Gói thầu: Gói thầu số 23: Bổ sung hệ thống giám sát, sản xuất chương trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461121-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền hình Quốc hội Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Bổ sung hệ thống giám sát, sản xuất chương trình
Số hiệu KHLCNT 20210366228
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-25 12:52:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,299,559,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Camera UHD/HD Studio, bao gồm Tripod Adapter 4 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
2 Camera control Unit (CCU) đi kèm Rack mount kit 4 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
3 Remote Control with Remote Control cables 4 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
4 9 inch LCD viewfinder 4 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
5 100m Optical Cable 4 Sợi Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
6 Head Set w/dual muff 4 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
7 Camera sản xuất truyền hình tương đương chất lượng camera điện ảnh 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
8 Khối recording module 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
9 OLED viewfinder cho camera nói trên 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
10 Bộ ống kính 14, 24, 35, 50, 85mm (5 Lens Kit PL Mount, Feet) 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
11 Ống kính đi kèm Cine-Servo 17-120mm T2.95 (PL Mount) 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
12 512GB Memory Card ghi chất lượng cao cho Camera sản xuất truyền hình tương đương chất lượng camera điện ảnh nói trên 4 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
13 Phụ kiện cho Camera sản xuất truyền hình tương đương chất lượng camera điện ảnh nói trên. Bao gồm: Chân máy, ENG-Style Shoulder Mount; Hard Case for Camera Kit; Camera Rig with Baseplate & Plate; Filter, mattebox (loa chắn sáng), FolowFocus (chỉnh focus mở rộng tương thích) 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
14 Camera PTZ chuyên dụng lắp trong Studio 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
15 Bộ điều khiển kéo dài cho camera (kèm nguồn 12V DC) 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
16 2/3 inch 4k Zoom Lens with extender (Ống tiêu chuẩn) 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
17 2/3 inch 4k Zoom Lens (Ống kính góc rộng) 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
18 2/3 inch 4k Zoom Lens with extender (Ống phóng xa) 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
19 Bộ điều khiển ống kính full-servo Kit 4 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
20 Chân cho camera bao gồm 2nd panbar, skid/dolly 3 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
21 Hệ thống cẩu boom cho camera, tối thiểu 3.5 mét 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
22 Hệ thống cảm biến linh hoạt tracking 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
23 Bàn video mixer Multi-format Switcher HD. Incld. Multiviewer, Redundant PS tói thiểu 16 input 12G-SDI 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
24 2 ME Control Panel, Redundant PS 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
25 Menu Panel - Touch Panel 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
26 Hệ thống nhắc lời cho phát thanh viên 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
27 Máy thiết kế đồ họa phục vụ trường quay đi kèm phần mềm tương thích hệ thống trường quay ảo 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
28 Monitor in-studio 82 inch 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
29 Thiết bị ghi multi-channel trong studio 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
30 SSD ghi hình 256GB theo chuẩn exFAT 3 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
31 Đầu đọc offload High-Capacity Pak SSD 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
32 Bộ server phát chuyên dùng cho Studio, Obvan 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
33 Kết nối hệ thống quản lý với studio 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
34 Khay hot-swap SAS ghi hình 2TB cho bộ server ghi phát 8 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
35 Màn hình 17" Video LCD tiêu chuẩn full-HD preview 6 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
36 Màn hình chuyên dụng kiểm tra chất lượng tín hiệu Video 31.1 inch với đầu vào 12G-SDI và HDMI2.0 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
37 Màn hình LCD theo dõi 9" kèm Rackmount lắp đặt 6 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
38 Màn hình LCD 55" theo dõi kiểm tra tín hiệu đi kèm các bộ chuyển đổi tín hiệu phù hợp 6 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
39 Bộ chuyển tín hiệu 3G SDI to HDMI 6 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
40 Bộ Multiviewer kiểm tra 24 nguồn tín hiệu video 3G-SDI và 16 kênh tiếng số qua 2 màn hình 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
41 Bộ Frames với 20 slots + Nguồn dự phòng 3 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
42 Khuếch đại phân chia 1x8 reclocking 8 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
43 Khuếch đại phân chia Analog Video 4 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
44 Khuếch đại phân chia Analog Audio 4 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
45 Card embedder HD/SD 4 kênh Audio 2 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
46 Card de-embedder HD/SD 4 kênh Audio kèm option truyền quang 2 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
47 Card phát 6 kênh quang từ 3G-SDI - Bao gồm các Modul in-out theo thực tế 2 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
48 Card thu quang ra 6 kênh ra 3G-SDI - Bao gồm các Module in-out theo thực tế 2 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
49 Bộ Up/Down converter, Dual Channel Intelligent Frame Sync 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
50 Router 32x32 3G HD/SD đi kèm router Audio 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
51 Điều khiển Router. Button per Source/Destination panel (Fully programmable ) 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
52 Bộ tạo xung đồng bộ, hiển thị thời gian (Redundant PS) 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
53 Bộ chia tín hiệu xung đồng bộ 2 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
54 Đồng hồ thời gian thực đồng bộ với bộ tạo xung 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
55 Thiết bị xử lý, đồng bộ hình ảnh và điều chỉnh dải màu 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
56 Hệ thống máy Engine xử lý đồ họa 3D thời gian thực cho trường quay ảo (bao gồm: 2 Engine hỗ trợ vào ra vitural studio và 1 Engine Unreal) 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
57 Hệ thống thiết bị điều khiển, thiết bị hiển thị, phần mềm thiết kế đồ họa cho MonitorWall. Bao gồm Phần mềm + máy điều khiển hệ thống 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
58 Bàn Trộn âm thanh Kỹ thuật số 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
59 Hệ thống Micro không dây dùng cho biểu diễn 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
60 Hệ thống kiểm tra In-Ear không dây chuyên dụng cho biểu diễn 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
61 Micro để bàn mui rùa 2 Cái Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
62 Hệ thống xử lý âm thanh 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
63 Hệ thống loa monitor trong Studio cho ca sĩ và cho khán giả 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
64 Hệ thống ghi/phát, xử lý âm thanh nhiều đường 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
65 Bàn Intercom chính (Main Station 4 channel) 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
66 Bàn Intercom từ xa (Remote Station 2 channel) 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
67 Đi kèm với 18" Plug in Gooseneck Microphone 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
68 Giao diện Intercom cho Camera (Kèm Rackmount kit) 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
69 Tai nghe cho hệ thống (Single-ear Headset) 6 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
70 Trạm phụ phát không dây (Liên lạc với MC) loại rackmount 3 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
71 Bộ thu không dây (UHF IFB receiver beltpack) 6 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
72 Tai nghe cho MC (IFB Ear Set) 10 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
73 Đèn LED Fresnel (đèn chiếu ven) 4 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
74 4-leaf barndoor phù hợp với loại đèn trên 4 Cái Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
75 Đèn LED Softlight (đèn chiếu phông & fill light) 6 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
76 4-leaf barndoor phù hợp với loại đèn trên 6 Cái Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
77 Đèn LED Fresnel (đèn ánh sáng chủ) 4 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
78 4-leaf barndoor phù hợp với loại đèn trên 4 Cái Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
79 Bàn điều khiển đèn cho Studio ( up to 8192 channels) 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
80 Tay treo đèn (Manually operated pantograph 3mtrs with power junction) 18 Cái Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
81 Móc treo đèn (Heavy duty casting C-clamp) đi kèm Single trolley for suspending pantograph through I track 18 Cái Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
82 Phụ kiện hỗ trợ lắp đặt triển khai cho các hệ thống đèn (Tại vị trí lắp đặt khác nhau) 1 Gói Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
83 Bàn điều khiển và khung giá lắp đặt thiết bị phòng điều khiển 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
84 Bàn, ghế của hệ thống set cố định 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
85 Dây, Jack, phụ kiện lắp đặt. Bao gồm cả các panel connector Input/Output audio /video (jack 27 chân cho hệ thống multicore, XLR, BNC) 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
86 Thiết bị nén MPEG 2/4, 4:2:0, SDTV/HDTV, đầu vào audio stereo embedded, có khả năng nâng cấp lên SD/HD 4:2:2. 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
87 Đầu thu vệ tinh HD 4 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
88 Đầu thu IP HD (dự phòng) 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
89 Card phát 6 kênh quang từ 3G-SDI - Bao gồm 6 Modul in-out theo thực tế 4 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
90 Card thu quang ra 6 kênh ra 3G-SDI - Bao gồm 6 Module in-out theo thực tế 4 Tấm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
91 Thiết bị nén audio đầu vào audio stereo analog, AES. 3 chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
92 Thiết bị giải mã audio IP. 3 chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
93 Bộ Frames với 20 slots + Nguồn dự phòng 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
94 Delay-Playout Video Server (Hỗ trợ ghi - phát tin) 1 cái Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
95 Nâng cấp phần mềm server phát sóng lên phiên bản điều khiển bởi automation 3 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
96 Nâng cấp phần cứng phát sóng (gồm: Card IO, RAM, HDD) 3 bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
97 Phần mềm điều khiển đồ hoạ tự động 1 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
98 Máy chủ cơ sở dữ liệu 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
99 Automation core system 1 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
100 Phần mềm điều khiển phát sóng 1 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
101 Phần mềm lập lịch phát sóng chuyên nghiệp, cho phép lập lịch cho bất kỳ ngày nào trong năm 1 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
102 Phần mềm MAM cho phát sóng. 1 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
103 Phần mềm file manager 1 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
104 Kết nối hệ thống quản lý Media với phát sóng 1 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
105 Phần mềm Cơ sở dữ liệu 1 phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
106 Onair workstation, workstation điều khiển phát sóng 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
107 KVM Extention- bộ kéo dài KVM 2 bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
108 Màn hình 27 inch FHD máy điều khiển phát sóng 2 bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
109 Server ghi lại bằng chứng phát sóng 1 bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
110 Bàn video mixer Multi-format Switcher 12G-SDI Input. Option 12in/8Out 4K 12G, Full DVE, Keyer 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
111 Audio Mixer 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
112 Thiết bị chỉnh màu / đồng bộ tín hiệu 2 chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
113 Thiết bị chèn logo/DSK 1 chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
114 Máy phân tích phổ 1 chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (**)
115 Router 48x48 HD/SDI 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
116 Router audio AES 32x32 1 chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V (*) (**)
117 Thiết bị AV phụ trợ 1 Gói Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
118 Hệ thống giám sát theo dõi toàn bộ hệ thống thiết bị bao gồm hệ thống IP và hệ thống xử lý video (hardware +software) bao gồm các note mạng và các thiết bị truyền hình hỗ trợ giao thức SNMP 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
119 Phần mềm kiểm tra lỗi file trước khi chuyển cho phát sóng- QC 1 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
120 Tích hợp phần mềm QC vào hệ thống quản lý và phát sóng 1 Phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
121 32-Port KVM over IP Switch with Dual Power/LAN (1-Local + 2-Remote Access) 1 bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
122 19in. Single Rail Lightweight LED Console 1 bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
123 USB & VGA CPU Module for KVM Switches 50 chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
124 Thiết bị chọn chuyển nhiều đường vào ra đồng thời. Đi kèm bộ điều khiển kéo dài 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
125 Bộ chuyển đổi tín hiệu 4K từ IP sang HDMI 4K 2 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
126 Bộ chuyển đổi Video 4k-SDI sang IP 5 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
127 Bộ chuyển đổi 2 chiều từ Video sang IP và ngược lại 3 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
128 Hệ thống máy tính chuyển đổi đồng thời nhiều video sang IP và ngược lại. 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
129 Card Video xử lý In-Out Video 2 Chiếc Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
130 Phần mềm xử lý, điều khiển In-Out 2 phần mềm Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
131 Hệ thống màn hình hiển thị giám sát hệ thống máy chủ vận hành (Kèm theo chân giá) 8 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
132 Bộ chuyển tín hiệu 3G SDI to HDMI 8 Bộ Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
133 Máy tính quản trị hệ thống Mạng Sản xuất trung tâm 4 cái Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
134 Bàn điều khiển và khung giá lắp đặt thiết bị phòng điều khiển 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
135 Dây, Jack, phụ kiện lắp đặt Bao gồm cả các panel connector Input/Output audio /video 1 HT Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->