Gói thầu: In ấn ấn phẩm chuyên môn cho Trung tâm Y tế Quận 7 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận 7 |
| Tên gói thầu | In ấn ấn phẩm chuyên môn cho Trung tâm Y tế Quận 7 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 10:53:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,014,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000 VNĐ ((Một triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sổ khám bệnh (Số A1/CSYT) | 110 | Cuốn | Khổ A3 ngang, 2 mặt, 50 tờ/cuốn, định lượng 70 | ||
| 2 | Sổ khám thai | 22 | Cuốn | Khổ A4 ngang, 2 mặt, 50 tờ/cuốn, định lượng 70 | ||
| 3 | Sổ thực hiện các biện pháp tránh thai (Sổ A5,1/CSYT) | 22 | Cuốn | Khổ A4 ngang, 2 mặt, 50 tờ/cuốn, định lượng 70 | ||
| 4 | Sổ đẻ | 21 | Cuốn | Khổ A4 ngang, 2 mặt, 50 tờ/cuốn, định lượng 70 | ||
| 5 | Sổ theo dõi tử vong (Sổ A6/TYT) | 21 | Cuốn | Khổ A4 ngang, 2 mặt, 50 tờ/cuốn, định lượng 70 | ||
| 6 | Sổ phát thuốc | 100 | Quyển | Khổ A5, 150 tờ /quyển (có lằn xé được); sổ gồm 1 liên gốc, 2 liên lưu (giấy than) kế tiếp nhau, định lượng 60 | ||
| 7 | Thẻ bệnh nhân | 500 | Tờ | Khổ A6, 2 mặt, in giấy màu cam cứng, định lượng 180 | ||
| 8 | Thông tin bệnh nhân | 500 | Tờ | Khổ A5, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 9 | Phiếu xét nghiệm | 10.800 | Tờ | Khổ A5, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 10 | Phiếu xác nhận điều trị lao | 300 | Tờ | Khổ A4,1 mặt, định lượng 70 | ||
| 11 | Phiếu xét nghiệm đàm soi trực tiếp | 3.000 | Tờ | Khổ A4, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 12 | Phiếu cam kết điều trị lao kháng đa thuốc | 200 | Tờ | Khổ A4, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 13 | Bản cam kết | 1.000 | Tờ | Khổ A4,1 mặt, định lượng 70 | ||
| 14 | Phiếu điều trị có kiểm soát | 500 | Tờ | Khổ A4, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 15 | Biên bản hội chẩn | 200 | Tờ | Khổ A4, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 16 | Phiếu chuyển bệnh nhân để tiếp tục điều trị | 200 | Tờ | Khổ A4, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 17 | Giấy giới thiệu chuyển người bệnh MDR | 200 | Tờ | Khổ A4, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 18 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | 1.000 | Tờ | Khổ A4, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 19 | Sổ quản lý bệnh nhân lao A9/YTCS năm | 25 | Quyển | Khổ A4 ngang, 2 mặt, 50 tờ/cuốn, định lượng 70 | ||
| 20 | Sổ đăng ký điều trị bệnh lao | 10 | Quyển | Khổ A3, bìa cứng bóng màu xanh lá cây, định lượng 180, 50 tờ/quyển, định lượng 70 | ||
| 21 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với đối tượng ≥ 1 tháng tuổi tại các cơ sở tiêm chủng ngoài bệnh | 40.000 | Tờ | Khổ A5, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 22 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh tại các cơ sở tiêm chủng ngoài bệnh viện | 300 | Tờ | Khổ A5,1 mặt, định lượng 70 | ||
| 23 | Bảng câu hỏi sàng lọc trước tiêm chủng phòng bệnh dại những lần tiếp theo | 2.000 | Tờ | Khổ A5, 1 mặt, màu xanh da trời, định lượng 70 | ||
| 24 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với người lớn | 3.000 | Tờ | Khổ A5, 1 mặt, màu vàng, định lượng 70 | ||
| 25 | Tờ điều trị | 1.000 | Tờ | Khổ A4, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 26 | Bệnh án ngoại trú | 4.000 | Bộ | Bìa ngoài cứng khổ F4, định lượng 180, bên trong 02 tờ giấy khổ A4 định lượng 70, có gáy dán hồ sơ | ||
| 27 | Phiếu chiếu/chụp X quang | 15.700 | Tờ | Khổ A5, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 28 | Phiếu chuyển tiếp tục điều trị | 100 | Tờ | Khổ A4, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 29 | Phiếu sơ kết ngày điều trị | 1.500 | Tờ | Khổ A4, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 30 | Phiếu theo dõi điều trị: Giai đoạn Duy trì | 3.000 | Tờ | Khổ A3, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 31 | Phiếu theo dõi điều trị: Giai đoạn Khởi liều | 800 | Tờ | Khổ A3, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 32 | Rà soát tư vấn tuân thủ điều trị duy trì Methadone | 3.500 | Tờ | Khổ A4, 2 mặt, giấy vàng cứng, định lượng 70 | ||
| 33 | Phiếu theo dõi điều trị bằng thuốc Methadone | 2.000 | Tờ | Khổ A4, 2 mặt, in giấy A4 màu vàng cứng, định lượng 180 | ||
| 34 | Giấy KSK định kỳ (PL 3) | 5.000 | Tờ | Khổ A3, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 35 | Giấy KSK xin việc (PL 1) | 5.000 | Tờ | Khổ A3, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 36 | Giấy KSK dưới 18 tuổi (PL 2) | 2.000 | Tờ | Khổ A3, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 37 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật/thủ thuật | 700 | Tờ | Khổ A4, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 38 | Phiếu hẹn lấy KQ: KSK, XV, ĐK, LX | 1.000 | Tờ | Khổ A4, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 39 | Sổ khám bệnh | 3.000 | Cuốn | Khổ A5, bìa bóng định lượng 100, bên trong 6 tờ giấy A5, in 2 mặt | ||
| 40 | Toa thuốc | 5.000 | Tờ | Khổ A5, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 41 | Thẻ kho | 3.000 | Tờ | Khổ A4, 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 42 | Tờ khai y tế | 50.000 | Tờ | Khổ A5, 1 mặt, định lượng 70 | ||
| 43 | Hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân | 50.000 | Bộ | Khổ A4, 3 tờ 2 mặt, định lượng 70 | ||
| 44 | Bệnh án ngoại trú Y học cổ truyền | 720 | Bộ | Khổ A4, 2 tờ 2 mặt, định lượng 70 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi