Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí, các loại bơm, van và phụ kiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị cơ khí, các loại bơm, van và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 16:40:00 đến ngày 2021-05-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,336,065,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.004098946E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (áp dụng đối với các mục 4-7).(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kính thăm dòng chảy Inox SS316, DN125, PN16Kết nối bằng mặt bích, đường kính ngoài 250mm, đường kính tâm lỗ 210mm, 8 lỗ Ø18mm, chiều dài lắp ghép 440mm;NSX: HAITIMA | 2 | Cái | Kính thăm dòng chảy Inox SS316, DN125, PN16Kết nối bằng mặt bích, đường kính ngoài 250mm, đường kính tâm lỗ 210mm, 8 lỗ Ø18mm, chiều dài lắp ghép 440mm;NSX: HAITIMA | ||
| 2 | Bơm nhớt nâng trục:High capping axis oil pump unit- Model: P.SL 63/45 (A).- Rate pressure: 16 Mpa.- Rate Speed 1500r/min.- Output volume: 63 ml/rev.;NSX: Qidong Shenli High Pressure Oil Pump Factory | 1 | Cái | Bơm nhớt nâng trục:High capping axis oil pump unit- Model: P.SL 63/45 (A).- Rate pressure: 16 Mpa.- Rate Speed 1500r/min.- Output volume: 63 ml/rev.;NSX: Qidong Shenli High Pressure Oil Pump Factory | ||
| 3 | Van xả khí 2 lỗ (double orifice air valve) DN150, PN10. Vật liệu body + ball: SS316. Mặt lắp ghép có 06 lỗ Ø19mm, đường kính tâm lỗ Ø240mmMôi trường làm việc nước biển;NSX: Yuming | 2 | Cái | Van xả khí 2 lỗ (double orifice air valve) DN150, PN10. Vật liệu body + ball: SS316. Mặt lắp ghép có 06 lỗ Ø19mm, đường kính tâm lỗ Ø240mmMôi trường làm việc nước biển;NSX: Yuming | ||
| 4 | Bơm ly tâm tự mồi VIESSEPhần bơm:- Model: RBT 316-OFT- Độ ồn: 34 mm(Xem thêm chi tiết tại cột Mô tả hàng hóa)NSX: VIESSE | 3 | Cái | Bơm ly tâm tự mồi VIESSEPhần bơm:- Model: RBT 316-OFT- Độ ồn: 34 mm- Lưu chất: Nước thải- Kích cỡ hạt rắn: > 34 mm- Nhiệt độ môi chất: > 80 0C- Tỷ trọng: 1200 g/l- Thành phần hạt rắn theo khối lượng: > 30 %- Đường kính cánh: 89 m3/h- Chiều cao đẩy tối đa: > 27 m- Công suất trục: 7,5 kW- Tốc độ quay: 2.950 v/p- Kết nối giữa động cơ và bơm: Liền trục- Kiểu cánh: Cánh tạo lốc xoáy, có khả năng cho hạt rắn đi qua- Kiểu phốt: Phốt cơ khí- Kích thước cổng hút/ xả: DN80/ DN80- Kiểu làm mát phốt và trục ổ đỡ: Làm mát tự nhiên, tiết kiệm chi phí vận hành- Khả năng vận hành: có thể tự mồi nước ở độ sâu ít nhất 4m- Vỏ bơm: Hợp kim inox 316- Cánh bơm: Hợp kim inox 316- Trục bơm: Hợp kim inox 316Phần dẫn động:- Kiểu truyền động: Trực tiếpNSX: VIESSE | ||
| 5 | Bơm ly tâm trục đứngModel: RCC 50-25 CR 4B75 140 S SALVATORE ROBUSCHIPhần bơm:((Xem thêm chi tiết tại cột Mô tả hàng hóa)NSX : ROBUSCHI | 2 | Cái | Bơm ly tâm trục đứngModel: RCC 50-25 CR 4B75 140 S SALVATORE ROBUSCHIPhần bơm:- Độ ồn: 44 mm- Nhiệt độ môi chất: > 75 0C- Tỷ trọng: 1050 g/l- Thành phần hạt rắn theo khối lượng: > 10 %- Đường kính cánh: 77 m3/h- Chiều cao đẩy tối đa: > 20 m- Công suất trục: 7,5 kW- Tốc độ quay: 1.470 v/p- Kết nối giữa động cơ và bơm: Khớp nối- Bạc đạn: 1 bạc đạn đơn và 1 bạc đạn đôi- Kiểu cánh: Cánh tạo lốc xoáy, có khả năng cho hạt rắn đi qua- Kiểu phốt: Không sài phốt cơ khí, phốt chèn- Kết nối: Mặt bích đáp ứng tiêu chuẩn EN1092 PN16- Khả năng vận hành: Có thể chạy khô liên tục trong 24/7, Bạc đạn có thể chạy hơn 100.000 giờ- Khả năng chịu nhiệt ít nhất 3000C- Vỏ bơm: Hợp kim inox 316L- Cánh bơm: Hợp kim inox 316L- Trục bơm: Hợp kim inox 420- Trục nối dài: Hợp kim inox 316LPhần dẫn động:- Kiểu truyền động: Trực tiếp- Công suất động cơ: 7,5 kW- Số cực: 4- Điện áp/ tần số: 380-420 V/ 50 Hz- Thương hiệu: Felm hoặc tương đương- Tiêu chuẩn tiết kiệm điện: ít nhất IE3 hoặc IE4- Chế độ làm mát: IC411- Hệ số công suất: 0,93- Cấp bảo vệ: IP55Bao gồm: Cụm bơm + động cơ + bệ đế.NSX : ROBUSCHI | ||
| 6 | Van điều chỉnh chân không hệ thống Clo (VACUUM REGULATOR )Part No : U29298 – CHLORINE.;NSX: Wallace and Tiernan | 1 | Cái | Van điều chỉnh chân không hệ thống Clo (VACUUM REGULATOR )Part No : U29298 – CHLORINE.;NSX: Wallace and Tiernan | ||
| 7 | Van điều chỉnh áp suất hệ thống Clo Pressure Check – Pressure Relief ValveTheo bản vẽ số: 50.177.000.080;Part No : U27550 – CHLORINE.NSX: EVOQUA | 3 | Bộ | Van điều chỉnh áp suất hệ thống Clo Pressure Check – Pressure Relief ValveTheo bản vẽ số: 50.177.000.080;Part No : U27550 – CHLORINE.NSX: EVOQUA | ||
| 8 | Chi tiết số 14: Anti-extrusion ring;Type: SB330-32A1/112U-330ANSX: Hydac | 3 | Cái | Chi tiết số 14: Anti-extrusion ring;Type: SB330-32A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 9 | Chi tiết số 15: Washer;Type: SB330-32A1/112U-330ANSX: Hydac | 3 | Cái | Chi tiết số 15: Washer;Type: SB330-32A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 10 | Chi tiết số 16: O-ring;Type: SB330-32A1/112U-330ANSX: Hydac | 3 | Cái | Chi tiết số 16: O-ring;Type: SB330-32A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 11 | Chi tiết số 23: Support ring;Type: SB330-32A1/112U-330ANSX: Hydac | 3 | Cái | Chi tiết số 23: Support ring;Type: SB330-32A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 12 | Chi tiết số 14: Anti-extrusion ring;Type: SB330-20A1/112U-330ANSX: Hydac | 1 | Cái | Chi tiết số 14: Anti-extrusion ring;Type: SB330-20A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 13 | Chi tiết số 15: Washer;Type: SB330-20A1/112U-330ANSX: Hydac | 1 | Cái | Chi tiết số 15: Washer;Type: SB330-20A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 14 | Chi tiết số 16: O-ring;Type: SB330-20A1/112U-330ANSX: Hydac | 1 | Cái | Chi tiết số 16: O-ring;Type: SB330-20A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 15 | Chi tiết số 23: Support ring;Type: SB330-20A1/112U-330ANSX: Hydac | 1 | Cái | Chi tiết số 23: Support ring;Type: SB330-20A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 16 | Chi tiết số 14: Anti-extrusion ring;Type: SB330-50A1/112U-330ANSX: Hydac | 1 | Cái | Chi tiết số 14: Anti-extrusion ring;Type: SB330-50A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 17 | Chi tiết số 15: Washer;Type: SB330-50A1/112U-330ANSX: Hydac | 1 | Cái | Chi tiết số 15: Washer;Type: SB330-50A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 18 | Chi tiết số 16: O-ring;Type: SB330-50A1/112U-330ANSX: Hydac | 1 | Cái | Chi tiết số 16: O-ring;Type: SB330-50A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 19 | Chi tiết số 23: Support ring;Type: SB330-50A1/112U-330ANSX: Hydac | 1 | Cái | Chi tiết số 23: Support ring;Type: SB330-50A1/112U-330ANSX: Hydac | ||
| 20 | Ray dẫn hướng P30Chiều cao 107.95mm, rộng mặt 60.33mm, bề dày 12.3mm, rộng đáy 107.95mm, dài 10m. Vật liệu: Q235B; | 8 | Cây | Ray dẫn hướng P30Chiều cao 107.95mm, rộng mặt 60.33mm, bề dày 12.3mm, rộng đáy 107.95mm, dài 10m. Vật liệu: Q235B; | ||
| 21 | Cóc giữ ray P30Vật liệu: Q235B; | 320 | Cái | Cóc giữ ray P30Vật liệu: Q235B; | ||
| 22 | Thanh nối ray P30Vật liệu: Q235B; | 6 | Bộ | Thanh nối ray P30Vật liệu: Q235B; | ||
| 23 | Thép la kích thước 70x5mm, dài 6m/câyVật liệu: Inox 316; | 1 | Cây | Thép la kích thước 70x5mm, dài 6m/câyVật liệu: Inox 316; | ||
| 24 | Ống thép đúc ASTM A106 Gr B DN25Đường kính ngoài Ø33.4mm, dày 4.6mm, dài 6m/cây. Mác thép: A106; | 10 | Cây | Ống thép đúc ASTM A106 Gr B DN25Đường kính ngoài Ø33.4mm, dày 4.6mm, dài 6m/cây. Mác thép: A106; | ||
| 25 | Co 90˚ ren trong; Đường kính kết nối: DN25'- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN25- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | 20 | Cái | Co 90˚ ren trong; Đường kính kết nối: DN25'- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN25- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | ||
| 26 | T ren trong; Đường kính kết nối: DN25'- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN25- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | 30 | Cái | T ren trong; Đường kính kết nối: DN25'- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN25- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | ||
| 27 | Mặt bích đường ống DN25'- Áp lực làm việc tối đa: 1500 psig - Đường kính kết nối: DN25- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | 24 | Cái | Mặt bích đường ống DN25'- Áp lực làm việc tối đa: 1500 psig - Đường kính kết nối: DN25- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | ||
| 28 | Rắc co thép chuyên dụng cho clo; Đường kính kết nối: DN25'- Đường kính kết nối: DN25- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | 6 | Cái | Rắc co thép chuyên dụng cho clo; Đường kính kết nối: DN25'- Đường kính kết nối: DN25- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | ||
| 29 | Van tay 2 đầu ren trong 1” DN25Đường kính ngoài Ø33.4mm PN25, Vật liệu: Inox 316L/ARV-100SE-2PC;NSX: Arita | 3 | Cái | Van tay 2 đầu ren trong 1” DN25Đường kính ngoài Ø33.4mm PN25, Vật liệu: Inox 316L/ARV-100SE-2PC;NSX: Arita | ||
| 30 | Ống thép đúc ASTM A106 Gr B DN20Đường kính ngoài Ø26.7mm, dày 3.9mm, dài 6m/cây, Mác thép: A106; | 3 | Cây | Ống thép đúc ASTM A106 Gr B DN20Đường kính ngoài Ø26.7mm, dày 3.9mm, dài 6m/cây, Mác thép: A106; | ||
| 31 | Rắc co thép chuyên dụng cho clo; Đường kính kết nối: DN20- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | 6 | Cái | Rắc co thép chuyên dụng cho clo; Đường kính kết nối: DN20- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | ||
| 32 | Van tay 2 đầu ren trong ¾” DN20Đường kính ngoài Ø26.7mm PN25,Vật liệu: Inox 316L/ARV-100SE-2PC;NSX: Arita | 10 | Cái | Van tay 2 đầu ren trong ¾” DN20Đường kính ngoài Ø26.7mm PN25,Vật liệu: Inox 316L/ARV-100SE-2PC;NSX: Arita | ||
| 33 | Co 90˚ ren trong; Đường kính kết nối: DN20- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN20- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | 6 | Cái | Co 90˚ ren trong; Đường kính kết nối: DN20- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN20- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | ||
| 34 | T ren trong, Đường kính kết nối: DN20- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN20- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | 6 | Cái | T ren trong, Đường kính kết nối: DN20- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN20- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | ||
| 35 | Nút bịt ren trong- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN20- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | 6 | Cái | Nút bịt ren trong- Áp lực làm việc tối đa: 3000 psig - Đường kính kết nối: DN20- Vật liệu: Thép carbon ASTM A105; | ||
| 36 | Đai treo ống hai nửa đường kính Ø34mm, bao gồm bulong giữ đai, bulong cố định ống.Vật liệu: Inox 304; | 50 | Cái | Đai treo ống hai nửa đường kính Ø34mm, bao gồm bulong giữ đai, bulong cố định ống.Vật liệu: Inox 304; | ||
| 37 | Nối ren ren ngoài 1”, ren trong ¾”- Ren ngoài: DN25 - Ren trong: DN20- Vật liệu: Thép carbon ASTM A106; | 20 | Cái | Nối ren ren ngoài 1”, ren trong ¾”- Ren ngoài: DN25 - Ren trong: DN20- Vật liệu: Thép carbon ASTM A106; | ||
| 38 | Nối ren ren trong 1”, ren ngoài 1”- Ren ngoài: DN25 - Ren trong: DN25- Vật liệu: Thép carbon ASTM A106; | 20 | Cái | Nối ren ren trong 1”, ren ngoài 1”- Ren ngoài: DN25 - Ren trong: DN25- Vật liệu: Thép carbon ASTM A106; | ||
| 39 | Van đầu bình Clo cho bình nằmModel: 1211X1-B1Thân van: Aluminium Silicon BronzeKiểu ren: 1-11 1/2 NGT (CL)-1CGA outlet: 660/820;NSX: Sherwood | 20 | Cái | Van đầu bình Clo cho bình nằmModel: 1211X1-B1Thân van: Aluminium Silicon BronzeKiểu ren: 1-11 1/2 NGT (CL)-1CGA outlet: 660/820;NSX: Sherwood | ||
| 40 | Thép U Inox- Kích thước: 120x52x5mm- Chiều dài: 6m/cây.- Vật liệu: inox 316; | 16 | Cây | Thép U Inox- Kích thước: 120x52x5mm- Chiều dài: 6m/cây.- Vật liệu: inox 316; | ||
| 41 | Van cổng điều khiển bằng điện DN125, PN16,+ Nhiệt độ làm việc max 250°C+ Môi trường làm việc: hơi và nước+ Body: WCB+ Vật liệu disc: CA15 HT+ Vật liệu seat: CoCr alloy+ Steam: Gr.410Chiều dài lắp ghép : 325mmKết nối bằng mặt bích có đường kính ngoài Ø250mm, đường kính tâm lỗ Ø210mm, 08 lỗ Ø18mmMặt bích lắp phần điều khiển : Ø175mm, đường kính tâm lỗ Ø137mm, 04 lỗ Ø18mm;NSX: Yuming valves | 2 | Cái | Van cổng điều khiển bằng điện DN125, PN16,+ Nhiệt độ làm việc max 250°C+ Môi trường làm việc: hơi và nước+ Body: WCB+ Vật liệu disc: CA15 HT+ Vật liệu seat: CoCr alloy+ Steam: Gr.410Chiều dài lắp ghép : 325mmKết nối bằng mặt bích có đường kính ngoài Ø250mm, đường kính tâm lỗ Ø210mm, 08 lỗ Ø18mmMặt bích lắp phần điều khiển : Ø175mm, đường kính tâm lỗ Ø137mm, 04 lỗ Ø18mm;NSX: Yuming valves | ||
| 42 | Đầu bơm bi làm sạch bình ngưng - Type: 125JQ-27.FLow: 108 m3/h; Speed: 1460 V/p; Lift: 27m; Hiệu suất: 65%; Công suất 13,5 Kw;- Môi trường làm việc: nước biển ;NSX: Qingdao Haozhou Power Equipment Co., Ltd. | 1 | Cái | Đầu bơm bi làm sạch bình ngưng - Type: 125JQ-27.FLow: 108 m3/h; Speed: 1460 V/p; Lift: 27m; Hiệu suất: 65%; Công suất 13,5 Kw;- Môi trường làm việc: nước biển ;NSX: Qingdao Haozhou Power Equipment Co., Ltd. | ||
| 43 | Chèn cơ khí Eagle Burgemann size 115mm; Model: 11-M74/115-00- U2U2VGF;NSX: Eagle Burgemann; | 1 | Bộ | Chèn cơ khí Eagle Burgemann size 115mm; Model: 11-M74/115-00- U2U2VGF;NSX: Eagle Burgemann; | ||
| 44 | Chèn cơ khí, size 50mm, type: MT3250 (Dùng cho bơm bi 125JQ).;NSX: JX burgmann | 2 | Cái | Chèn cơ khí, size 50mm, type: MT3250 (Dùng cho bơm bi 125JQ).;NSX: JX burgmann | ||
| 45 | Béc phun vòi dầu- Ðầu connect, P/N: BV-00-00-01,Dimension: Ø51 x Ø44x Ø45(H),Material: SS316.- Nozzle, P/N: BV-00-00-02, Dimension:Ø38 x 22, Material: SS316. | 10 | Cái | Béc phun vòi dầu- Ðầu connect, P/N: BV-00-00-01,Dimension: Ø51 x Ø44x Ø45(H),Material: SS316.- Nozzle, P/N: BV-00-00-02, Dimension:Ø38 x 22, Material: SS316. | ||
| 46 | Van cầu DN40, PN35Mpa. VELAN- Kiểu van: van cầu chặn “stop globe”; - Kiểu kết nối: van hàn;- Kích cỡ van: DN 40;- Cấp áp lực “pressure rating”: class 2680. - Kiểu thân van và cối van “body/bonnet style”:+ Thân van kiểu chữ Y, góc nghiêng 65 độ, trục ty van không xoay “ inclined y-pattern, 65 degree”, bonnetless (non-rotating stem);- Vật liệu thân van “body material”: ASTM A105;- Tiêu chuẩn ty van “standard trims”:+ Có cơ cấu chống rung cho Disc và Stem [Fully guided disc (Bottom & top)]+ Vật liệu Wedge/disc: AMS 5387 Solid Stellite 6 nguyên khối+ Seat surface: CoCr alloy;+ Stem: SS410;- Chỉ bao gồm thân van, không bao gồm actuator+ Có cơ cấu bơm mỡ bôi trơn cho ổ đai ốc trục van (Fully enclosed and greased stem nut drive).- Nhà sản xuất : VELAN Các chứng chỉ được cung cấp từ nhà máy:1. Chứng chỉ phù hợp theo tiêu chuẩn EN 10204 type 2.1 cho phần trong van (c/w Declaration of Compliance per EN 10204 type 2.1 of trim).2. Chứng chỉ kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 10204 type 3.1 cho phần thân vỏ van (c/w Inspection Cert per EN 10204 Type 3.1 (Body & Bonnet));NSX: VELAN | 5 | Cái | Van cầu DN40, PN35Mpa. VELAN- Kiểu van: van cầu chặn “stop globe”; - Kiểu kết nối: van hàn;- Kích cỡ van: DN 40;- Cấp áp lực “pressure rating”: class 2680. - Kiểu thân van và cối van “body/bonnet style”:+ Thân van kiểu chữ Y, góc nghiêng 65 độ, trục ty van không xoay “ inclined y-pattern, 65 degree”, bonnetless (non-rotating stem);- Vật liệu thân van “body material”: ASTM A105;- Tiêu chuẩn ty van “standard trims”:+ Có cơ cấu chống rung cho Disc và Stem [Fully guided disc (Bottom & top)]+ Vật liệu Wedge/disc: AMS 5387 Solid Stellite 6 nguyên khối+ Seat surface: CoCr alloy;+ Stem: SS410;- Chỉ bao gồm thân van, không bao gồm actuator+ Có cơ cấu bơm mỡ bôi trơn cho ổ đai ốc trục van (Fully enclosed and greased stem nut drive).- Nhà sản xuất : VELAN Các chứng chỉ được cung cấp từ nhà máy:1. Chứng chỉ phù hợp theo tiêu chuẩn EN 10204 type 2.1 cho phần trong van (c/w Declaration of Compliance per EN 10204 type 2.1 of trim).2. Chứng chỉ kiểm tra theo tiêu chuẩn EN 10204 type 3.1 cho phần thân vỏ van (c/w Inspection Cert per EN 10204 Type 3.1 (Body & Bonnet));NSX: VELAN | ||
| 47 | Van cổng tay quay DN100; Model: FRZ73TCEngineering CeramicsSize Range: DN100Pressure Range: Class 150 Applicable Temperature.: 0~200℃Connection Type: FlangeSealing material: Engineering ceramicsBody Material: CF8;NSX: Shang hai | 4 | Cái | Van cổng tay quay DN100; Model: FRZ73TCEngineering CeramicsSize Range: DN100Pressure Range: Class 150 Applicable Temperature.: 0~200℃Connection Type: FlangeSealing material: Engineering ceramicsBody Material: CF8;NSX: Shang hai | ||
| 48 | Mặt bích van DN100, PN16; Đường kính tâm lỗ Ø180mm, 8 lỗ Ø18; Vật liệu Inox 304; | 8 | Cái | Mặt bích van DN100, PN16; Đường kính tâm lỗ Ø180mm, 8 lỗ Ø18; Vật liệu Inox 304; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.004098946E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị theo yêu cầu trong bảng trên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan màu từ bản gốc các hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu (kiểm nghiệm)/thanh lý Hợp đồng để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu tham dự phải cung cấp Giấy phép/Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (áp dụng đối với các mục 4-7).(cung cấp bản scan màu từ bản gốc đính kèm theo hồ sơ dự thầu để Bên mời thầu đánh giá năng lực và nộp bản gốc để đối chiếu trong trường hợp bên mời thầu yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi