Gói thầu: Mua sắm mô hình thí nghiệm PLC HMI cho hệ thống CONTROLLOGIX 5000 phục vụ công tác đào tạo, thí nghiệm, nâng cao năng lực trong lĩnh vực tự động hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210442816-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY KHI VIỆT NAM CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG TY DỊCH VỤ KHI
Tên gói thầu Mua sắm mô hình thí nghiệm PLC HMI cho hệ thống CONTROLLOGIX 5000 phục vụ công tác đào tạo, thí nghiệm, nâng cao năng lực trong lĩnh vực tự động hóa
Số hiệu KHLCNT 20210442758
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 09:48:00 đến ngày 2021-05-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,394,426,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chassis 7 slots 1756-A7 hoặc tương đương 2 bộ Control System Chassis tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu). Thông số kỹ thuật như dưới: - Chassis, Mounting,7 Slots, 20" x 24" x 8" - Chassis, Mounting, ControlLogix, 7 Slots, 20 Inch x 24 Inch x 8 Inch - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
2 Power Supply, 85 - 265 Volt AC, 20 Amp, 25 Watt, Chassis Mount. 1756-PA72 hoặc tương đương 2 bộ - Power Supply, ControlLogix, Standard, 85 - 265 Volt AC, 20 Amp, 25 Watt, Chassis Mount. - Tương thích với mục 1 hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu). - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
3 Logix5571 Controller With 2 Mbytes Memory 1756-L71 hoặc tương đương 2 bộ ControlLogix Logix5571 Controller with 2 MB User Memory and 1 x Built-in USB 2.0 Programming/Download Port; I/O Memory: 0.98 MB; 128,000 Digital I/O, 4,000 Analog I/O, 128,000 Total I/O - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
4 EtherNet 10-100M Bridge Module (2-Ports) 1756-EN2TR hoặc tương đương 6 bộ -EtherNet/IP Interface Module, Dual Port 10/100 Mbps; Supports 128 TCP/IP connections, up to 8 axis, Ring and Linear topologies hoặc tương đương - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
5 Redundancy Module 1756-RM2 hoặc tương đương 2 bộ - Redundancy Module, Single Channel (1 Transmit and 1 Receive Fiber), up to 10km and up to 1000 Mbps Max - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
6 Redundancy Module Cable, 1M 1756-RMC1 hoặc tương đương 2 bộ - Fiber Cable for 1756-RM Module, Length 1m (3.28ft) - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) và Redundancy Module mục 5 - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
7 Chassis 17 slots 1756-A17 hoặc tương đương 1 bộ - Chassis tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Số slot: 17 - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
8 Power Supply, 85 - 265 Volt AC, 20 Amp, 25 Watt, Chassis Mount. 1756-PA72 hoặc tương đương 1 bộ - Power Supply, 85 - 265 Volt AC, 20 Amp, 25 Watt, Chassis Mount. Tương thích mục 1.1 - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) và chassis mục số 7 - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
9 EtherNet 10-100M Bridge Module (2- Ports) 1756-EN2TR hoặc tương đương 1 bộ -EtherNet/IP Interface Module, Dual Port 10/100 Mbps; Supports 128 TCP/IP connections, up to 8 axis, Ring and Linear topologies hoặc tương đương - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
10 10-30 VDC Diagnostic Input 16 Pts (36 Pin) 1756-IB16D hoặc tương đương 1 bộ - Diagnostic Input Module, 10-30 VDC, 16 Points (36 Pin). - Number of Inputs: 16 diagnostic inputs (4 points/group); - Voltage Category: 12/24V DC sink; Voltage, On-State Input, Nom: 12/24V DC; - Operating Voltage: 10-31.2V DC. - Included Removable Terminal Block Housing. - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
11 Analog Input Hart - Current/Voltage 16 Pts (36 Pin) 1756-IF16H hoặc tương đương 1 bộ Analog Input Module with HART Protocol, 16 Differential Current Inputs 0-20mA, 4-20mA; Dedicated HART Modem per Channel - Included Removable Terminal Block Housing - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
12 19-30 VDC Diagnostic Output 16 Pts (36 Pin) 1756-OB16D hoặc tương đương 1 bộ - 19-30 VDC Diagnostic Output Module, 16 Points (36 Pin). - Number of Outputs: 16 diagnostic; Voltage Category: 12/24V DC source; - Operating Voltage: 19.2-30V DC; - Included Removable Terminal Block Housing. - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
13 Analog Output Hart - Current/Voltage 8 Pts (20 Pin) 1756-OF8H hoặc tương đương 1 bộ - Analog Output HART Current/Voltage Module, 8 Points (20 Pin) - Included Removable Terminal Block Housing. - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
14 Empty Slot Filler for 1756 Chassis 1756-N2 hoặc tương đương 10 bộ - Empty Slot Filler Module tương thích chassis 17 slot mục số 7 - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
15 Modbus Master/Slave Enhanced Communication Module. MVI56E-MCM hoặc tương đương 1 bộ - Modbus Master/Slave Enhanced Network Interface Module - 1 x RJ45 Serial Configuration Port (CFG), 2 x RJ45 Communication Ports (Modbus). - 2 Port có thể cấu hình Master hoặc Slave một cách độc lập. - Cho phép Controller ở mục 3 giao tiếp với PLC, thiết bị khác thông qua giao tiếp Modbus RTU/ASCII - Tương thích chassis mục 7 - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
16 Modbus TCP/IP Client/Server Enhanced Communication Module. MVI56E-MNET hoặc tương đương 1 bộ - Modbus TCP/IP Client/Server Network Interface Module - 1 x 10/100 Mbit/s RJ45 Ethernet Port (Modbus), Cho phép Controller ở mục 3 giao tiếp với các PLC, thiết bị khác thông qua Modbus TCP/IP - Tương thích chassis mục 7 - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
17 Power Supply, 24-28V DC, 960 W, 120/240V AC Input Voltage. 1606-XLS960E hoặc tương đương 1 bộ - Performance Power Supply, 100-240V AC 1-Phase Input, 24-28V DC Output, 960W, DIN Rail Mount - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
18 Máy tính Server PowerEdge R440 Rack Server hoặc tương đương về cấu hình 2 bộ - Intel Xeon Silver 4216 2.1G, 16C/32T, 9.6GT/s, 22M Cache, Turbo, HT (100W) DDR4-2400 - Windows Server® 2019 Standard,16CORE,FI,No Med,No CAL, Multi Language - 32GB RDIMM - 480GB SSD SATA Mix Use 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 3 DWPD, 2628 TBW x 2 - C2, RAID 0 for HDDs or SSDs (Matching Type/Speed/Capacity) - 2.5" Chassis with up to 8 Hot Plug Hard Drives - Power supply Platinum 550W Hot plug, Redundancy 1+1 - Six fans - Rack mount - Keyboard and Optical Mouse, USB, Black, English - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
19 Màn hình LCD DELL U2419HE hoặc tương đương 2 bộ Diagonal Viewing Size: 24inch Resolution: 1920 x 1080 @ 60Hz Aspect Ratio: 16:9 Adjustability: - Height adjustable - Tilt - Swivel - Pivot (Yes) Clockwise and Anticlockwise" Connectivity: at least HDMI, Display port. - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử/bản sao y), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
20 Phần mềm HMI Server 9701- VWSS100LENM hoặc tương đương 2 bộ Software FactoryTalk View SE Server 100 Display with RSLinx Enterprise Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng. - Cam kết có đĩa cài đặt đi kèm và có thư xác nhận của NSX/hãng là serial này cấp cho bên mời thầu.
21 Máy tính HMI Client Precision 3930 Rack Workstation hoặc có cấu hình tương đương 1 bộ Máy tính Precision 3930 Rack Workstation có thông số kỹ thuật hoặc tương đương: - Intel Xeon E-2226G (6 Core, 12MB Cache, 3.4Ghz, 4.7Ghz Turbo w/UHD Graphics 630) - Windows 10 Pro for Workstations (4 Cores Plus) Multi - English, French, Spanish - Intel Integrated Graphics with GPU Power Cable - 32GB, 2x16GB, DDR4 UDIMM ECC memory - 2.5" 512GB SATA Class 20 Solid State Drive -Power supply Platinum 550W Hot plug, Redundancy 1+1 - Rack mount - Keyboard and Optical Mouse, USB, Black, English - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
22 Màn hình LCD DELL U2419HE + cáp typc C - HDMI / display port hoặc tương đương 2 bộ Màn hình LCD: Diagonal Viewing Size: 24inch Resolution: 1920 x 1080 @ 60Hz Aspect Ratio: 16:9 Adjustability: - Height adjustable - Tilt - Swivel - Pivot (Yes) Clockwise and Anticlockwise" Connectivity: at least HDMI, Display port. - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử/bản sao y), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
23 Phần mềm HMI Client 9701- VWSCWAENE hoặc tương đương 1 bộ FactoryTalk View SE Client Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng. - Cam kết có đĩa cài đặt đi kèm và có thư xác nhận của NSX/hãng là serial này cấp cho bên mời thầu.
24 Switch mạng CISCO WS-C2960+24TC-S hoặc tương đương 2 bộ - Switch 24 x 10/100 Ports Ethernet Switch 2 x SFP LAN Lite Managed Gigabit Ethernet ports, Two 1G Small Form-Factor Pluggable(SFP), USB interfaces for management and file transfers, LAN Base or LAN Lite. - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử/bản sao y), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
25 Cáp Ehthernet CAT 6 CommScope AMP cat.6 UTP hoặc tương đương 1 Thùng Ethernet Cable Cat6 UTP Quy cách: 300m / thùng - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
26 Đầu cos Ethernet - 1 Gói Đầu cos để bấm cáp ethernet bằng kim loại Quy cách: 100 cái / gói - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi.
27 HMI Panel view 2711P-T9W21D8S hoặc tương đương 1 bộ - HMI PanelView Plus 7, Standard Terminal, Touch Screen, 9 Inches, Wide Aspect Ratio, Color, Single Ethernet, 24 Volt DC, Windows CE OS License, Standard Model. - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) và phần mềm FactoryTalk View - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
28 Embedded switch for HMI Panel View 1783-ETAP hoặc tương đương 1 bộ - Switch, Embedded, Ethernet/IP Tap, 3 Copper Ports, 24 Volt DC, 200 mA, 4.8 Watts. - EtherNet/IP Tap, 3-Port 10/100 Mbps Copper full or half duplex, 24V DC Power, enable single port devices to connect to a ring or linear topology - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
29 Phần mềm lập trình HMI 9701-VWSTENM hoặc tương đương 1 bộ - FactoryTalk View Studio for FactoryTalk View Enterprise (ENGLISH) - Tương thích với hệ thống Controllogix 5000 (hiện hữu) - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng. - Cam kết có đĩa cài đặt đi kèm và có thư xác nhận của NSX/hãng là serial này cấp cho bên mời thầu.
30 Engieering and HMI Client laptop DELL Precision 5550 hoặc có cấu hình tương đương 1 Cái - Intel Core Processor i7-10750H (6 Core, 12MB Cache, 2.60 GHz to 5.00 GHz, 45W) - Windows 10 Pro 64bit English, - 32GB, 2X16GB, DDR4 2933Mhz Non-ECC Memory - NVIDIA Quadro T1000 4GB. - 15.6" UltraSharp FHD+, 1920x1200,AG,NT, w/Prem Panel Guar, 100% sRGB, Low BL w/ IR Cam -M.2 512GB PCIe NVMe Class 40 Solid State Drive - Qualcomm® QCA61x4A 802.11ac Dual Band (2x2) Wireless Adapter+ Bluetooth 4.2 - 2 x USB 3.1 Gen 1 Ports w/Powershare Thunderbolt 3 type C port SD Card reader HDMI port 2.0 Headphone jack FingerPrint reader on power button (optional) Type C to Ethernet dongle - 6-cell 86 Whr Lithium Ion battery with ExpressCharge - 130W E5 Type C Power Adapter (EPEAT) - Included bag for 15" laptop - 2 external SSD 480GB - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
31 Công tắc xoay giả lập tín hiệu DI IDEC YW1K-2AE11 hoặc tương đương 8 Cái Công tắc xoay 2 vị trí tự giữ có khóa Ø22 1NO 1NC - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
32 Đèn 24V DC màu xanh giả lập tải cho tín hiệu DO IDEC AL6Q-P4G hoặc tương đương 16 Cái Đèn báo vuông Ø16 bóng LED 24V AC/DC - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
33 Nút nhấn giả lập tín hiệu DI IDEC YW1L-A2E11Q4G hoặc tương đương 8 Cái Nút nhấn giữ lồi Ø22 1NO 1NC đèn LED 24V AC/DC - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
34 Bo mạch (Module) phát tín hiệu dòng 4 - 20mA Bộ phát tín hiệu Analog 0-10V và 4-20Ma VN-PLC-A-VI hoặc tương đương 16 Cái Hỗ trợ 3 cách cấp điện cho bộ phát analog: - Đầu ra điện áp có thể điều chỉnh ± 10V, sai số - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
35 Mimic panel - 1 Bộ Mimic panel để lắp các thiết bị trên Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện, kích thước khoảng 900 mm (dài) x 400mm (rộng) x 800 mm (cao) Đã bao gồm chi phí đo đạc, khoan cắt lô để lắp toàn bộ vật tư thuộc mục 31 đến 34 Panel phải có vị trí để bắt tiếp địa, có bánh xe để di chuyển - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi.
36 Cáp điện 1.5mm2 Lapp Kabel HV07-K 8120011 (black), 8120021 (blue), 8120041 (red) hoặc tương đương 6 Cuộn - Cáp đấu nối 1.5mm2 các màu đen, đỏ, xanh dương, mỗi màu 2 cuộn - Quy cách: 100m / cuộn - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
37 Cáp điện 2.5mm2 Lapp Kabel HV07-K 8120012 (black), 8120022 (blue), 8120042 (red), 8120062(grey) hoặc tương đương 6 Cuộn - Cáp đấu nối 2.5mm2 các màu đen, đỏ, xanh dương mỗi màu 2 cuộn - Quy cách: 100m / cuộn - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
38 Đầu cos pin đơn cho cáp 1.5mm2 Phoenix contact Ferrule AI 1,5-8 BK-S - 1212524 (đen) AI 1,5-8 RD-S - 1212781 (đỏ) hoặc tương đương 2 Gói - Cos pin đơn cho cáp 1.5mm2 (cross section 1.5mm2) các màu đen, đỏ, mỗi màu 1 gói - Quy cách:1000 cái /gói. - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
39 Đầu cos C cho cáp 1.5mm2, 2.5mm2 Phoenix contact Ferrule C-FCI 2,5/M3,5 hoặc tương đương 10 Gói - Cos pin chữ C (loại Fork-type cable lug) cho cáp 1.5mm2, 2.5mm2. Mỗi loại 5 gói - Quy cách: 100 cái /gói. - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
40 Đầu cos C loại Slip-on sleeve cho cáp 1.5-2.5mm2 Phoenix contact Ferrule C-SCFI 2,5/4,8X0,5 - 3240053 hoặc tương đương 4 Gói - Cos pin chữ C (loại Slip-on sleeve) cho cáp 1.5-2.5mm2. 4 gói - Quy cách: 50 cái /gói - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
41 Đầu cos Cos pin đơn cho cáp 2.5mm2 Phoenix contact Ferrule AI 2,5 - 8 BU -1000 - 3200920 (xanh dương) AI 2,5 -8 GY -1000 - 1213201 (xám) hoặc tương đương 2 Gói - Cos pin đơn cho cáp 2.5mm2 (cross section 2.5mm2) các màu xanh dương, xám, mỗi màu 1 gói. - Quy cách: 1000 cái /gói - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
42 Đầu cos pin đôi cho cáp 1.5mm2, 2.5mm2 Phoenix contact Ferrule AI-TWIN 2X 2,5 -13 BU - 3200878 (xanh dương) AI-TWIN 2X 2,5 -10 GY - 3240669 (xám) AI-TWIN 2X 1,5 -12 BK - 3200991 (đen) hoặc tương đương 6 Gói - Cos pin đôi cho cáp 2.5mm2 (cross section 2.5mm2) các màu xanh dương, xám, mỗi màu 2 gói Quy cách: 100 cái /gói. - Cos pin đôi cho cáp 1.5mm2 (cross section 1.5mm2) màu đen 2 pack (100pc/pack). Quy cách: 100 cái /gói. - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
43 Terminal có cầu chì Phoenix Contact UT 4-HESILED 24 (5X20) hoặc tương đương 100 Cái Cầu đấu lắp cầu chì kích thước 5x20 loại 24VDC, có đèn led, cho dây dẫn kích thước tới 6mm2 - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
44 Knife disconnect terminal block. Phoenix Contact UT 4-MT-P/P hoặc tương đương 100 Cái Disconnect Terminal block 6mm² bằng dao cắt, dòng 20A, rộng 6.2mm, màu xám Tham khảo Phoenix Contact UT 4-MT-P/P hoặc tương đương - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
45 Cầu đấu dây vặn vít Phoenix Contact UT 4 hoặc tương đương 100 Cái Cầu đấu dây vặn vít cho dây có tiết diện 0.14 mm² - 6 mm². Tương thích với DIN NS 35/7,5, NS 35/15 - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
46 Terminal cuối chặn terminal block Phoenix Contact E/UK – 1201442 hoặc tương đương 50 Cái Terminal cuối chặn terminal block Tương thích với DIN NS 35 - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
47 Plug-in bridge (terminal jump) Phoenix Contact Plug-in bridge - FBS 10-5 – 3030213 hoặc tương đương 20 Cái Plug-in bridge (terminal jump) 10 vị trí - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
48 Cầu chì - 200 Cái Cầu chì kích thước 5x20, dòng điện định mức 0.5A, 1A, mỗi loại 100 cái - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi.
49 DIN rail Weidmueller TS 35X7.5 2M/CRN / Order no: 1747350000 hoặc Phoenix contact NS 35/ 7,5 hoặc tương đương 10 Cái DIN rail, có ốc đi kèm Kích thước: 35 x 7.5 mm Chất liệu: Stainless steel - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
50 Ống lồng đầu cos LM-TU342N (4.2mm) LM-TU336N (3.6mm) hoặc tương đương 2 Cuộn Ống lồng đầu cos 4.2mm, 3.6mm, Mỗi loại 1 cuộn Quy cách: 80m/cuộn - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi.
51 Relay 24VDC Phoenix Contact PLC-RSC- 24DC hoặc tương đương 16 Cái Relay 24VDC 1 NO + 1 NC Phù hợp lắp đặt trên DIN rail NS 35/7,5 - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
52 Máng cáp Cable Duct-PDK10080-100×80 hoặc tương đương 10 Cây Cable Duct 80mmx100mm 2 màu xanh dương ( cho tín hiệu IS) và xám. Mỗi loại 5 cây Quy cách: 2m / cây - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
53 CB 25A Schneider A9F74225 hoặc tương đương 2 Cái CB iC60N miniature circuit breaker - 2P - 25A - C curve - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
54 CB 6A Schneider A9F74206 hoặc tương đương 10 Cái CB iC60N miniature circuit breaker - 2P - 6A - C curve - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
55 CB 16A Schneider A9F74216 4 Cái CB iC60N miniature circuit breaker - 2P - 16A - C curve - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (sao y), CQ (sao y), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
56 Tủ lắp đặt thiết bị Rittal TS 8 hoặc tương đương 1 Cái - Tủ lắp đặt bộ điều khiển: Kích thước WxHxD 1000mm x 2000mm x 600mm (đã bao gồm 1 quạt hút, 1 quạt thổi, 1 bộ set giá trị nhiệt độ feedback về hệ thống điều khiển để alarm), bao gồm 4 bánh xe cho tủ - Cam kết hàng mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở đi. - Cam kết cung cấp CO (bản gốc/gốc điện tử), CQ (bản gốc/gốc điện tử/), Packing list (bản sao y) khi giao hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->