Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện, kiểm nhiệt, board card và phụ kiện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210470819-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị điện, kiểm nhiệt, board card và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210470262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn vốn sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 16:45:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,598,841,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398262014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ kích SCR MK338PCB SCR Trigger Unit MK338; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd4CáiBộ kích SCR MK338PCB SCR Trigger Unit MK338; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd
2Cáp 64 chânFlat Cable 64 Pin Mircrokraft 3LL31941 CSA AWM IA 105C 300V FT-1; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd4CáiCáp 64 chânFlat Cable 64 Pin Mircrokraft 3LL31941 CSA AWM IA 105C 300V FT-1; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd
3Bộ đệm tín hiệu Signal Isolator AnaSIC-422-1Model: AnaSIC-422-1, Điện áp: 230 VAC, 50HzInPut 0-1V DC, 0-400µA,OutPut: 0-20mA dual channel; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd5CáiBộ đệm tín hiệu Signal Isolator AnaSIC-422-1Model: AnaSIC-422-1, Điện áp: 230 VAC, 50HzInPut 0-1V DC, 0-400µA,OutPut: 0-20mA dual channel; NSX: Kraftpowercon India Pvt. Ltd
4Cáp kết nối của bộ điều khiển máy biến áp trường GGAJ02 (ESP-III); NSX: JINHUA DOWAY ELECTRON CO., LTD5CáiCáp kết nối của bộ điều khiển máy biến áp trường GGAJ02 (ESP-III); NSX: JINHUA DOWAY ELECTRON CO., LTD
5Quạt hút tủ điện điều khiển MBA ESPĐiện áp: 220-240VAC; f: 50/60HzDòng điện: 0,12/0,10ADài: 120 mmRộng: 120 mmCao: 38 mm;15CáiQuạt hút tủ điện điều khiển MBA ESPĐiện áp: 220-240VAC; f: 50/60HzDòng điện: 0,12/0,10ADài: 120 mmRộng: 120 mmCao: 38 mm;
6Điện trở gia nhiệt dạng tấm phẳng (Plate heater) cho phễu tro ESPKích thước (size): L500xW150mmĐiện áp (Rate voltage): 230VACCông suất (power): 666WĐiện trở cách điện (Insulation resistance): ≥ 5MΩĐiện áp chịu đựng thử nghiệm (withstanding voltage test 1500V/1min, the 1500V lasted 1 minute not penetrates the phenonmenon); NSX: Feida100CáiĐiện trở gia nhiệt dạng tấm phẳng (Plate heater) cho phễu tro ESPKích thước (size): L500xW150mmĐiện áp (Rate voltage): 230VACCông suất (power): 666WĐiện trở cách điện (Insulation resistance): ≥ 5MΩĐiện áp chịu đựng thử nghiệm (withstanding voltage test 1500V/1min, the 1500V lasted 1 minute not penetrates the phenonmenon); NSX: Feida
7Domino gắn trên tấm gia nhiệt phễu tro ESPKích thước: 25x30 mmKhoảng cách tâm 2 tiếp điểm: 17 mmVật liệu: Loại sứ cách điện; Kích thước: 25x30 mmKhoảng cách tâm 2 tiếp điểm: 17 mmVật liệu: Loại sứ cách điện;100CáiDomino gắn trên tấm gia nhiệt phễu tro ESPKích thước: 25x30 mmKhoảng cách tâm 2 tiếp điểm: 17 mmVật liệu: Loại sứ cách điện; Kích thước: 25x30 mmKhoảng cách tâm 2 tiếp điểm: 17 mmVật liệu: Loại sứ cách điện;
8Sensor độ ẩm tủ điều khiển MBA ESPType: HWS - C -1M2CáiSensor độ ẩm tủ điều khiển MBA ESPType: HWS - C -1M
9Role trung gian MY4N tủ điều khiển MBA ESPType: MY4N 24VAC 3A 14 chân20CáiRole trung gian MY4N tủ điều khiển MBA ESPType: MY4N 24VAC 3A 14 chân
10Role trung gian MY2-J tủ điều khiển MBA ESPType: MY2-J 220/240 VAC; NSX: Omron50CáiRole trung gian MY2-J tủ điều khiển MBA ESPType: MY2-J 220/240 VAC; NSX: Omron
11Công tắc chuyển vị trí SRP 145 tủ điều khiển MBA ESPType: SRP 14516A, 250V/ 10A, 440 VACIEC 60947-3,5; NSX: Kaycee5CáiCông tắc chuyển vị trí SRP 145 tủ điều khiển MBA ESPType: SRP 14516A, 250V/ 10A, 440 VACIEC 60947-3,5; NSX: Kaycee
12MCCB tủ điều khiển MBA ESPType: SACE T6S 630TMA-630A-3P Ue= 690V, Ui= 1000V, Uimp= 8kV; NSX: ABB1CáiMCCB tủ điều khiển MBA ESPType: SACE T6S 630TMA-630A-3P Ue= 690V, Ui= 1000V, Uimp= 8kV; NSX: ABB
13MCCB Tmax T3S 250 TMD250-2500 3p F F tủ điều khiển MBA ESPType: Tmax T3S 250 TMD250-2500 3p F FUe= 690V, Ui= 800V, Uimp= 8kV; NSX: ABB1CáiMCCB Tmax T3S 250 TMD250-2500 3p F F tủ điều khiển MBA ESPType: Tmax T3S 250 TMD250-2500 3p F FUe= 690V, Ui= 800V, Uimp= 8kV; NSX: ABB
14CB NSX 160F tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: NSX 160FUi= 800V, Uimp= 8kV, 150A/65 độ C, MA 150NSX: Schneider Electric1CáiCB NSX 160F tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: NSX 160FUi= 800V, Uimp= 8kV, 150A/65 độ C, MA 150NSX: Schneider Electric
15Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ WS1522 tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: WS1522Power: 24VDCInput: 4-20 mAOutput 4-20 mA; NSX: Wisdom1CáiBộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ WS1522 tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: WS1522Power: 24VDCInput: 4-20 mAOutput 4-20 mA; NSX: Wisdom
16Tụ điện APR ; SRT-100W; 0,5E 1% tủ điều khiển MBA ESPAPR ; SRT-100W; 0,5E 1%; NSX: JINHUA Doway5CáiTụ điện APR ; SRT-100W; 0,5E 1% tủ điều khiển MBA ESPAPR ; SRT-100W; 0,5E 1%; NSX: JINHUA Doway
17Bộ chuyển nguồn tủ điều khiển MBA ESP NES - 350 -24DC output: 24V - 14,6AAC input: 100-120VAC/ 7A; 200-240VAC/4A; 50/60 Hz; NSX: MeanWell2CáiBộ chuyển nguồn tủ điều khiển MBA ESP NES - 350 -24DC output: 24V - 14,6AAC input: 100-120VAC/ 7A; 200-240VAC/4A; 50/60 Hz; NSX: MeanWell
18Bộ chuyển nguồn tủ điều khiển MBA ESP NES - 350 -48DC output: 48V - 7,3AAC input: 100-120VAC/ 7A; 200-240VAC/4A; 50/60 Hz; NSX: MeanWell2CáiBộ chuyển nguồn tủ điều khiển MBA ESP NES - 350 -48DC output: 48V - 7,3AAC input: 100-120VAC/ 7A; 200-240VAC/4A; 50/60 Hz; NSX: MeanWell
19Bộ đo tốc độ trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Type: XMS5036; NSX: FIRSTRATE AUTOMATION EQUIPMENT LTD2CáiBộ đo tốc độ trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Type: XMS5036; NSX: FIRSTRATE AUTOMATION EQUIPMENT LTD
20Bộ hiển thị điện áp trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Type: PZ194U-1X1; NSX: Aibo electric1CáiBộ hiển thị điện áp trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Type: PZ194U-1X1; NSX: Aibo electric
21Bộ hiển thị dòng điện trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Model: PA194I-1K1; 220VAC, CT200/5A, 4-20 mA,; NSX: Aibo electric1CáiBộ hiển thị dòng điện trạm nhớt thủy lực điều khiển băng tải cào Model: PA194I-1K1; 220VAC, CT200/5A, 4-20 mA,; NSX: Aibo electric
22Bồ chuyển nguồn SITOP Smart Type: 6EP1334-2BA01Input: 120/230VAC, 4,1/2A, 50/60HzOutput: DC 24V/10A; NSX: Siemens1CáiBồ chuyển nguồn SITOP Smart Type: 6EP1334-2BA01Input: 120/230VAC, 4,1/2A, 50/60HzOutput: DC 24V/10A; NSX: Siemens
23Bộ kết nối cáp đồng trục (IO Branch) Type: MA-0185-100; NSX: Schneider Electric2CáiBộ kết nối cáp đồng trục (IO Branch) Type: MA-0185-100; NSX: Schneider Electric
24Khởi động từ Type: LC1-D115…CIth: 250A, Ui: 1000V; Type: LC1-D115…CIth: 250A, Ui: 1000V; NSX: Schneider Electric2CáiKhởi động từ Type: LC1-D115…CIth: 250A, Ui: 1000V; Type: LC1-D115…CIth: 250A, Ui: 1000V; NSX: Schneider Electric
25Công tắc chuyển nguồn cấp CP-E 24/0,75Type: CP-E 24/0,75Input: 100-240 VAC/47-63Hz, 500mAOutput: 24 VDC/ 0,75A; NSX: ABB2CáiCông tắc chuyển nguồn cấp CP-E 24/0,75Type: CP-E 24/0,75Input: 100-240 VAC/47-63Hz, 500mAOutput: 24 VDC/ 0,75A; NSX: ABB
26MCCB Tmax T2S 160 PR221DS-LS tủ điều khiển MBA ESPType: Tmax T2S 160 PR221DS-LS In=160A 3p F FUe= 690V, Ui= 800V, Uimp= 8kV; NSX: ABB2CáiMCCB Tmax T2S 160 PR221DS-LS tủ điều khiển MBA ESPType: Tmax T2S 160 PR221DS-LS In=160A 3p F FUe= 690V, Ui= 800V, Uimp= 8kV; NSX: ABB
27Biến thế DB-1K-DE593 tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: DB-1K-DE5931 KVA; 50/60 HzInput: 380VOutput: 220V; NSX: Aibo electric1CáiBiến thế DB-1K-DE593 tủ điều khiển trạm nhớt thủy lực băng tải càoType: DB-1K-DE5931 KVA; 50/60 HzInput: 380VOutput: 220V; NSX: Aibo electric
28Role Nhiệt LRD4369 tủ điều khiển MBA ESPType: LRD4369Ue max: 690V - 50/60 HzUimp: 6 kV; NSX: Schneider Electric2CáiRole Nhiệt LRD4369 tủ điều khiển MBA ESPType: LRD4369Ue max: 690V - 50/60 HzUimp: 6 kV; NSX: Schneider Electric
29Màn hình HMI điều khiển tro bay Type: MT6071iE 1WV.; NSX: Weinview2CáiMàn hình HMI điều khiển tro bay Type: MT6071iE 1WV.; NSX: Weinview
30Màn hình HMI điều khiển tro bay Type: TD400C.;NSX: Siemens1CáiMàn hình HMI điều khiển tro bay Type: TD400C.;NSX: Siemens
31PLC S7-200 CPU 224 DC/DC/DC điều khiển tro bayCode: 6ES7214-1AD23-0XB0; NSX: Siemens2CáiPLC S7-200 CPU 224 DC/DC/DC điều khiển tro bayCode: 6ES7214-1AD23-0XB0; NSX: Siemens
32PLC S7-200 CPU 224 AC/DC/RLY điều khiển tro bay; Code: 6ES7214-1BD23-0XB0; NSX: Siemens2CáiPLC S7-200 CPU 224 AC/DC/RLY điều khiển tro bay; Code: 6ES7214-1BD23-0XB0; NSX: Siemens
33EM 235 (AI4/AQ1 X 12 BIT) điều khiển tro bay; Code: 6ES7 235--0KD22--0XA0 ; NSX: Siemens4CáiEM 235 (AI4/AQ1 X 12 BIT) điều khiển tro bay; Code: 6ES7 235--0KD22--0XA0 ; NSX: Siemens
34EUROSWITCH 4633612I điều khiển tro bay; Type: T 2-10250Vac 5(1)A28/12(bao gồm cả đầu đấu nối tín hiệu);4CáiEUROSWITCH 4633612I điều khiển tro bay; Type: T 2-10250Vac 5(1)A28/12(bao gồm cả đầu đấu nối tín hiệu);
35Solenoid Valve điều khiển tro bay CAMOZZI 334-015-02; (bao gồm cả đầu đấu nối tín hiệu); NSX: CAMOZZ4CáiSolenoid Valve điều khiển tro bay CAMOZZI 334-015-02; (bao gồm cả đầu đấu nối tín hiệu); NSX: CAMOZZ
36Solenoid Valve điều khiển tro bay SMC VP544R-50Z1-A; NSX: SMC4CáiSolenoid Valve điều khiển tro bay SMC VP544R-50Z1-A; NSX: SMC
37ROTARY ENCODERType: E6C2-CWZ6C; Resolution: 1000 P/RBrown: 5 to 24 VDCBlue: 0V (COMMON)Shield: GNDBlack: OUT AWhite: OUT BOrange: OUT Z; NSX: OMRON2BộROTARY ENCODERType: E6C2-CWZ6C; Resolution: 1000 P/RBrown: 5 to 24 VDCBlue: 0V (COMMON)Shield: GNDBlack: OUT AWhite: OUT BOrange: OUT Z; NSX: OMRON
38Bộ đo độ rung phương X,Y gối số 01 đến 09- Material: 42crMo4- Type: PR6423/10R 030 - CN- Serial Number: 33036-CN (tham khảo)(Bao gồm đầu dò và bộ chuyển tín); - Measuring range:static: ±1,0 mmdynamic: 0...50...500 µm- Sensitivity:8 V/mm- Operating temperature range: -35...+180°Cshort-term: up to +200- Vibration and shock (nominal values at max. 25 C):5 g at 60 Hz- Max. cable temperature:+200°C- 1 m at the transducer +3 m extension cableType: CON 021- NC: 9200-0000n- Serial number: 2011/35426 (tham khảo)NSX: Epro2BộBộ đo độ rung phương X,Y gối số 01 đến 09- Material: 42crMo4- Type: PR6423/10R 030 - CN- Serial Number: 33036-CN (tham khảo)(Bao gồm đầu dò và bộ chuyển tín); - Measuring range:static: ±1,0 mmdynamic: 0...50...500 µm- Sensitivity:8 V/mm- Operating temperature range: -35...+180°Cshort-term: up to +200- Vibration and shock (nominal values at max. 25 C):5 g at 60 Hz- Max. cable temperature:+200°C- 1 m at the transducer +3 m extension cableType: CON 021- NC: 9200-0000n- Serial number: 2011/35426 (tham khảo)NSX: Epro
39Switch áp suất SORBH-002011-002Ajustable Range: 0.3 -1.0 BAROverrange: 34 BARProof: 70 BAR; NSX: SOR1CáiSwitch áp suất SORBH-002011-002Ajustable Range: 0.3 -1.0 BAROverrange: 34 BARProof: 70 BAR; NSX: SOR
40Switch áp suất BarksdaleModel: E1H-H250; ADJUSTABLERANGE: 10-250 PSI, 69-17.2 BARPROOF PRESSURE: 1000PSI, 69 BARDC AMPS: 6V, 12V, 24V, 125V, 250VAC AMPS: 125V, 250V, 480V, 600V; NSX: Barksdale1CáiSwitch áp suất BarksdaleModel: E1H-H250; ADJUSTABLERANGE: 10-250 PSI, 69-17.2 BARPROOF PRESSURE: 1000PSI, 69 BARDC AMPS: 6V, 12V, 24V, 125V, 250VAC AMPS: 125V, 250V, 480V, 600V; NSX: Barksdale
41JUMO Surface-mountingthermostat - TYPE: ATH-2 603021/02- VARTN: 60/60002185- F-NR: 016318820101145; NSX: JUMO4CáiJUMO Surface-mountingthermostat - TYPE: ATH-2 603021/02- VARTN: 60/60002185- F-NR: 016318820101145; NSX: JUMO
42JUMO Dial thermometer Thông số kỹ thuật:- TYPE: 608201/2572-814-17-1000-752-6-000-26-00-0/410,522- VARTN: 60/82001527- F-NR: 016326500101145- Teile-Nr.U-92995; NSX: JUMO2CáiJUMO Dial thermometer Thông số kỹ thuật:- TYPE: 608201/2572-814-17-1000-752-6-000-26-00-0/410,522- VARTN: 60/82001527- F-NR: 016326500101145- Teile-Nr.U-92995; NSX: JUMO
43SOLENOID VALVE (Van điều khiển bằng cuộn từ):bao gồm cả van và cuộn coil; - Serial number: CCP 115 D (tham khảo)- Power: 19 W- Power supply: 115 VAC; NSX: PARKER1BộSOLENOID VALVE (Van điều khiển bằng cuộn từ):bao gồm cả van và cuộn coil; - Serial number: CCP 115 D (tham khảo)- Power: 19 W- Power supply: 115 VAC; NSX: PARKER
44SOLENOID VALVE (Van điều khiển bằng cuộn từ):bao gồm cả van và cuộn coil; Thông số kỹ thuật:- Serial number: CCP 230 M (tham khảo)- Power: 19 W- Power supply: 230 VDC; NSX: PARKER1BộSOLENOID VALVE (Van điều khiển bằng cuộn từ):bao gồm cả van và cuộn coil; Thông số kỹ thuật:- Serial number: CCP 230 M (tham khảo)- Power: 19 W- Power supply: 230 VDC; NSX: PARKER
45"Electric Actuator: Rotork controls limit bath, England(Một bộ bao gồm động cơ, Coupling truyền động giữa bộ truyền động và ty van, remote điều khiển van)"; Thông số kỹ thuật:- Wiring diagram: 3110-000-10- Actuator type:+ Size: IQ35+ Base coupling: F16A- Speed: 72 rpm- Torque max: 475 Nm- Enclosure: IP68- Lubrication: SAE80EP- Motor rating: 2.06kw, 15min- Motor supply: 400-3-50- Nominal motor curent: 5.30Amp- Indication contacts: 5Amp, 120Vac, 30Vdc;NSX: Rotork1Bộ"Electric Actuator: Rotork controls limit bath, England(Một bộ bao gồm động cơ, Coupling truyền động giữa bộ truyền động và ty van, remote điều khiển van)"; Thông số kỹ thuật:- Wiring diagram: 3110-000-10- Actuator type:+ Size: IQ35+ Base coupling: F16A- Speed: 72 rpm- Torque max: 475 Nm- Enclosure: IP68- Lubrication: SAE80EP- Motor rating: 2.06kw, 15min- Motor supply: 400-3-50- Nominal motor curent: 5.30Amp- Indication contacts: 5Amp, 120Vac, 30Vdc;NSX: Rotork
46Bộ sạc hệ thống DC: TEP -M40/220-F; INPUT: 323 ~ 437 Vac / 3 Phase OUTPUT: 198 ~ 286 VDC / 0 - 40A ; NSX: TITANS2BộBộ sạc hệ thống DC: TEP -M40/220-F; INPUT: 323 ~ 437 Vac / 3 Phase OUTPUT: 198 ~ 286 VDC / 0 - 40A ; NSX: TITANS
47Bộ điều khiển Damper khói đầu ra bộ hâm (FasTrak Smart Positioner):- Model: FT-I- Pmax 10bar IP66- Input Signal 4-20 mA; NSX: IMI - STI2CáiBộ điều khiển Damper khói đầu ra bộ hâm (FasTrak Smart Positioner):- Model: FT-I- Pmax 10bar IP66- Input Signal 4-20 mA; NSX: IMI - STI
48Cảm biến đo rung quạt gió (phương thẳng đứng); Type: PR 9268/201-100 NC NC 9200-06108n Vertical; NSX: Epro1BộCảm biến đo rung quạt gió (phương thẳng đứng); Type: PR 9268/201-100 NC NC 9200-06108n Vertical; NSX: Epro
49Cảm biến đo rung quạt gió (phương ngang); Type: PR 9268/301-100 PN: PR9268/301-100; NSX: Emerson1BộCảm biến đo rung quạt gió (phương ngang); Type: PR 9268/301-100 PN: PR9268/301-100; NSX: Emerson
50Board điều khiển Damper cấp bi máy nghiền; Type : 16AModel: SAIC 11F 1400 MAN PCB 1400V33; NSX: Shang Yi5CáiBoard điều khiển Damper cấp bi máy nghiền; Type : 16AModel: SAIC 11F 1400 MAN PCB 1400V33; NSX: Shang Yi
51Contactor Damper cấp bi máy nghiền; Model: LC1E18…NRated current: 25APower: 10kW/380V- Coil voltage:110V - 115V / 50 Hz110V - 120V / 60HzAuxiliary contact: 1NO / 0NC; NSX: Schneider5CáiContactor Damper cấp bi máy nghiền; Model: LC1E18…NRated current: 25APower: 10kW/380V- Coil voltage:110V - 115V / 50 Hz110V - 120V / 60HzAuxiliary contact: 1NO / 0NC; NSX: Schneider
52Nút chuyển đổi trạng thái Damper cấp bi máy nghiền (Mechanical Interlocking Module); Model: LA9-D..02Auxiliary contact: 2NC; NSX: Schneider5CáiNút chuyển đổi trạng thái Damper cấp bi máy nghiền (Mechanical Interlocking Module); Model: LA9-D..02Auxiliary contact: 2NC; NSX: Schneider
53Bộ chuyển tín Reliance REB1IS-222Input: 15-60 VDCOutput: 4-20 Ma;12CáiBộ chuyển tín Reliance REB1IS-222Input: 15-60 VDCOutput: 4-20 Ma;
54Board chính điều khiển hiển và thị LCD: - Model: GDtek 02-01X-3.8NSX: ShangYi Electric20CáiBoard chính điều khiển hiển và thị LCD: - Model: GDtek 02-01X-3.8NSX: ShangYi Electric
55Board điều khiển phần trăm SK00282:- Model: SK00282- Seri: 1149-08-62 (tham khảo)(Thể loại điều khiển và hiển thị phần trăm theo tín hiệu 4 ~ 20 mA)NSX: ShangYi Electric20CáiBoard điều khiển phần trăm SK00282:- Model: SK00282- Seri: 1149-08-62 (tham khảo)(Thể loại điều khiển và hiển thị phần trăm theo tín hiệu 4 ~ 20 mA)NSX: ShangYi Electric
56Board điều khiển chế độ Local/Remote: - Model: GDtek 01-08-1.1NSX: ShangYi Electric20CáiBoard điều khiển chế độ Local/Remote: - Model: GDtek 01-08-1.1NSX: ShangYi Electric
57Bộ hiển thị báo mức bồn dầu 300 m3(Magnetic level metter); Model: TQ-UHZ P35000- Chiều cao đo: 0-6 mét- Khả năng chịu nhiệt: 100 độ C; NSX: Beijing Tieqiang Technology and Development Co., Ltd1CáiBộ hiển thị báo mức bồn dầu 300 m3(Magnetic level metter); Model: TQ-UHZ P35000- Chiều cao đo: 0-6 mét- Khả năng chịu nhiệt: 100 độ C; NSX: Beijing Tieqiang Technology and Development Co., Ltd
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.398262014E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->