Gói thầu: Đặt in tài liệu, sổ sách QLKT-VH và AT-VSLĐ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458075-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Đặt in tài liệu, sổ sách QLKT-VH và AT-VSLĐ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 18:51:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 356.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...: Nhà thầu có cam kết sẽ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... tối đa trong 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lập kế hoạch triển khai sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thiết kế bản in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên về thiết kế đồ họa hoặc Photoshop hoặc tương đương. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chế tạo mẫu và chế bản ảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ. Bằng cấp nghề tạo mẫu và chế bản ảnh. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc chứng chỉ, bằng cấp nghề, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng nghề , chứng minh thư nhân dân của các nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ nhật ký vận hành và giao nhận ca | 231 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Sổ ghi thông số vận hành ắc quy | 231 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Số ghi thông số vận hành MBA | 375 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Sổ ghi thông số vận hành đường dây | 375 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Sổ ghi chỉ số công tơ | 331 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Sổ theo dõi số lần đếm sét | 5 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Sổ theo dõi sự cố thiết bị trạm | 5 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Sổ theo dõi sự cố đường dây | 45 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sổ nhật ký công tác QLVH đường dây | 60 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sổ theo dõi thống kê số lần nhảy máy cắt | 28 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Sổ ghi kết quả đo phóng điện cục bộ TBA&ĐZ | 41 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Sổ ghi khiếm khuyết đường dây 110kV | 60 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Sổ theo dõi nhiệt độ mối nối tiếp xúc trên đường dây | 60 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sổ nhật ký vận hành | 280 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Sổ giao nhận ca | 330 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Sổ phân công việc và theo dõi PCT, LCT&PTT | 1.550 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Sổ theo dõi mượn chìa khóa và dụng cụ an toàn | 430 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Sổ phổ biến và triển khai các văn bản liên quan đến công tác an toàn | 170 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Sổ ghi ý kiến, kiến nghị về công tác ATVSLĐ | 105 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Sổ theo dõi cấp phát PTBVCN | 30 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Sổ theo dõi huấn luyện AT-VSLĐ theo thông tư số 31/2014/TT-BCT và quy trình ATĐ | 35 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Sổ theo dõi công tác tuyên truyền, bồi dưỡng và huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 55 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Sổ theo dõi phương tiện PCCC | 120 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Tờ rơi tuyên truyền an toàn điện trong dân | 50.000 | Tờ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cẩm nang an toàn điện | 5.000 | Quyển | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Thẻ an toàn điện | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Ap phích tuyên truyền ATVSLĐ (01 bộ gồm 05 tờ) | 90 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 178.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 356.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...: Nhà thầu có cam kết sẽ sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... tối đa trong 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lập kế hoạch triển khai sản xuất | 1 | Trình độ cử nhân kinh tế hoặc quản trị kinh doanh, có chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng chỉ quản lý hoạt động ngành in của nhân sự, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Thiết kế bản in | 1 | Có trình độ Đại học trở lên về thiết kế đồ họa hoặc Photoshop hoặc tương đương. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng cấp đại học, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên chế tạo mẫu và chế bản ảnh | 2 | Có chứng chỉ. Bằng cấp nghề tạo mẫu và chế bản ảnh. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc chứng chỉ, bằng cấp nghề, chứng minh thư nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân in | 3 | Có trình độ bằng nghề trở lên chuyên ngành in. Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản gốc bằng nghề , chứng minh thư nhân dân của các nhân sự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi