Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, kiểm nhiệt, board card và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị điện, kiểm nhiệt, board card và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:45:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,598,841,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398262014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ kích SCR MK338PCB SCR Trigger Unit MK338; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd | 4 | Cái | Bộ kích SCR MK338PCB SCR Trigger Unit MK338; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd | ||
| 2 | Cáp 64 chânFlat Cable 64 Pin Mircrokraft 3LL31941 CSA AWM IA 105C 300V FT-1; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd | 4 | Cái | Cáp 64 chânFlat Cable 64 Pin Mircrokraft 3LL31941 CSA AWM IA 105C 300V FT-1; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd | ||
| 3 | Bộ đệm tín hiệu Signal Isolator AnaSIC-422-1Model: AnaSIC-422-1, Điện áp: 230 VAC, 50HzInPut 0-1V DC, 0-400µA,OutPut: 0-20mA dual channel; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd | 5 | Cái | Bộ đệm tín hiệu Signal Isolator AnaSIC-422-1Model: AnaSIC-422-1, Điện áp: 230 VAC, 50HzInPut 0-1V DC, 0-400µA,OutPut: 0-20mA dual channel; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd | ||
| 4 | Cáp kết nối của bộ điều khiển máy biến áp trường GGAJ02 (ESP-III); NSX: JINHUA DOWAY ELECTRON CO., LTD | 5 | Cái | Cáp kết nối của bộ điều khiển máy biến áp trường GGAJ02 (ESP-III); NSX: JINHUA DOWAY ELECTRON CO., LTD | ||
| 5 | Quạt hút tủ điện điều khiển MBA ESPĐiện áp: 220-240VAC; f: 50/60HzDòng điện: 0,12/0,10ADài: 120 mmRộng: 120 mmCao: 38 mm; | 15 | Cái | Quạt hút tủ điện điều khiển MBA ESPĐiện áp: 220-240VAC; f: 50/60HzDòng điện: 0,12/0,10ADài: 120 mmRộng: 120 mmCao: 38 mm; | ||
| 6 | Điện trở gia nhiệt dạng tấm phẳng (Plate heater) cho phễu tro ESPKích thước (size): L500xW150mmĐiện áp (Rate voltage): 230VACCông suất (power): 666WĐiện trở cách điện (Insulation resistance): ≥ 5MΩĐiện áp chịu đựng thử nghiệm (withstanding voltage test 1500V/1min, the 1500V lasted 1 minute not penetrates the phenonmenon); NSX: Feida | 100 | Cái | Điện trở gia nhiệt dạng tấm phẳng (Plate heater) cho phễu tro ESPKích thước (size): L500xW150mmĐiện áp (Rate voltage): 230VACCông suất (power): 666WĐiện trở cách điện (Insulation resistance): ≥ 5MΩĐiện áp chịu đựng thử nghiệm (withstanding voltage test 1500V/1min, the 1500V lasted 1 minute not penetrates the phenonmenon); NSX: Feida | ||
| 7 | Domino gắn trên tấm gia nhiệt phễu tro ESPKích thước: 25x30 mmKhoảng cách tâm 2 tiếp điểm: 17 mmVật liệu: Loại sứ cách điện; Kích thước: 25x30 mmKhoảng cách tâm 2 tiếp điểm: 17 mmVật liệu: Loại sứ cách điện; | 100 | Cái | Domino gắn trên tấm gia nhiệt phễu tro ESPKích thước: 25x30 mmKhoảng cách tâm 2 tiếp điểm: 17 mmVật liệu: Loại sứ cách điện; Kích thước: 25x30 mmKhoảng cách tâm 2 tiếp điểm: 17 mmVật liệu: Loại sứ cách điện; | ||
| 8 | Sensor độ ẩm tủ điều khiển MBA ESPType: HWS - C -1M | 2 | Cái | Sensor độ ẩm tủ điều khiển MBA ESPType: HWS - C -1M | ||
| 9 | Role trung gian MY4N tủ điều khiển MBA ESPType: MY4N 24VAC 3A 14 chân | 20 | Cái | Role trung gian MY4N tủ điều khiển MBA ESPType: MY4N 24VAC 3A 14 chân | ||
| 10 | Role trung gian MY2-J tủ điều khiển MBA ESPType: MY2-J 220/240 VAC; NSX: Omron | 50 | Cái | Role trung gian MY2-J tủ điều khiển MBA ESPType: MY2-J 220/240 VAC; NSX: Omron | ||
| 11 | Công tắc chuyển vị trí SRP 145 tủ điều khiển MBA ESPType: SRP 14516A, 250V/ 10A, 440 VACIEC 60947-3,5; NSX: Kaycee | 5 | Cái | Công tắc chuyển vị trí SRP 145 tủ điều khiển MBA ESPType: SRP 14516A, 250V/ 10A, 440 VACIEC 60947-3,5; NSX: Kaycee | ||
| 12 | MCCB tủ điều khiển MBA ESPType: SACE T6S 630TMA-630A-3P Ue= 690V, Ui= 1000V, Uimp= 8kV; NSX: ABB | 1 | Cái | MCCB tủ điều khiển MBA ESPType: SACE T6S 630TMA-630A-3P Ue= 690V, Ui= 1000V, Uimp= 8kV; NSX: ABB | ||
| 13 | MCCB Tmax T3S 250 TMD250-2500 3p F F tủ điều khiển MBA ESPType: Tmax T3S 250 TMD250-2500 3p F FUe= 690V, Ui= 800V, Uimp= 8kV; NSX: ABB | 1 | Cái | MCCB Tmax T3S 250 TMD250-2500 3p F F tủ điều khiển MBA ESPType: Tmax T3S 250 TMD250-2500 3p F FUe= 690V, Ui= 800V, Uimp= 8kV; NSX: ABB | ||
| 14 | CB NSX 160F tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: NSX 160FUi= 800V, Uimp= 8kV, 150A/65 độ C, MA 150NSX: Schneider Electric | 1 | Cái | CB NSX 160F tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: NSX 160FUi= 800V, Uimp= 8kV, 150A/65 độ C, MA 150NSX: Schneider Electric | ||
| 15 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ WS1522 tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: WS1522Power: 24VDCInput: 4-20 mAOutput 4-20 mA; NSX: Wisdom | 1 | Cái | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ WS1522 tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: WS1522Power: 24VDCInput: 4-20 mAOutput 4-20 mA; NSX: Wisdom | ||
| 16 | Tụ điện APR ; SRT-100W; 0,5E 1% tủ điều khiển MBA ESPAPR ; SRT-100W; 0,5E 1%; NSX: JINHUA Doway | 5 | Cái | Tụ điện APR ; SRT-100W; 0,5E 1% tủ điều khiển MBA ESPAPR ; SRT-100W; 0,5E 1%; NSX: JINHUA Doway | ||
| 17 | Bộ chuyển nguồn tủ điều khiển MBA ESP NES - 350 -24DC output: 24V - 14,6AAC input: 100-120VAC/ 7A; 200-240VAC/4A; 50/60 Hz; NSX: MeanWell | 2 | Cái | Bộ chuyển nguồn tủ điều khiển MBA ESP NES - 350 -24DC output: 24V - 14,6AAC input: 100-120VAC/ 7A; 200-240VAC/4A; 50/60 Hz; NSX: MeanWell | ||
| 18 | Bộ chuyển nguồn tủ điều khiển MBA ESP NES - 350 -48DC output: 48V - 7,3AAC input: 100-120VAC/ 7A; 200-240VAC/4A; 50/60 Hz; NSX: MeanWell | 2 | Cái | Bộ chuyển nguồn tủ điều khiển MBA ESP NES - 350 -48DC output: 48V - 7,3AAC input: 100-120VAC/ 7A; 200-240VAC/4A; 50/60 Hz; NSX: MeanWell | ||
| 19 | Bộ đo tốc độ trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Type: XMS5036; NSX: FIRSTRATE AUTOMATION EQUIPMENT LTD | 2 | Cái | Bộ đo tốc độ trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Type: XMS5036; NSX: FIRSTRATE AUTOMATION EQUIPMENT LTD | ||
| 20 | Bộ hiển thị điện áp trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Type: PZ194U-1X1; NSX: Aibo electric | 1 | Cái | Bộ hiển thị điện áp trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Type: PZ194U-1X1; NSX: Aibo electric | ||
| 21 | Bộ hiển thị dòng điện trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Model: PA194I-1K1; 220VAC, CT200/5A, 4-20 mA,; NSX: Aibo electric | 1 | Cái | Bộ hiển thị dòng điện trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Model: PA194I-1K1; 220VAC, CT200/5A, 4-20 mA,; NSX: Aibo electric | ||
| 22 | Bồ chuyển nguồn SITOP Smart Type: 6EP1334-2BA01Input: 120/230VAC, 4,1/2A, 50/60HzOutput: DC 24V/10A; NSX: Siemens | 1 | Cái | Bồ chuyển nguồn SITOP Smart Type: 6EP1334-2BA01Input: 120/230VAC, 4,1/2A, 50/60HzOutput: DC 24V/10A; NSX: Siemens | ||
| 23 | Bộ kết nối cáp đồng trục (IO Branch) Type: MA-0185-100; NSX: Schneider Electric | 2 | Cái | Bộ kết nối cáp đồng trục (IO Branch) Type: MA-0185-100; NSX: Schneider Electric | ||
| 24 | Khởi động từ Type: LC1-D115…CIth: 250A, Ui: 1000V; Type: LC1-D115…CIth: 250A, Ui: 1000V; NSX: Schneider Electric | 2 | Cái | Khởi động từ Type: LC1-D115…CIth: 250A, Ui: 1000V; Type: LC1-D115…CIth: 250A, Ui: 1000V; NSX: Schneider Electric | ||
| 25 | Công tắc chuyển nguồn cấp CP-E 24/0,75Type: CP-E 24/0,75Input: 100-240 VAC/47-63Hz, 500mAOutput: 24 VDC/ 0,75A; NSX: ABB | 2 | Cái | Công tắc chuyển nguồn cấp CP-E 24/0,75Type: CP-E 24/0,75Input: 100-240 VAC/47-63Hz, 500mAOutput: 24 VDC/ 0,75A; NSX: ABB | ||
| 26 | MCCB Tmax T2S 160 PR221DS-LS tủ điều khiển MBA ESPType: Tmax T2S 160 PR221DS-LS In=160A 3p F FUe= 690V, Ui= 800V, Uimp= 8kV; NSX: ABB | 2 | Cái | MCCB Tmax T2S 160 PR221DS-LS tủ điều khiển MBA ESPType: Tmax T2S 160 PR221DS-LS In=160A 3p F FUe= 690V, Ui= 800V, Uimp= 8kV; NSX: ABB | ||
| 27 | Biến thế DB-1K-DE593 tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: DB-1K-DE5931 KVA; 50/60 HzInput: 380VOutput: 220V; NSX: Aibo electric | 1 | Cái | Biến thế DB-1K-DE593 tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: DB-1K-DE5931 KVA; 50/60 HzInput: 380VOutput: 220V; NSX: Aibo electric | ||
| 28 | Role Nhiệt LRD4369 tủ điều khiển MBA ESPType: LRD4369Ue max: 690V - 50/60 HzUimp: 6 kV; NSX: Schneider Electric | 2 | Cái | Role Nhiệt LRD4369 tủ điều khiển MBA ESPType: LRD4369Ue max: 690V - 50/60 HzUimp: 6 kV; NSX: Schneider Electric | ||
| 29 | Màn hình HMI điều khiển tro bay Type: MT6071iE 1WV.; NSX: Weinview | 2 | Cái | Màn hình HMI điều khiển tro bay Type: MT6071iE 1WV.; NSX: Weinview | ||
| 30 | Màn hình HMI điều khiển tro bay Type: TD400C.;NSX: Siemens | 1 | Cái | Màn hình HMI điều khiển tro bay Type: TD400C.;NSX: Siemens | ||
| 31 | PLC S7-200 CPU 224 DC/DC/DC điều khiển tro bayCode: 6ES7214-1AD23-0XB0; NSX: Siemens | 2 | Cái | PLC S7-200 CPU 224 DC/DC/DC điều khiển tro bayCode: 6ES7214-1AD23-0XB0; NSX: Siemens | ||
| 32 | PLC S7-200 CPU 224 AC/DC/RLY điều khiển tro bay; Code: 6ES7214-1BD23-0XB0; NSX: Siemens | 2 | Cái | PLC S7-200 CPU 224 AC/DC/RLY điều khiển tro bay; Code: 6ES7214-1BD23-0XB0; NSX: Siemens | ||
| 33 | EM 235 (AI4/AQ1 X 12 BIT) điều khiển tro bay; Code: 6ES7 235--0KD22--0XA0 ; NSX: Siemens | 4 | Cái | EM 235 (AI4/AQ1 X 12 BIT) điều khiển tro bay; Code: 6ES7 235--0KD22--0XA0 ; NSX: Siemens | ||
| 34 | EUROSWITCH 4633612I điều khiển tro bay; Type: T 2-10250Vac 5(1)A28/12(bao gồm cả đầu đấu nối tín hiệu); | 4 | Cái | EUROSWITCH 4633612I điều khiển tro bay; Type: T 2-10250Vac 5(1)A28/12(bao gồm cả đầu đấu nối tín hiệu); | ||
| 35 | Solenoid Valve điều khiển tro bay CAMOZZI 334-015-02; (bao gồm cả đầu đấu nối tín hiệu); NSX: CAMOZZ | 4 | Cái | Solenoid Valve điều khiển tro bay CAMOZZI 334-015-02; (bao gồm cả đầu đấu nối tín hiệu); NSX: CAMOZZ | ||
| 36 | Solenoid Valve điều khiển tro bay SMC VP544R-50Z1-A; NSX: SMC | 4 | Cái | Solenoid Valve điều khiển tro bay SMC VP544R-50Z1-A; NSX: SMC | ||
| 37 | ROTARY ENCODERType: E6C2-CWZ6C; Resolution: 1000 P/RBrown: 5 to 24 VDCBlue: 0V (COMMON)Shield: GNDBlack: OUT AWhite: OUT BOrange: OUT Z; NSX: OMRON | 2 | Bộ | ROTARY ENCODERType: E6C2-CWZ6C; Resolution: 1000 P/RBrown: 5 to 24 VDCBlue: 0V (COMMON)Shield: GNDBlack: OUT AWhite: OUT BOrange: OUT Z; NSX: OMRON | ||
| 38 | Bộ đo độ rung phương X,Y gối số 01 đến 09- Material: 42crMo4- Type: PR6423/10R 030 - CN- Serial Number: 33036-CN (tham khảo)(Bao gồm đầu dò và bộ chuyển tín); - Measuring range:static: ±1,0 mmdynamic: 0...50...500 µm- Sensitivity:8 V/mm- Operating temperature range: -35...+180°Cshort-term: up to +200- Vibration and shock (nominal values at max. 25 C):5 g at 60 Hz- Max. cable temperature:+200°C- 1 m at the transducer +3 m extension cableType: CON 021- NC: 9200-0000n- Serial number: 2011/35426 (tham khảo)NSX: Epro | 2 | Bộ | Bộ đo độ rung phương X,Y gối số 01 đến 09- Material: 42crMo4- Type: PR6423/10R 030 - CN- Serial Number: 33036-CN (tham khảo)(Bao gồm đầu dò và bộ chuyển tín); - Measuring range:static: ±1,0 mmdynamic: 0...50...500 µm- Sensitivity:8 V/mm- Operating temperature range: -35...+180°Cshort-term: up to +200- Vibration and shock (nominal values at max. 25 C):5 g at 60 Hz- Max. cable temperature:+200°C- 1 m at the transducer +3 m extension cableType: CON 021- NC: 9200-0000n- Serial number: 2011/35426 (tham khảo)NSX: Epro | ||
| 39 | Switch áp suất SORBH-002011-002Ajustable Range: 0.3 -1.0 BAROverrange: 34 BARProof: 70 BAR; NSX: SOR | 1 | Cái | Switch áp suất SORBH-002011-002Ajustable Range: 0.3 -1.0 BAROverrange: 34 BARProof: 70 BAR; NSX: SOR | ||
| 40 | Switch áp suất BarksdaleModel: E1H-H250; ADJUSTABLERANGE: 10-250 PSI, 69-17.2 BARPROOF PRESSURE: 1000PSI, 69 BARDC AMPS: 6V, 12V, 24V, 125V, 250VAC AMPS: 125V, 250V, 480V, 600V; NSX: Barksdale | 1 | Cái | Switch áp suất BarksdaleModel: E1H-H250; ADJUSTABLERANGE: 10-250 PSI, 69-17.2 BARPROOF PRESSURE: 1000PSI, 69 BARDC AMPS: 6V, 12V, 24V, 125V, 250VAC AMPS: 125V, 250V, 480V, 600V; NSX: Barksdale | ||
| 41 | JUMO Surface-mountingthermostat - TYPE: ATH-2 603021/02- VARTN: 60/60002185- F-NR: 016318820101145; NSX: JUMO | 4 | Cái | JUMO Surface-mountingthermostat - TYPE: ATH-2 603021/02- VARTN: 60/60002185- F-NR: 016318820101145; NSX: JUMO | ||
| 42 | JUMO Dial thermometer Thông số kỹ thuật:- TYPE: 608201/2572-814-17-1000-752-6-000-26-00-0/410,522- VARTN: 60/82001527- F-NR: 016326500101145- Teile-Nr.U-92995; NSX: JUMO | 2 | Cái | JUMO Dial thermometer Thông số kỹ thuật:- TYPE: 608201/2572-814-17-1000-752-6-000-26-00-0/410,522- VARTN: 60/82001527- F-NR: 016326500101145- Teile-Nr.U-92995; NSX: JUMO | ||
| 43 | SOLENOID VALVE (Van điều khiển bằng cuộn từ):bao gồm cả van và cuộn coil; - Serial number: CCP 115 D (tham khảo)- Power: 19 W- Power supply: 115 VAC; NSX: PARKER | 1 | Bộ | SOLENOID VALVE (Van điều khiển bằng cuộn từ):bao gồm cả van và cuộn coil; - Serial number: CCP 115 D (tham khảo)- Power: 19 W- Power supply: 115 VAC; NSX: PARKER | ||
| 44 | SOLENOID VALVE (Van điều khiển bằng cuộn từ):bao gồm cả van và cuộn coil; Thông số kỹ thuật:- Serial number: CCP 230 M (tham khảo)- Power: 19 W- Power supply: 230 VDC; NSX: PARKER | 1 | Bộ | SOLENOID VALVE (Van điều khiển bằng cuộn từ):bao gồm cả van và cuộn coil; Thông số kỹ thuật:- Serial number: CCP 230 M (tham khảo)- Power: 19 W- Power supply: 230 VDC; NSX: PARKER | ||
| 45 | "Electric Actuator: Rotork controls limit bath, England(Một bộ bao gồm động cơ, Coupling truyền động giữa bộ truyền động và ty van, remote điều khiển van)"; Thông số kỹ thuật:- Wiring diagram: 3110-000-10- Actuator type:+ Size: IQ35+ Base coupling: F16A- Speed: 72 rpm- Torque max: 475 Nm- Enclosure: IP68- Lubrication: SAE80EP- Motor rating: 2.06kw, 15min- Motor supply: 400-3-50- Nominal motor curent: 5.30Amp- Indication contacts: 5Amp, 120Vac, 30Vdc;NSX: Rotork | 1 | Bộ | "Electric Actuator: Rotork controls limit bath, England(Một bộ bao gồm động cơ, Coupling truyền động giữa bộ truyền động và ty van, remote điều khiển van)"; Thông số kỹ thuật:- Wiring diagram: 3110-000-10- Actuator type:+ Size: IQ35+ Base coupling: F16A- Speed: 72 rpm- Torque max: 475 Nm- Enclosure: IP68- Lubrication: SAE80EP- Motor rating: 2.06kw, 15min- Motor supply: 400-3-50- Nominal motor curent: 5.30Amp- Indication contacts: 5Amp, 120Vac, 30Vdc;NSX: Rotork | ||
| 46 | Bộ sạc hệ thống DC: TEP -M40/220-F; INPUT: 323 ~ 437 Vac / 3 Phase OUTPUT: 198 ~ 286 VDC / 0 - 40A ; NSX: TITANS | 2 | Bộ | Bộ sạc hệ thống DC: TEP -M40/220-F; INPUT: 323 ~ 437 Vac / 3 Phase OUTPUT: 198 ~ 286 VDC / 0 - 40A ; NSX: TITANS | ||
| 47 | Bộ điều khiển Damper khói đầu ra bộ hâm (FasTrak Smart Positioner):- Model: FT-I- Pmax 10bar IP66- Input Signal 4-20 mA; NSX: IMI - STI | 2 | Cái | Bộ điều khiển Damper khói đầu ra bộ hâm (FasTrak Smart Positioner):- Model: FT-I- Pmax 10bar IP66- Input Signal 4-20 mA; NSX: IMI - STI | ||
| 48 | Cảm biến đo rung quạt gió (phương thẳng đứng); Type: PR 9268/201-100 NC NC 9200-06108n Vertical; NSX: Epro | 1 | Bộ | Cảm biến đo rung quạt gió (phương thẳng đứng); Type: PR 9268/201-100 NC NC 9200-06108n Vertical; NSX: Epro | ||
| 49 | Cảm biến đo rung quạt gió (phương ngang); Type: PR 9268/301-100 PN: PR9268/301-100; NSX: Emerson | 1 | Bộ | Cảm biến đo rung quạt gió (phương ngang); Type: PR 9268/301-100 PN: PR9268/301-100; NSX: Emerson | ||
| 50 | Board điều khiển Damper cấp bi máy nghiền; Type : 16AModel: SAIC 11F 1400 MAN PCB 1400V33; NSX: Shang Yi | 5 | Cái | Board điều khiển Damper cấp bi máy nghiền; Type : 16AModel: SAIC 11F 1400 MAN PCB 1400V33; NSX: Shang Yi | ||
| 51 | Contactor Damper cấp bi máy nghiền; Model: LC1E18…NRated current: 25APower: 10kW/380V- Coil voltage:110V - 115V / 50 Hz110V - 120V / 60HzAuxiliary contact: 1NO / 0NC; NSX: Schneider | 5 | Cái | Contactor Damper cấp bi máy nghiền; Model: LC1E18…NRated current: 25APower: 10kW/380V- Coil voltage:110V - 115V / 50 Hz110V - 120V / 60HzAuxiliary contact: 1NO / 0NC; NSX: Schneider | ||
| 52 | Nút chuyển đổi trạng thái Damper cấp bi máy nghiền (Mechanical Interlocking Module); Model: LA9-D..02Auxiliary contact: 2NC; NSX: Schneider | 5 | Cái | Nút chuyển đổi trạng thái Damper cấp bi máy nghiền (Mechanical Interlocking Module); Model: LA9-D..02Auxiliary contact: 2NC; NSX: Schneider | ||
| 53 | Bộ chuyển tín Reliance REB1IS-222Input: 15-60 VDCOutput: 4-20 Ma; | 12 | Cái | Bộ chuyển tín Reliance REB1IS-222Input: 15-60 VDCOutput: 4-20 Ma; | ||
| 54 | Board chính điều khiển hiển và thị LCD: - Model: GDtek 02-01X-3.8NSX: ShangYi Electric | 20 | Cái | Board chính điều khiển hiển và thị LCD: - Model: GDtek 02-01X-3.8NSX: ShangYi Electric | ||
| 55 | Board điều khiển phần trăm SK00282:- Model: SK00282- Seri: 1149-08-62 (tham khảo)(Thể loại điều khiển và hiển thị phần trăm theo tín hiệu 4 ~ 20 mA)NSX: ShangYi Electric | 20 | Cái | Board điều khiển phần trăm SK00282:- Model: SK00282- Seri: 1149-08-62 (tham khảo)(Thể loại điều khiển và hiển thị phần trăm theo tín hiệu 4 ~ 20 mA)NSX: ShangYi Electric | ||
| 56 | Board điều khiển chế độ Local/Remote: - Model: GDtek 01-08-1.1NSX: ShangYi Electric | 20 | Cái | Board điều khiển chế độ Local/Remote: - Model: GDtek 01-08-1.1NSX: ShangYi Electric | ||
| 57 | Bộ hiển thị báo mức bồn dầu 300 m3(Magnetic level metter); Model: TQ-UHZ P35000- Chiều cao đo: 0-6 mét- Khả năng chịu nhiệt: 100 độ C; NSX: Beijing Tieqiang Technology and Development Co., Ltd | 1 | Cái | Bộ hiển thị báo mức bồn dầu 300 m3(Magnetic level metter); Model: TQ-UHZ P35000- Chiều cao đo: 0-6 mét- Khả năng chịu nhiệt: 100 độ C; NSX: Beijing Tieqiang Technology and Development Co., Ltd |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398262014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi