 | Kẹp mo | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 766 | Khay mang dụng cụ và hoá chất lên lớp | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 767 | Kẹp ống nghiệm | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 768 | Phốt pho đỏ (P) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 769 | Kẽm viên (Zn) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 770 | Phôi bào sắt (Fe) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 771 | Magiê (dây, băng) (Mg) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 772 | Nhôm bột (Al) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 773 | Nhôm lá (Al) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 774 | Đồng phoi bào (Cu) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 775 | Đồng lá (Cu) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 776 | Brôm (dung dịch bão hoà) (Br2) | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 777 | Iốt (I2) | 0,6 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 778 | Đồng (II) Oxit (CuO) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 779 | Magiê oxit (MgO) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 780 | Silic đioxit SiO2 | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 781 | Natri hidroxit (NaOH) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 782 | Canxi hiđroxit Ca(OH)2 | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 783 | Axit clohidric 37% (HCl) | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 784 | Axit sunfuric 98% (H2SO4) | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 785 | Axit axetic 50% (CH3COOH) | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 786 | Axit Nitơric 63% (HNO3) | 3 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 787 | Kali iotua (KI) | 1,2 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 788 | Kali clorua (KCL) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 789 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 790 | Bari clorua (BaCl2). | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 791 | Sắt (III) clorua (FeCl3). | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 792 | Amoni clorua (NH4Cl). | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 793 | Natri nitrit (NaNO2). | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 794 | Kali nitrat (KNO3). | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 795 | Chì Nitơrat Pb(NO3)2. | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 796 | Bạc nitrat (AgNO3) | 0,3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 797 | Natri sunfat (Na2SO4.10H2O) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 798 | Đồng sunfat (CuSO4.5H2O) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 799 | Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 800 | Natri hidrocacbonnat (NaHCO3) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 801 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 802 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 803 | Amoni cacbonat (NH4)2 CO3 | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 804 | Natri axetat (CH3COONa) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 805 | Natri Photphat (Na3PO4) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 806 | Canxi dihidrophotphat Ca(H2PO4)2 | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 807 | Canxi cacbua (CaC2) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 808 | Dung dịch amoniac bão hoà . | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 809 | Ancol etylic (C2H5OH) | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 810 | Glixerol C3H5(OH)3 | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 811 | BenZen (C6H6) | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 812 | Toluen (C6H5-CH3) | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 813 | Phenol (C6H5OH) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 814 | Naphtalen (C10H8) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 815 | Axetôn (CH3-CO-CH3) | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 816 | Clorofooc (foocmol)(CHCl3). | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 817 | Axit fomic (HCOOH). | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 818 | n- hecxan (C6H12). | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 819 | Dầu thông | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 820 | Giấy Quỳ tím | 48 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 821 | Giấy Phênolphtalein. | 48 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 822 | Giấy đo Ph. | 48 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 823 | Nước cất (H2O). | 24 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 824 | Than gỗ. | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 825 | Thùng đựng bằng gỗ | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 826 | Cối, chày sứ. | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 827 | Bộ đồ mổ. | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 828 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép. | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 829 | Phễu thuỷ tinh. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 830 | Lam kính. | 36 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 831 | Lamen | 36 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 832 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 833 | Natri hidroxit (NaOH). | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 834 | Axit clohidric HCl. | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 835 | Kali nitrat (KNO3). | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 836 | Mangan sunfat (MnSO4) | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 837 | Canxi nitrat Ca(NO3)2. | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 838 | Amonidihidro Photphat (NH4)H2PO4. | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 839 | Axeton CH3-CO-CH3 | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 840 | BenZen (C6H6). | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 841 | Thuốc thử phenolphtalein. | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 842 | Dung dịch Adrenalin 1/100000. | 60 | ống | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 843 | Coban clorua (CoCl2). | 1,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 844 | Axit sunfuric 36% (H2SO4). | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 845 | Amoniac 10% | 6 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 846 | Natrihidro Tactrat NaHC4H4O6 | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 847 | Kaliferoxianua K4Fe(CN)6. | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 848 | Amoni molipdat (NH4)2MoO4. | 1,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 849 | Stronti Nitrat Sr(NO3)2. | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 850 | Natrihidro cacbonat (NaHCO3). | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 851 | Kalihidro cacbonat (KHCO3). | 3 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 852 | Thùng đựng bằng gỗ | 6 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 853 | Com pa 150 mm; 110mm (2 cái/bộ) | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 854 | Thước T nhựa. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 855 | Thước nhiều lỗ nhựa. | 36 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 856 | Đồng hồ bấm giây | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 857 | Thước dây 30 m | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 858 | Bàn đạp xuất phát | 36 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 859 | Vợt cầu lông luyện tập | 216 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 860 | Quả cầu lông luyện tập | 72 | ống | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 861 | Quả cầu đá luyện tập. | 216 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 862 | Lưới cầu lông: loại thông dụng | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 863 | Lưới đá cầu: loại thông dụng. | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 864 | Cột cầu lông đế chữ nhật | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 865 | Đệm mút bọc vải (30x180x200)cm. | 12 | Tấm | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 866 | Cột nhảy cao | 6 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 867 | Xà nhảy cao hợp kim dài 4m. | 24 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 868 | Còi TDTT bằng nhựa | 12 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 869 | Compa. | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 870 | Thước nhôm 1m. | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 871 | Bộ dụng cụ tạo mặt xoay . | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 872 | Bô mô hình khối hình không gian | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 873 | Biến thế nguồn. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 874 | Đồng hồ đo điện đa năng DT9208A. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 875 | Đồng hồ đo thời gian . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 876 | Điện kế chứng minh. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 877 | Đế 3 chân bằng kim loại. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 878 | Dây nối (bộ/20cái). | 60 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 879 | Trục thép d=10. | 60 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 880 | Máy phát âm tần. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 881 | Bộ thí nghiệm thực hành về dao động cơ học: | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 882 | Bộ thí nghiệm thực hành đo vận tốc truyền âm trong không khí: | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 883 | Bộ thí nghiệm thực hành về mạch điên xoay chiều | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 884 | Bộ thí nghiệm thực hành xác định bước sóng của ánh sáng: | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 885 | Bộ thí nghiệm về mô men quán tính của vật rắn: | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 886 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn. | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 887 | Bộ thí nghiệm về sóng nước. | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 888 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa. | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 889 | Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha; | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 890 | Bộ thí nghiệm về quang phổ; | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 891 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài; | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 892 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng; | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 893 | ống nghiệm F16 . | 60 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 894 | ống hút nhỏ giọt có quả bóp cao su. | 60 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 895 | Bộ ống dẫn bằng thuỷ tinh (6 loại). | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 896 | ống thuỷ tinh thẳng. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 897 | ống hình trụ có đế. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 898 | ống thuỷ tinh chữ U. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 899 | ống đong hình trụ 100ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 900 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 100ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 901 | Đèn cồn thí nghiệm. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 902 | Bình định mức 100ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 903 | Phễu lọc thuỷ tinh . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 904 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 905 | Chén sứ | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 906 | Cáp sun sứ (bát sứ) | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 907 | Cối, chày sứ | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 908 | Thìa xúc hoá chất thuỷ tinh. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 909 | Đế sứ | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 910 | Chổi rửa ống nghiệm . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 911 | Kẹp ống nghiệm | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 912 | Giá để ống nghiệm bằng nhựa . | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 913 | Bộ giá thí nghiệm. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 914 | Kẹp đốt hoá chất cỡ nhỏ. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 915 | Giấy ráp. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 916 | Điện phân dung dịch CuSo4. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 917 | Pin điện hoá. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 918 | Bản trong . | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 919 | Khay mang dụng cụ và hoá chất lên lớp | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 920 | Phôi bào sắt (Fe). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 921 | Sắt bột (Fe). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 922 | Magiê (dây, băng) (Mg). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 923 | Nhôm bột (Al). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 924 | Nhôm lá (Al). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 925 | Đồng phoi bào (Cu). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 926 | Đồng lá (Cu). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 927 | Brôm (dung dịch bão hoà) (Br2). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 928 | Iốt (I2). | 1 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 929 | Đồng (II) Oxit (CuO). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 930 | Magiê oxit (MgO). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 931 | Sắt III oxit (Fe2O3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 932 | Crôm III oxit (Cr2O3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 933 | Natri hidroxit (NaOH). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 934 | Axit clohidric 37% (HCl). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 935 | Axit sunfuric 98% (H2SO4). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 936 | Axit axetic 50% (CH3COOH). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 937 | Axit Nitơric 63% (HNO3). | 2,5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 938 | Kali iotua (KI). | 0,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 939 | Kali clorua (KCL). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 940 | Canxi clorua (CaCl2.6H2O). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 941 | Bari clorua (BaCl2). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 942 | Sắt (III) clorua (FeCl3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 943 | Crôm (III) clorua (CrCl3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 944 | Nhôm clorua (AlCl3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 945 | Amoni clorua (NH4Cl). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 946 | Natri nitrat (NaNO3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 947 | Kali nitrat (KNO3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 948 | Chì Nitơrat Pb(NO3)2. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 949 | Bạc nitrat (AgNO3). | 0,25 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 950 | Đồng sunfat (CuSO4.5H2O). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 951 | Kẽm sunfat (ZnSO4.7H2O). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 952 | Magiê sunphat (MgSO4). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 953 | Nhôm sunphát Al2(SO4)3.10H2O. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 954 | Natri hidrocacbonnat (NaHCO3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 955 | Canxi cacbonat (CaCO3). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 956 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 957 | Dung dịch amoniac bão hoà. | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 958 | Phèn chua (phèn đơn). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 959 | Kali sunfoxianua (KSCN). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 960 | Kalipemanganat (KMnO4). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 961 | Kali đicromát (K2Cr2O7). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 962 | Kaliferixianua K3[ Fe(CN)6] | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 963 | Ancol etylic (C2H5OH). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 964 | Anđêhit foocmic (H-CHO). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 965 | Glucozơ CH2OH(CHOH)4CHO. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 966 | Saccazơ (C12H12O11). | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 967 | Metylamin (CH3NH2). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 968 | Etylamin (C2H5NH2). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 969 | Anilin (C6H5NH2). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 970 | Glyxin (H2N-CH2-COOH). | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 971 | Giấy Quỳ tím | 40 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 972 | Metyldacam | 5 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 973 | Giấy Phênolphtalein. | 40 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 974 | Giấy đo Ph. | 40 | Tập | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 975 | Nước cất (H2O). | 20 | Lít | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 976 | Than gỗ. | 2,5 | Kg | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 977 | Thùng đựng bằng gỗ | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 978 | Lam kính. | 30 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 979 | Lamen. | 30 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 980 | Cốc nhựa 250 ml. | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 981 | Tiêu bản nhiễm sắc thể dễ hành | 10 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 982 | Tiêu bản nhiễm sắc thể người. | 10 | Hộp | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 983 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 30 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 984 | Bộ linh kiện điện tử. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 985 | Bảng mạch điện nối tải 3 pha. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 986 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 987 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 988 | Bảng mạch tạo xung đa hài. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 989 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 990 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp. | 30 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 991 | Đồng hồ bấm giây | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 992 | Thước dây 30 m: loại thông dụng | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 993 | Vợt cầu lông: luyện tập | 180 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 994 | Quả cầu lông: luyện tập | 60 | ống | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 995 | Quả cầu đá: loại thông dụng | 180 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 996 | Lưới cầu lông: loại thông dụng | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 997 | Lưới đá cầu: loại thông dụng | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 998 | Cột nhảy cao | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 999 | Xà nhảy cao | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1000 | Còi TDTT: bằng nhựa | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1001 | Cột bóng chuyền luyện tập có tay quay, điều chỉnh lưới | 5 | Bộ | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1002 | Lưới bóng chuyền có cáp | 10 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1003 | Bóng chuyền số 5; luyện tập | 125 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1004 | Bóng đá số 5: luyện tập | 125 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1005 | Bóng rổ số 6. | 100 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1006 | Bóng rổ số 7. | 100 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1007 | Tạ đẩy quả 3kg | 25 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1008 | Tạ đẩy quả 5kg | 25 | Quả | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1009 | Giá thiết bị: bằng sắt sơn tĩnh điện; KT: (2000x457x2000)mm | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 1010 | Tủ đựng thiết bị bằng sắt sơn tĩnh điện KT (1000 x 457x1830) mm | 20 | Cái | Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi