Gói thầu: Gói thầu số 5:Cung cấp thiết bị, phụ tùng E+H
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và kinh doanh nước sạch Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5:Cung cấp thiết bị, phụ tùng E+H |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 155 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:59:00 đến ngày 2021-05-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,013,799,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sensor đo mức bằng sóng siêu âm 2m cho hệ thống XLN sau tách bùn - E&H Prosonic M FMU40-ARB2A2 Xuất xứ: Châu Âu/G7 | FMU40-ARB2A2 | 2 | cái | Approval: Non-hazardous area Process Connection: Thread ISO228 G1-1/2B, PVDF Power Supply; Output: 2-wire; 4-20mA HART Operation: 4-line display VU331, Envelope curve display on site Housing: F12 Alu, coated, IP68 NEMA6P Cable Entry: Gland M20 (EEx d > thread M20) | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 2 | Sensor pH Orbisint CPS11D 7AA21, Endress + Hauser Xuất xứ: Châu Âu/G7 | CPS11D 7AA21 | 10 | cái | Basic model: Orbisint CPS11D Memosens Version: Basic version Application Range: 1-12pH, -15...80oC, 6 bar Shaft Length: 120mm Approval: Non-hazardous area | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 3 | Dây kết nối tín hiệu sensor pH (dài 5m) Xuất xứ: Châu Âu/G7 | Endress Hauser Order Code: CYK10-A051 | 4 | cái | Approval: Non-hazardous area Cable Length: 5m Cable Connection: Wire terminals | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 4 | Dây kết nối tín hiệu sensor Clo dư (dài 5m) Xuất xứ: Châu Âu/G7 | Endress Hauser Order Code: CYK10-A051 | 4 | cái | Approval: Non-hazardous area Cable Length: 5m Cable Connection: Wire terminals | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 5 | Tranmister hiển thị clo, ph, độ đục, nhiệt độ CM444 Hãng SX: E&H Xuất xứ: Châu Âu/G7 | Endress Hauser- Order code: CM444-1KU8/0- Order code ext: CM444-AAM41A3F210BAA+AAZ1 | 3 | cái | Approval: Non-hazardous area Sensor Input: 4x digital sensor Digital Communication: HART Analogue Output: 4x 0/4...20mA Additional Features: 2x relay for cleaning, limit Power Supply: 100...230VAC (50/60Hz) Cable Entry Housing: Metric Female Jack Fieldbus Communication: W/o Cable Entry Set: Enclosed >Presetting Operation Language: English >>Marking: Tagging (TAG), see additional spec. Bustag: 71097850 Stainless steel label 30 x 59 mm Device: 1 | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 6 | Bo mạch nguồn và bộ tín hiệu bộ tranmister CM442 Mã: Base-H Hãng E&H Xuất xứ: Châu Âu/G7 | Base-H order code: 71100611 SN. JC005505M00 | 3 | cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 7 | Bo mạch nguồn và bộ tín hiệu bộ tranmister CM444 Mã: Base-E Hãng E&H Xuất xứ: Châu Âu/G7 | Base-E order code: 71141336 SN. JB170505M01 | 1 | cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 8 | Bo mạch nền bộ tranmister CM44XKit CM44x BackplaneMã: FC4W2 Hãng E&H Xuất xứ: Châu Âu/G7 | Kit CM44 Backplane Version 2 code: 71401272 | 5 | cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 9 | Màn hinh hiển thị CM442 (Mặt nạ cho Transmitter CM442) - E&H Xuất xứ: Châu Âu/G7 | 4 | cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. | |
| 10 | Tranmister của bộ đo clo dư Xuất xứ: Châu Âu/G7 | Endress Hauser Liquiline CM442 SPK: CIA | 2 | cái | Như nội dung ở cột Danh mục hàng hóa và ký mã hiệu. | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượngLoại: Prosonic Flow 91 Hãng: E&H Xuất xứ: Châu Âu/G7 | 91WA1-RA3B10AKA4AA | 2 | cái | Flow Sensor: DN100-DN2000, -20...80oC, 0.5MHz 4”-80”, -4...176oF Sensor Holder: Fixed retaining nut Installation Set: DN600-DN2000 24”-80” Sensor Cable: 10m/30ft, -20...70oC/-4...158oF Cable entry sensor: Gland + conduit adapter M20 Additional Test, certificate: w/o Approval: Non-hazardous area Housing: Field Alu, sensor IP68/NEMA6P Cable Entry: Gland M20 Power Supply; Display: 85-250VAC; 2-line, push buttons Adjustment; Software Feature: Factory setup; basic version Output: 4-20mA HART + pulse | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. Thiết bị này (Đồng hồ) phải được hiệu chuẩn hoặc đo thử nghiệm bởi đơn vị có chức năng |
| 12 | Đồng hồ lưu lượng Polymer Promag P 300, 5P3B15, DN15 1/2" 5P3B15‐AAIBAEAFAAED5KGAA1+ AA Xuất xứ: Châu Âu/G7 | Promag P 300, 5P3B15, DN15 1/2" 5P3B15‐AAIBAEAFAAED5KGAA1+ AA | 2 | cái | Approval; Transmitter + Sensor: Non-hazardous area Power Supply: 100-230VAC/24VDC Output; Input 1: 4-20mA HART Output; Input 2: Pulse/freq./switch output Output; Input 3: W/o; Display; Operation: 4-line illum.; touch control Housing: Alu, coated Electrical Connection: Gland M20 Liner: PTFE Process Connection: PN40, carbon steel, flange EN1092-1 Electrodes: 1.4435/316L, bullet nose Calibration Flow: 0.5% Device Model: 1 >Operation Language Display: English | Trường hợp mã thiết bị này đã ngừng sản xuất và được thay thế bàng mã thiết bị tương đương thì phải đính kèm giấy xác nhận của hãng sản xuất hoặc tài liệu chứng minh. Thiết bị này (Đồng hồ) phải được hiệu chuẩn hoặc đo thử nghiệm bởi đơn vị có chức năng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi