Gói thầu: Gói thầu số 22: Nâng cấp hạ tầng sản xuất chương trình truyền hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461017-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền hình Quốc hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Nâng cấp hạ tầng sản xuất chương trình truyền hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366228 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-25 11:19:00 đến ngày 2021-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,126,262,762 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính trạm nguyên chiếc thế hệ mới phục vụ công tác biên tập video, audio | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 2 | Màn hình kiểm tra hình ảnh | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 3 | Thiết bị chia, khuếch đại âm thanh | 10 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 4 | Tai nghe kiểm thính chuyên dùng | 24 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 5 | Hệ điều hành, phần mềm kết nối mạng dữ liệu trung tâm, phần mềm chuyên dụng để biên tập âm thanh, hình ảnh cho NLE | 10 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 6 | Hệ thống tường lửa cứng: Firewall Security Appliance Bundle và gói đăng ký 3 năm | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 7 | Load balancing router | 2 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 8 | Hệ thống Switch mạng 32G (FC hoặc iSCSI), up to 48 port bao gồm đầy đủ module kết nối, có bộ nguồn chính và nguồn dự phòng | 2 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 9 | Mô đun quang 40Gbs cho switch mạng core | 48 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 10 | Card mạng kết nối tốc độ cao Dual-Port 40GbE QSFP+ bao gồm đầy đủ module kết nối | 15 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 11 | Nâng cấp Bộ điều khiển chính của hệ thống Lưu trữ hiện có | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 12 | Nâng cấp toàn bộ ổ cứng HDD cho hệ thống lưu trữ trung tâm hiện có lên 8TB/1pcs | 80 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 13 | Hệ thống lưu trữ mở rộng gắn với bộ lưu trữ chính qua SAS 12G | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 14 | Cáp kết nối hệ thống lưu trữ chính với khối mở rộng SAS 12G external cable (12G to 12G) 2,6m | 2 | sợi | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 15 | Hệ thống lưu trữ online sử dụng ổ cứng SSD dung lượng tối thiểu 38TB với băng thông cung cấp không nhỏ hơn 300.000 IOPS, Đi kèm phần mềm tự động sao chép dữ liệu | 1 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 16 | Máy chủ xử lý dữ liệu trung tâm với 02 bộ vi xử lý cắm trên socket LGA 3647 | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 17 | Phần mềm chia sẻ dữ liệu đa điểm cho client | 10 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 18 | Server cao cấp (Với tối thiểu 4 CPU) chuyên dụng cho render video file | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 19 | 16Gb Dual Port Gen 6 FC HBA (w 2 SFPs) | 12 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 20 | 40Gb Dual Port Ethernet HBA (w 2 QSFP+s) | 12 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 21 | Nâng cấp hệ thống quản lý tin bài lên 4.0 | 1 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 22 | Phần mềm Ảo hóa hệ thống máy chủ | 20 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 23 | Phần mềm quản lý các máy chủ Ảo hóa | 1 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 24 | Phần mềm chia sẻ dữ liệu đa điểm cho server | 2 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 25 | Phần mềm xử lý, phân phối các luồng video | 2 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 26 | Server quản lý, điều khiển các hệ thống máy chủ xử lý Video | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 27 | Tủ rack 42U đi kèm 03PDU 12port (36 nguồn) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 28 | Patchpanel 24port RJ45 CAT6 (theo số lượng mạng trên thực tế + 2 dự phòng) | 1 | Lot | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 29 | Dây, Jack, phụ kiện lắp đặt. Bao gồm cả các panel connector Input/Output audio /video, dây nhảy OM4 | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 30 | Hệ thống máy tính để bàn phục vụ tác nghiệp trên nền tảng CMS, MAM cho biên tập viên | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 31 | Hệ thống máy trạm dựng tham chiếu (dùng cho file video chất lượng tham chiếu) | 25 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 32 | Phần mềm hệ điều hành, phần mềm kết nối mạng dữ liệu trung tâm, phần mềm chuyên dụng để biên tập âm thanh, hình ảnh cho NLE | 25 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 33 | Hệ thống trạm dựng di động cho phóng viên tác nghiệp tại hiện trường | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 34 | Phần mềm hệ điều hành, phần mềm kết nối mạng dữ liệu trung tâm, phần mềm chuyên dụng để biên tập âm thanh, hình ảnh cho NLE | 10 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 35 | Máy trạm đồ họa + phần mềm chuyên dụng xử lý đồ họa 2D, 3D. | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 36 | Phần mềm hệ điều hành, phần mềm kết nối mạng dữ liệu trung tâm, phần mềm chuyên dụng để biên tập hình ảnh 3D | 4 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 37 | Máy tính thu âm, dựng âm thanh | 6 | bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 38 | Microphone (Large-Diaphragm Studio Condenser Microphone) | 6 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 39 | Thiết bị thu âm | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 40 | Phần mềm thu âm | 6 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 41 | Chân máy quay tương thích với máy quay AJ-PX 270 | 40 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 42 | Micro phỏng vấn khách mời | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 43 | Hệ thống máy tính phát clip | 2 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 44 | Đầu phát clip từ thẻ P2 (Portable Memory Card Recorder/Player) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 45 | Màn hình chuyên dụng kiểm tra Video (Tối thiểu 16.5" Full HD Rack-Mountable Production Monitor) | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 46 | Thẻ ghi 60G chuẩn P2 tương thích với máy quay AJ-PX 270 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 47 | Đầu đọc thẻ P2 máy quay | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 48 | Camera gắn mũ, gắn tường góc rộng (đầy đủ phụ kiện) | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 49 | Gimbal - Stedicam (with Ready Rig and ProArm Kit) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 50 | Slider điện + Bộ điều khiển | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 51 | Máy quay KTS + Ống kính + Gimbal chống rung | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 52 | Ống kính gắn máy quay có chức năng x2 Zoom | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 53 | Micro Phỏng vấn (Shotgun Microphone) | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 54 | Lọc gió và phụ kiện cho Micro phỏng vấn | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 55 | Tay Boom micro cho phỏng vấn | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 56 | Tủ chống ẩm chuyên dụng, dung tích tối thiểu 1.200l | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 57 | Hệ thống trộn video 4K chuẩn kết nối 12G với đủ option 16in/8Out 4K 12G, Full DVE, Keyer | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 58 | Camera PTZ chất lượng 4K chuyên dụng cho truyền hình | 4 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 59 | Bàn điều khiển Camera PTZ có màn hình cảm ứng | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 60 | Thiết bị xử lý hình ảnh 4K HDR | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 61 | Màn hình Multiview hiển thị tín hiệu cho đạo diễn (Màn hình trong Studio) | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 62 | Chân giá + Converter cho màn hình đặt trong Studio | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 63 | Màn hình kiểm tra tín hiệu Camera chuẩn đầu vào 4k HDR 12G-SDI | 1 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 64 | Máy tính phát clip có cổng xuất hình SDI, bao gồm monitor, bàn phím, chuột | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 65 | Thiết bị ghi/playback trực tiếp vào SSD, đi kèm đủ ổ cứng và đầu đọc ổ cứng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 66 | Mixer Âm thanh kỹ thuật số | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 67 | Micro để bàn mui rùa | 3 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 68 | Thiết bị kết nối điện thoại telehybid | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 69 | Hệ thống ánh sáng trường quay | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 70 | Phụ kiện lắp đặt cho hệ thống (Dây, Jack đấu nối, phụ kiện bắt rack) | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 71 | Hệ thống máy tính phát clip | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 72 | Màn hình chuyên dụng kiểm tra Video | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 73 | Màn hình hiển thị các kênh truyền hình trong nước và thế giới tại các khu biên tập. | 22 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (**) | |
| 74 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video HD từ IP sang HDMI | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 75 | Bộ phát wifi cung cấp các dịch vụ tiện ích sản xuất nội dung cho các khu vực làm việc | 8 | chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 76 | Bàn điều khiển và khung giá lắp đặt thiết bị phòng điều khiển | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 77 | Dây, Jack, phụ kiện lắp đặt: Bao gồm cả các panel connector Input/Output audio /video | 1 | HT | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 78 | Camera vác vai cao cấp chuẩn HD, bao gồm Tripod Adapter | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 79 | Ống ngắm hình ảnh camera | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 80 | Ống kính gắn máy quay có chức năng x2 Zoom | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 81 | Stereo Microphone (mic đầu máy) | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 82 | Micro Phỏng vấn: Shotgun Microphone | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 83 | Lọc gió và phụ kiện cho Micro phỏng vấn | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 84 | Chân máy quay | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 85 | Vali đựng camera (carrying case) | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 86 | Battery Li-on, 240Wh, 14.4V | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 87 | Áo mưa cho máy quay | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 88 | Memory card 256GB ghi được video 4K | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 89 | Đầu đọc thẻ loại 4K đi kèm bộ chuyển đổi Thunderbold-USB | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 90 | Camera PTZ chuyên dụng lắp trong Studio | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 91 | Bộ điều khiển kéo dài cho camera (kèm nguồn 12V DC) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 92 | Bộ chuyển đổi Up/Down converter, Dual Channel Intelligent Frame Sync and audio delay | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 93 | Hệ thống máy Engine xử lý đồ họa 3D thời gian thực cho trường quay ảo (Engine hỗ trợ vào ra và Unreal) | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 94 | Màn hình hiển thị LCD 55" | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 95 | Bộ Video Mixer (tối thiểu 8 HD-SDI input - 1ME) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 96 | Thiết bị Audio lưu động và trường quay | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 97 | Micro không dây | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 98 | Micro để bàn mui rùa | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 99 | Màn hình tối thiểu 17" Video LCD chuyên dùng kiểm tra chất lượng chương trình đầu ra | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 100 | Thiết bị ghi/playback multi-channel trong studio | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 101 | SSD ghi hình 256GB theo chuẩn exFAT | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 102 | Đầu đọc offload High-Capacity Pak SSD | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 103 | Đèn kit (1 bộ đèn kit 3 LED). Đi kèm 6 cục pin Li-on, V-mount, D-tap out 95Wh, 14.4V | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 104 | Hệ thống ánh sáng trường quay tối thiểu (2 fresnel + 4 panel, đi kèm 12 channel DMX console) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 105 | Bộ dựng phi tuyến tính chất lượng HD. | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 106 | Hệ điều hành, phần mềm chuyên dụng để biên tập âm thanh, hình ảnh | 7 | pm | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 107 | Hệ thống lưu trữ NAS 48TB đi kèm thiết bị mạng kết nối Gigabit | 7 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | (*) (**) | |
| 108 | Vách phông key (Green screen) thẳng, Kích thước (Rộng x cao): 6m x 3m (Thi công tại chỗ) | 2 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 109 | Bàn điều khiển và khung giá lắp đặt thiết bị | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 110 | Bàn, ghế của hệ thống set cố định | 2 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V | ||
| 111 | Phụ kiện lắp đặt, tích hợp hệ thống (bao gồm cả trường quay set cố định và trường quay ảo) | 2 | Gói | Đáp ứng yêu cầu tại mục 2 – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi