Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống thổi bụi gian lò
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị cho hệ thống thổi bụi gian lò |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:43:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,475,223,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71283555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, (không áp dụng đối với các mục 22, 23).(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Soot blowing valve (PN63,DN100) ; NSX: Lemond | 10 | Bộ | Soot blowing valve (PN63,DN100) ; NSX: Lemond | ||
| 2 | Con lăn O0000359Roller assembly for travelling ; NSX: Lemond | 20 | Cái | Con lăn O0000359Roller assembly for travelling ; NSX: Lemond | ||
| 3 | Vent valve N1/47424B ; NSX: Lemond | 44 | Cái | Vent valve N1/47424B ; NSX: Lemond | ||
| 4 | Chain 3/4” 62PC/SET; NSX: Lemond | 14 | Bộ | Chain 3/4” 62PC/SET; NSX: Lemond | ||
| 5 | Chain adjuster N1/21674C ; NSX: Lemond | 14 | Cái | Chain adjuster N1/21674C ; NSX: Lemond | ||
| 6 | Chain connect I0000018 ; NSX: Lemond | 14 | Cái | Chain connect I0000018 ; NSX: Lemond | ||
| 7 | Gasket ; NSX: Lemond | 56 | Cái | Gasket ; NSX: Lemond | ||
| 8 | Soot blowing valveN1/36104(55) ; NSX: Lemond | 20 | Bộ | Soot blowing valveN1/36104(55) ; NSX: Lemond | ||
| 9 | Nozzle tube V04-9-2 E=183MM ; NSX: Lemond | 5 | Cái | Nozzle tube V04-9-2 E=183MM ; NSX: Lemond | ||
| 10 | Feed tube V04-5-0 ; NSX: Lemond | 10 | Cái | Feed tube V04-5-0 ; NSX: Lemond | ||
| 11 | Edge cam V04-4-1 ; NSX: Lemond | 5 | Cái | Edge cam V04-4-1 ; NSX: Lemond | ||
| 12 | Sprocket V04-3-2 ; NSX: Lemond | 20 | Cái | Sprocket V04-3-2 ; NSX: Lemond | ||
| 13 | Main shaft assembly V04-2-1-0 ; NSX: Lemond | 10 | Cái | Main shaft assembly V04-2-1-0 ; NSX: Lemond | ||
| 14 | Guide Pin assembly O0000360 ; NSX: Lemond | 20 | Cái | Guide Pin assembly O0000360 ; NSX: Lemond | ||
| 15 | Chain 61PC/SET ; NSX: Lemond | 20 | Bộ | Chain 61PC/SET ; NSX: Lemond | ||
| 16 | Stuffing box packings SCB6-19SA ; NSX: Lemond | 20 | Bộ | Stuffing box packings SCB6-19SA ; NSX: Lemond | ||
| 17 | Support for feed tube (Front)RLSL-9-0 ; NSX: Lemond | 5 | Bộ | Support for feed tube (Front)RLSL-9-0 ; NSX: Lemond | ||
| 18 | Support for feed tube (Behind) RLSL-7-0 ; NSX: Lemond | 5 | Bộ | Support for feed tube (Behind) RLSL-7-0 ; NSX: Lemond | ||
| 19 | Support for feed and lance tube RLSL-8-0 ; NSX: Lemond | 5 | Bộ | Support for feed and lance tube RLSL-8-0 ; NSX: Lemond | ||
| 20 | Small sprockets (RL-SL-type) - Number of teeth: Z = 17;- Tooth step: t = 19,05 mm- Diameter of tooth Peak 114 mm- Teeth diameterl 94mm.- Material: steel 20MnlN1/46458; NSX: Lemond | 20 | Bộ | Small sprockets (RL-SL-type) - Number of teeth: Z = 17;- Tooth step: t = 19,05 mm- Diameter of tooth Peak 114 mm- Teeth diameterl 94mm.- Material: steel 20MnlN1/46458; NSX: Lemond | ||
| 21 | Big sprockets (RL-SL-tipe)- Number of teeth: Z = 34;- Tooth step: t = 19,05 mm- Diameter of tooth Peak: 215 mm- Teeth diameter: 195 mmMaterial: D25steel 20MnN1/50336A; NSX: Lemond | 10 | Bộ | Big sprockets (RL-SL-tipe)- Number of teeth: Z = 34;- Tooth step: t = 19,05 mm- Diameter of tooth Peak: 215 mm- Teeth diameter: 195 mmMaterial: D25steel 20MnN1/50336A; NSX: Lemond | ||
| 22 | Phôi đồng thau Ø100 x Ø50 mm; | 6 | Mét | Phôi đồng thau Ø100 x Ø50 mm; | ||
| 23 | Phôi đồng thau Ø70 x Ø35 mm; | 6 | Mét | Phôi đồng thau Ø70 x Ø35 mm; | ||
| 24 | Nozzle tube: -PSSBPZG-Length: 6530 mm-Material: 15CrMo; NSX: Lemond | 2 | Cái | Nozzle tube: -PSSBPZG-Length: 6530 mm-Material: 15CrMo; NSX: Lemond | ||
| 25 | Lance tube:-Out Diametter: 88,9 mm-Wall thickness: 5mm-Material: 15CrMo; NSX: Lemond | 2 | Cái | Lance tube:-Out Diametter: 88,9 mm-Wall thickness: 5mm-Material: 15CrMo; NSX: Lemond | ||
| 26 | Ống thổi bụi - Lance tube: T140T-0- Outer Diameter: ∅140mm- Material: T91- Number of Nozzles: 4- Nozzle Diameter: 32mm- Nozzle Inclination: 15o; NSX: Lemond | 6 | Cái | Ống thổi bụi - Lance tube: T140T-0- Outer Diameter: ∅140mm- Material: T91- Number of Nozzles: 4- Nozzle Diameter: 32mm- Nozzle Inclination: 15o; NSX: Lemond | ||
| 27 | Ống cấp hơi Specification: RLSL-6-0LN=18893MM- Outer Diameter: ∅70mm- Material: 0Cr18Ni9; NSX: Lemond | 6 | Cái | Ống cấp hơi Specification: RLSL-6-0LN=18893MM- Outer Diameter: ∅70mm- Material: 0Cr18Ni9; NSX: Lemond |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.71283555E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, (không áp dụng đối với các mục 22, 23).(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi