Gói thầu: Gói thầu số 23: Bổ sung hệ thống giám sát, sản xuất chương trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền hình Quốc hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Bổ sung hệ thống giám sát, sản xuất chương trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-25 12:52:00 đến ngày 2021-05-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,299,559,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera UHD/HD Studio, bao gồm Tripod Adapter | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 2 | Camera control Unit (CCU) đi kèm Rack mount kit | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 3 | Remote Control with Remote Control cables | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 4 | 9 inch LCD viewfinder | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 5 | 100m Optical Cable | 4 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Head Set w/dual muff | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 7 | Camera sản xuất truyền hình tương đương chất lượng camera điện ảnh | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 8 | Khối recording module | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 9 | OLED viewfinder cho camera nói trên | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 10 | Bộ ống kính 14, 24, 35, 50, 85mm (5 Lens Kit PL Mount, Feet) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 11 | Ống kính đi kèm Cine-Servo 17-120mm T2.95 (PL Mount) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 12 | 512GB Memory Card ghi chất lượng cao cho Camera sản xuất truyền hình tương đương chất lượng camera điện ảnh nói trên | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Phụ kiện cho Camera sản xuất truyền hình tương đương chất lượng camera điện ảnh nói trên. Bao gồm: Chân máy, ENG-Style Shoulder Mount; Hard Case for Camera Kit; Camera Rig with Baseplate & Plate; Filter, mattebox (loa chắn sáng), FolowFocus (chỉnh focus mở rộng tương thích) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 14 | Camera PTZ chuyên dụng lắp trong Studio | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 15 | Bộ điều khiển kéo dài cho camera (kèm nguồn 12V DC) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 16 | 2/3 inch 4k Zoom Lens with extender (Ống tiêu chuẩn) | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 17 | 2/3 inch 4k Zoom Lens (Ống kính góc rộng) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 18 | 2/3 inch 4k Zoom Lens with extender (Ống phóng xa) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 19 | Bộ điều khiển ống kính full-servo Kit | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 20 | Chân cho camera bao gồm 2nd panbar, skid/dolly | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Hệ thống cẩu boom cho camera, tối thiểu 3.5 mét | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 22 | Hệ thống cảm biến linh hoạt tracking | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 23 | Bàn video mixer Multi-format Switcher HD. Incld. Multiviewer, Redundant PS tói thiểu 16 input 12G-SDI | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 24 | 2 ME Control Panel, Redundant PS | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 25 | Menu Panel - Touch Panel | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 26 | Hệ thống nhắc lời cho phát thanh viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 27 | Máy thiết kế đồ họa phục vụ trường quay đi kèm phần mềm tương thích hệ thống trường quay ảo | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 28 | Monitor in-studio 82 inch | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 29 | Thiết bị ghi multi-channel trong studio | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 30 | SSD ghi hình 256GB theo chuẩn exFAT | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 31 | Đầu đọc offload High-Capacity Pak SSD | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 32 | Bộ server phát chuyên dùng cho Studio, Obvan | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 33 | Kết nối hệ thống quản lý với studio | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 34 | Khay hot-swap SAS ghi hình 2TB cho bộ server ghi phát | 8 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 35 | Màn hình 17" Video LCD tiêu chuẩn full-HD preview | 6 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 36 | Màn hình chuyên dụng kiểm tra chất lượng tín hiệu Video 31.1 inch với đầu vào 12G-SDI và HDMI2.0 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 37 | Màn hình LCD theo dõi 9" kèm Rackmount lắp đặt | 6 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 38 | Màn hình LCD 55" theo dõi kiểm tra tín hiệu đi kèm các bộ chuyển đổi tín hiệu phù hợp | 6 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 39 | Bộ chuyển tín hiệu 3G SDI to HDMI | 6 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 40 | Bộ Multiviewer kiểm tra 24 nguồn tín hiệu video 3G-SDI và 16 kênh tiếng số qua 2 màn hình | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 41 | Bộ Frames với 20 slots + Nguồn dự phòng | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 42 | Khuếch đại phân chia 1x8 reclocking | 8 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 43 | Khuếch đại phân chia Analog Video | 4 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 44 | Khuếch đại phân chia Analog Audio | 4 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 45 | Card embedder HD/SD 4 kênh Audio | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 46 | Card de-embedder HD/SD 4 kênh Audio kèm option truyền quang | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 47 | Card phát 6 kênh quang từ 3G-SDI - Bao gồm các Modul in-out theo thực tế | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 48 | Card thu quang ra 6 kênh ra 3G-SDI - Bao gồm các Module in-out theo thực tế | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 49 | Bộ Up/Down converter, Dual Channel Intelligent Frame Sync | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 50 | Router 32x32 3G HD/SD đi kèm router Audio | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 51 | Điều khiển Router. Button per Source/Destination panel (Fully programmable ) | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 52 | Bộ tạo xung đồng bộ, hiển thị thời gian (Redundant PS) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 53 | Bộ chia tín hiệu xung đồng bộ | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 54 | Đồng hồ thời gian thực đồng bộ với bộ tạo xung | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 55 | Thiết bị xử lý, đồng bộ hình ảnh và điều chỉnh dải màu | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 56 | Hệ thống máy Engine xử lý đồ họa 3D thời gian thực cho trường quay ảo (bao gồm: 2 Engine hỗ trợ vào ra vitural studio và 1 Engine Unreal) | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 57 | Hệ thống thiết bị điều khiển, thiết bị hiển thị, phần mềm thiết kế đồ họa cho MonitorWall. Bao gồm Phần mềm + máy điều khiển hệ thống | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 58 | Bàn Trộn âm thanh Kỹ thuật số | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 59 | Hệ thống Micro không dây dùng cho biểu diễn | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 60 | Hệ thống kiểm tra In-Ear không dây chuyên dụng cho biểu diễn | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 61 | Micro để bàn mui rùa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 62 | Hệ thống xử lý âm thanh | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 63 | Hệ thống loa monitor trong Studio cho ca sĩ và cho khán giả | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 64 | Hệ thống ghi/phát, xử lý âm thanh nhiều đường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 65 | Bàn Intercom chính (Main Station 4 channel) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 66 | Bàn Intercom từ xa (Remote Station 2 channel) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 67 | Đi kèm với 18" Plug in Gooseneck Microphone | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 68 | Giao diện Intercom cho Camera (Kèm Rackmount kit) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 69 | Tai nghe cho hệ thống (Single-ear Headset) | 6 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 70 | Trạm phụ phát không dây (Liên lạc với MC) loại rackmount | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 71 | Bộ thu không dây (UHF IFB receiver beltpack) | 6 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 72 | Tai nghe cho MC (IFB Ear Set) | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 73 | Đèn LED Fresnel (đèn chiếu ven) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 74 | 4-leaf barndoor phù hợp với loại đèn trên | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 75 | Đèn LED Softlight (đèn chiếu phông & fill light) | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 76 | 4-leaf barndoor phù hợp với loại đèn trên | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 77 | Đèn LED Fresnel (đèn ánh sáng chủ) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 78 | 4-leaf barndoor phù hợp với loại đèn trên | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 79 | Bàn điều khiển đèn cho Studio ( up to 8192 channels) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 80 | Tay treo đèn (Manually operated pantograph 3mtrs with power junction) | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 81 | Móc treo đèn (Heavy duty casting C-clamp) đi kèm Single trolley for suspending pantograph through I track | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 82 | Phụ kiện hỗ trợ lắp đặt triển khai cho các hệ thống đèn (Tại vị trí lắp đặt khác nhau) | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 83 | Bàn điều khiển và khung giá lắp đặt thiết bị phòng điều khiển | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 84 | Bàn, ghế của hệ thống set cố định | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 85 | Dây, Jack, phụ kiện lắp đặt. Bao gồm cả các panel connector Input/Output audio /video (jack 27 chân cho hệ thống multicore, XLR, BNC) | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 86 | Thiết bị nén MPEG 2/4, 4:2:0, SDTV/HDTV, đầu vào audio stereo embedded, có khả năng nâng cấp lên SD/HD 4:2:2. | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 87 | Đầu thu vệ tinh HD | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 88 | Đầu thu IP HD (dự phòng) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 89 | Card phát 6 kênh quang từ 3G-SDI - Bao gồm 6 Modul in-out theo thực tế | 4 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 90 | Card thu quang ra 6 kênh ra 3G-SDI - Bao gồm 6 Module in-out theo thực tế | 4 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 91 | Thiết bị nén audio đầu vào audio stereo analog, AES. | 3 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 92 | Thiết bị giải mã audio IP. | 3 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 93 | Bộ Frames với 20 slots + Nguồn dự phòng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 94 | Delay-Playout Video Server (Hỗ trợ ghi - phát tin) | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 95 | Nâng cấp phần mềm server phát sóng lên phiên bản điều khiển bởi automation | 3 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 96 | Nâng cấp phần cứng phát sóng (gồm: Card IO, RAM, HDD) | 3 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 97 | Phần mềm điều khiển đồ hoạ tự động | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 98 | Máy chủ cơ sở dữ liệu | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 99 | Automation core system | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 100 | Phần mềm điều khiển phát sóng | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 101 | Phần mềm lập lịch phát sóng chuyên nghiệp, cho phép lập lịch cho bất kỳ ngày nào trong năm | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 102 | Phần mềm MAM cho phát sóng. | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 103 | Phần mềm file manager | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 104 | Kết nối hệ thống quản lý Media với phát sóng | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 105 | Phần mềm Cơ sở dữ liệu | 1 | phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 106 | Onair workstation, workstation điều khiển phát sóng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 107 | KVM Extention- bộ kéo dài KVM | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 108 | Màn hình 27 inch FHD máy điều khiển phát sóng | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 109 | Server ghi lại bằng chứng phát sóng | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 110 | Bàn video mixer Multi-format Switcher 12G-SDI Input. Option 12in/8Out 4K 12G, Full DVE, Keyer | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 111 | Audio Mixer | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 112 | Thiết bị chỉnh màu / đồng bộ tín hiệu | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 113 | Thiết bị chèn logo/DSK | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 114 | Máy phân tích phổ | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 115 | Router 48x48 HD/SDI | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 116 | Router audio AES 32x32 | 1 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 117 | Thiết bị AV phụ trợ | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 118 | Hệ thống giám sát theo dõi toàn bộ hệ thống thiết bị bao gồm hệ thống IP và hệ thống xử lý video (hardware +software) bao gồm các note mạng và các thiết bị truyền hình hỗ trợ giao thức SNMP | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 119 | Phần mềm kiểm tra lỗi file trước khi chuyển cho phát sóng- QC | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 120 | Tích hợp phần mềm QC vào hệ thống quản lý và phát sóng | 1 | Phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 121 | 32-Port KVM over IP Switch with Dual Power/LAN (1-Local + 2-Remote Access) | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 122 | 19in. Single Rail Lightweight LED Console | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 123 | USB & VGA CPU Module for KVM Switches | 50 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 124 | Thiết bị chọn chuyển nhiều đường vào ra đồng thời. Đi kèm bộ điều khiển kéo dài | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 125 | Bộ chuyển đổi tín hiệu 4K từ IP sang HDMI 4K | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 126 | Bộ chuyển đổi Video 4k-SDI sang IP | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 127 | Bộ chuyển đổi 2 chiều từ Video sang IP và ngược lại | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 128 | Hệ thống máy tính chuyển đổi đồng thời nhiều video sang IP và ngược lại. | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 129 | Card Video xử lý In-Out Video | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 130 | Phần mềm xử lý, điều khiển In-Out | 2 | phần mềm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 131 | Hệ thống màn hình hiển thị giám sát hệ thống máy chủ vận hành (Kèm theo chân giá) | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 132 | Bộ chuyển tín hiệu 3G SDI to HDMI | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 133 | Máy tính quản trị hệ thống Mạng Sản xuất trung tâm | 4 | cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 134 | Bàn điều khiển và khung giá lắp đặt thiết bị phòng điều khiển | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 135 | Dây, Jack, phụ kiện lắp đặt Bao gồm cả các panel connector Input/Output audio /video | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi