Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất, môi trường vi sinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472465-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hóa chất, môi trường vi sinh
Số hiệu KHLCNT 20210453357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 10:10:00 đến ngày 2021-05-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,167,263 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bile esciline agar 1 Hộp Môi trường dùng để phân tích theo tiêu chuẩn ISO 7899-2: 2000. Dạng khô. Thành phần g/lít: Tryptose 17g; Peptone 3g; Yeast Extract 5g; Ox bile, dehydrated 10g; Sodium chloride (NaCl) 5g; Aesculin 1g; Ammonium iron (III) citrate 0,5g; Sodium azide (NaN3) 0,15g; agar-agar 8 - 18g; pH 7,2 ± 0,2 ở 25°C. Hấp áp lực ở 121 độ C /15 phút. Đóng gói: 500g/hộp. (tương đương môi trường Bile aesculin - azide agar)
2 DG 18 agar 6 Hộp Môi trường dùng để phân tích theo tiêu chuẩn ISO 21527-2:2008. Dạng khô.Thành phần /lít: Peptone 5g; Dextrose (Glucose) 10g; Potassium dihydrogen phosphate 1g; Magnesium sulphate (MgSO4.H2O) 0.5g; Dichloran 0.002g; Chloramphenicol: 0.1g; Agar 12- 15g. pH 5,6 ± 0,2 ở 25 độ C. Hấp áp lực ở 121 độ C/15 phút. Đóng gói: 500g/hộp.
3 Acetamid broth 1 Hộp Dạng khô. Thành phần /lít: Dung dịch A: Kali di-hydrophosphat 1 g; Magie sunfat 0,2 g; Acetamid 2,0 g; Natri clorua 0,2 g; Dung dịch B : Natri molyphat 0,5 g; Sắt sunfat ngậm bảy phân tử nước 0,05g; pH: 7,0 ± 0,5 ở 25 độ C. Hấp áp lực ở 121 độ C/15 phút. Đóng gói: 500g/hộp
4 Bolton broth selective enrichment base 1 Hộp Môi trường dùng để phân tích theo tiêu chuẩn ISO 10272-1:2017. Dạng khô. Thành phần /lít Peptone from meat 10g; Lactalbumin hydrolysat 5g; Cao men 5g; Natri clorua 5g; Natri pyruvat 0,5g; Natri metabisulphit 0,5g; Natri cacbonat 0,6g; Acit anpha-Ketoglutaric 1g; Haemin 0,01g . pH 7,2 ± 0,2 ở 25°C. Hấp áp lực ở 121 độ C/15 phút. Đóng gói: 500g/hộp
5 Thioglycolate broth 1 Hộp Môi trường dùng để phân tích theo tiêu chuẩn ISO 7937: 2004. Dạng hạt, khô, màu vàng nhạt. Thành phần /lít: Peptone from Casein: 15 g; Yeast Extract 5g; D(+) glucose 5,5g; L-Cystine 0,5g; Sodium chloride 2,5g; Natri thioglycolate 0,5g; Resazurin 0.0001g; Agar 0,5-2g. pH 7,1 ± 0,2 ở 25°C. Hấp áp lực ở 121 độ C /15 phút. Đóng gói: 500g/hộp.
6 Tryptic Soy broth 1 Hộp Dạng khô. Thành phần g/lít: Peptone from casein 17g; Peptone from soymeal 3g; D(+) Glucose 2,5; Sodium chloride 5g; di - Potassium hydrogen phosphate 2,5; pH 7,2 ± 0,2 ở 25°C. Đóng gói: 500g/hộp.
7 Iodine tinh thể 4 Hộp Dạng mảnh (flakes), Độ tinh khiết ≥99%. Đóng gói: 100g/hộp.
8 KI 1 Hộp Dạng khô, Độ tinh khiết ≥99%.Đóng gói: 1000g/hộp.
9 L-Ornithine 1 Hộp Dạng khô, Độ tinh khiết ≥99%.Đóng gói: 25g/hộp.
10 Meat extract 1 Hộp Dạng khô, Đóng gói: 500g/hộp.
11 Melibiose 1 Hộp Dạng khô, Độ tinh khiết ≥98%.Đóng gói: 25g/hộp.
12 Ammonium chloride 1 Hộp Dạng khô, Độ tinh khiết ≥99%.Đóng gói: 500g/hộp.
13 Novobiocin sodium salt 1 Hộp Dạng bột, màu trắng. Đóng hộp: 1g / lọ. Xuất xứ: Châu Mỹ (Calbiochem hoặc tương đương)
14 NaOH 1 Hộp Dạng khô, Độ tinh khiết ≥99%.Đóng gói: 500g/hộp.
15 Bộ nhuộm Gram 1 Bộ 1 bộ gồm 4 chai: Chai 1 : Dung dịch tím tinh thể . Đóng gói 500ml/chai Chai 2: Dung dịch Lugol. Đóng gói 500ml/chai Chai 3: Dung dịch tẩy màu. Đóng gói 500ml/chai Chai 4: Dung dịch safranin. Đóng gói 500ml/chai
16 Antiserum Shigella Group B 1 Hộp Dạng đông khô. Đóng gói: 1lọ/hộp (thêm 3ml NaCl 0,85%). Ống hút bằng thủy tinh có đầu bóp cao su, chiều dài ống hút thủy tinh chạm đáy lọ (BD hoặc tương đương)
17 Antiserum Shigella Group D 1 Hộp Dạng đông khô. Đóng gói: 1lọ/hộp (thêm 3ml NaCl 0,85%). Ống hút bằng thủy tinh có đầu bóp cao su, chiều dài ống hút thủy tinh chạm đáy lọ (BD hoặc tương đương)
18 Vibrio cholerae Antiserum poly 1 Hộp Dạng đông khô. Đóng gói: 1lọ/hộp (thêm 3ml NaCl 0,85%). Ống hút bằng thủy tinh có đầu bóp cao su, chiều dài ống hút thủy tinh chạm đáy lọ (BD hoặc tương đương)
19 ONPG 8 lọ Đĩa giấy. Test thử beta galactosidaza. Đóng gói: 50đĩa/lọ. Giao hàng trong 2 lần (lần 1: 4 lọ, lần 2: 4 lọ)
20 Máu cừu 20 Ống Môi trường vô trùng, dạng lỏng, màu đỏ tươi. Đóng gói: 10ml/ống. Giao hàng trong lần 2 cùng với mục 24
21 Dung dịch chuẩn pH4.0 1 Chai Dung dịch chuẩn pH4, độ chính xác +/- 0,01pH ở 25 độ C, dùng cho máy hiệu Knick. Đóng gói: 500ml/chai
22 Dung dịch chuẩn pH7.0 1 Chai Dung dịch chuẩn pH7, độ chính xác +/- 0,01pH ở 25 độ C, dùng cho máy hiệu Knick. Đóng gói: 500ml/chai
23 Dung dịch chuẩn pH9.0 1 Chai Dung dịch chuẩn pH9, độ chính xác +/- 0,01pH ở 25 độ C, dùng cho máy hiệu Knick. Đóng gói: 500ml/chai
24 Thạch máu cừu 50 Đĩa Môi trường vô trùng màu đỏ, mặt thạch láng, không bọt, đồng nhất không phân lớp. Môi trường vô trùng, dày 3-5mm chứa trong đĩa petri nhựa trong. Đóng gói: 10 đĩa/hộp (Nam khoa hoặc tương đương). Giao hàng trong 2 lần (lần 1: 20 đĩa, lần 2: 30 đĩa)
25 Pseudomonas selective supplement (CFC) 5 Lọ Môi trường dùng để phân tích theo tiêu chuẩn ISO 13720: 2010. Dạng đông khô, bổ sung cho pha chế Pseudomonas selective agar. Thành phần trong 1 lọ: Cetrimde 5mg; Fucidin 5mg; Cephalotin 25mg. Đóng gói: 5 lọ/hộp. (sử dụng bổ sung vừa đủ cho 2500ml môi trường Base)
26 Pseudomonas CN selective supplement 5 Lọ Môi trường dùng để phân tích theo tiêu chuẩn ISO 16266: 2006. Dạng đông khô, bổ sung cho pha chế Pseudomonas selective agar. Thành phần trong 1 lọ: Hexadecyltrimetyl amoni bromua (cetrimid) 0,2g; Axit nalidixic 0,015 g. Đóng gói: 5 lọ/hộp. (sử dụng bổ sung vừa đủ cho 2500ml môi trường Base)
27 N,N,N’,N’-Tetrametyl-1,4 1 Lọ Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%. Qui cách: 5g/lọ
28 Glycerol 6 Chai Dạng lỏng, nhớt. Tinh khiết ≥99,5%. Đóng hộp: 2.5 lít / chai.
29 Buffered Charcoal Yeast Extract Agar, Base 1 Hộp Thành phần g/lít: Yeast extract (loại dành cho vi khuẩn) 10g; Agar 12g; Than hoạt tính 2g; α-ketoglutarate, monopotassium salt 1g; ACES buffer [N-2-acetamido-2-aminoethanesulfonic acid] 10g; Potassium hydroxide (KOH) (dạng viên) 2,8g; Đóng gói: 500 g/hộp
30 Thạch chứa than hoạt tính và cao men có các chất chọn lọc bổ trợ (BCYE+AB) 1 Hộp Thành phần g/lít: Yeast extract (loại dành cho vi khuẩn) 10g; Agar 12g; Than hoạt tính 2g; α-ketoglutarate, monopotassium salt 1g; ACES buffer [N-2-acetamido-2-aminoethanesulfonic acid] 10g; Potassium hydroxide (KOH) (dạng viên) 2,8g; L-cysteine hydrochloride monohydrate 0,4g; Iron (III) pyrophosphate [Fe4(P2O7)3] 0,25g; Polymyxin B sulfate 80000IU/l; Sodium cefazoiin 0,009g/l; Pimaricin (syn Natamycin) 0,07g/l. Đóng gói: 500 g/hộp
31 Legionella Supplement (twin: 5 vials A + 5 vials B) 1 Hộp Thành phần trong 1 lọ: L-cysteine hydrochloride monohydrate 0,4g; Iron (III) pyrophosphate [Fe4(P2O7)3] 0,25g: Đóng gói: 10 lọ/ hộp
32 Legionella (GVPC) Selective Supplement 1 Hộp Thành phần trong 1 lọ: Ammonium-free glycine 3g/l; Polymyxin B sulfate 80000IU/l; Vancomycin hydrochloride 0,001 3/l; Cycloheximide 0,08g/l. Đóng gói: 5 lọ/ hộp
33 Legionella Selective Supplement IV 1 Hộp Thành phần trong 1 lọ: Ammonium-free glycine 3 g/l; Polymyxin B sulfate 50 000IU/l; Vancomycin hydrochloride 0,001 g/l; Anisomycin 0,08 g/l; Bromothymol blue 0,01 g/l; Bromocresol purple 0,01 g/l. Đóng gói: 2 ampoule/ hộp
34 Phosphate-buffered saline (PBS) 1 Chai Dạng viên; pH 7,5. Đóng gói: 50 viên/chai
35 HCl tinh khiết 1 Chai Dạnglỏng, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, hàm lượng ≥ 37%. Đóng gói: 500ml/chai
36 KCl tinh khiết 1 Chai Dạng tinh thể, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, hàm lượng ≥ 99.5%. Đóng gói: 500ml/chai
37 Kháng thể gắn miễn dịch huỳnh quang - Fluorescein isothiocyanate anti-rabbit conjungate (FITC) 1 lọ 1 ml/lọ. Kháng thể gắn miễn dịch huỳnh quang chủng vi sinh vật Legionella pneumophila
38 Kháng huyết thanh Legionella pneumophila 1 lọ Kháng huyết thanh Legionella pneumophila Đóng gói: 1 ml/lọ
39 Formaldehyde 1 Chai Dạnglỏng, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm, hàm lượng ≥ 37%. Đóng gói: 500ml/chai
40 Lam kính PTFE-PTFE Diagnostic Slides 1 Hộp Đường kính lỗ giếng 3mm. Đóng gói 100 cái/hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->