Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm Mối nối BU,BF,FF Đai khởi thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210472957-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 17:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp thoát nước số I Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm Mối nối BU,BF,FF Đai khởi thủy
Số hiệu KHLCNT 20210472183
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của công ty và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 11:12:00 đến ngày 2021-05-10 17:12:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 627,159,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Hóa đơn GTGT xuất trả CĐT; …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(i) Thư cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đảm bảo các yêu cầu sau:+ Cam kết chế độ bảo hành trong vòng 12 tháng (tính từ ngày bàn giao hàng hóa cho bên mời thầu).+ Cam kết hàng hóa, thiết bị mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.+ Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hóa, thiết bị, phụ tùng thay thế, các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (kèm theo là số điện thoại liên hệ, người phụ trách, địa chỉ, …).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đai khởi thủy MB Dn300x501cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
2Đai khởi thủy MB Dn150x504cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
3Đai khởi thủy MB Dn90x5022cái Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
4Đai khởi thủy MB Dn280x1005cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
5Đai khởi thủy Dn110x5076cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
6Đai khởi thủy Dn63x1/2600cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
7Đai khởi thủy Dn50x1/2305cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
8Đai khởi thủy Dn32x1/2740cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
9Lắp bu BF Dn 80 bu lông mạ kẽm10cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
10Lắp bu BF Dn 100 bu lông mạ kẽm10cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
11Mối mềm Dn 10080cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
12Mối mềm Dn 20020cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
13Mối mềm Dn 8050cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
14Mối mềm Dn 5050cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
15Mối nối mềm 15020cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
16Mối nối mềm 2506cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
17Mối nối mềm 30020cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
18Mối nối mềm 3504cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
19Mxông nối nhanh Inox Dn 100 - 2 mảnh20cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
20Mxông nối nhanh Inox Dn 150 - 2 mảnh20cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
21Mxông nối nhanh Inox Dn 20 - 1 mảnh150cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
22Mxông nối nhanh Inox Dn 50- 1 mảnh100cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
23Mxông nối nhanh Inox Dn 65- 1 mảnh50cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
24Bu BE Dn10017cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
25Hộp đồng hồ nhựa Polypropylene Dn15200cáiTheo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải nộp kèm theo file scan các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Phụ lục hợp đồng; Hóa đơn GTGT xuất trả CĐT; …)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.290.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

(i) Thư cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đảm bảo các yêu cầu sau:+ Cam kết chế độ bảo hành trong vòng 12 tháng (tính từ ngày bàn giao hàng hóa cho bên mời thầu).+ Cam kết hàng hóa, thiết bị mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.+ Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hóa, thiết bị, phụ tùng thay thế, các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (kèm theo là số điện thoại liên hệ, người phụ trách, địa chỉ, …).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->