Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Y - Dược bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434984-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua thiết bị phục vụ giảng dạy Khoa Y - Dược bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434787 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 14:20:00 đến ngày 2021-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,384,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,700,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kệ sắt 5 tầng | 1 | cái | - Kệ sắt V lỗ 5 tầng, Cao 2.0m, sâu ≥0.4m, rộng ≥1.0m, chất liệu sắt, sơn tĩnh điện, Mặt khay dày ≥0.8cm, sâu ≥0.4m, rộng ≥1.0m | ||
| 2 | Bàn làm việc | 4 | Cái | - Kích thước: ~Rộng 1200 - sâu 600 - cao 750 mm | ||
| 3 | Bảng từ trắng | 14 | Cái | - KT: ~(1200x2400mm).- Khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa thẩm mỹ an toàn.- Mặt Bảng thép từ tính màu trắng, hậu Bảng bằng Panel nhựa rỗng chống cong vênh, ẩm mốc, siêu nhẹ.- Ghép nối các thành phần bởi keo dán tổng hợp, độ bền cao.- Loại bảng treo tường | ||
| 4 | Mô hình chọc dò màng bụng | 1 | bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm:- Thân chính mô hình: 01 chiếc- Túi đựng: 01 chiếc - Kích thước: 18"x18"x12"- Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 1. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:- Được thiết kế để giới thiệu cho bệnh nhân, sinh viên và y tá những điều cần thiết của các thủ tục và chăm sóc CAPD. Mô phỏng này được thiết kế để sử dụng khi đứng thẳng. Có khoang chứa dịch (1,9 L) mô phỏng bên trong vùng bụng. | ||
| 5 | Mô hình cánh tay lấy máu động mạch | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm:- Thân chính mô hình: 01 chiếc.- Ống tiêm 3 cc với kim tiêm.- Túi đựng dịch truyền:- Động mạch thay thế: 01. - Panh lấy máu động mạch: 01.- Sách hướng dẫn: 01.Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:- Mô hình dễ dàng cài đặt và sử dụng, thiết bị hỗ trợ đào tạo có giá trị này lý tưởng cho việc thực hành và trình diễn trong việc vẽ các mẫu máu động mạch để theo dõi khí máu.- Với cánh tay độc đáo này, học sinh thực sự có thể xác định các vị trí đâm thủng thông qua sờ nắn mạch ở vị trí xuyên tâm hoặc cánh tay.- Áp lực động mạch thực tế tạo ra dòng máu chảy ngược thực tế trong ống tiêm, xác nhận vị trí kim thích hợp trong động mạch.- Việc sử dụng định kỳ chất bịt kín đường ống được cung cấp sẽ kéo dài tuổi thọ của mỗi da và động mạch.- Cánh tay có một đoạn ống động mạch được lắp đặt. | ||
| 6 | Mô hình khám hậu môn trực tràng | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm.- Bao gồm mô hình mông với trực tràng.- Chín mẫu phân.- Bộ 13 trường hợp hậu môn hậu môn ghép hậu môn.- Hậu môn và kênh hậu môn.- Chất bôi trơn.- Hướng dẫn sử dụng.- Hộp đựng cứng.Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:- Đơn giản để thiết lập và sử dụng, mô hình này cho phép sinh viên thực hành kiểm tra trực tràng để đánh giá số lượng và sự đồng nhất của phân trong trực tràng.- Mô hình được đặt ở bên trái, mô hình kiểm tra chín loại phân khác nhau từ mềm đến cứng.- Bộ 13 mẫu được ghép mô tả các tình trạng của hậu môn | ||
| 7 | Mô hình đặt CVP đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | 1 | Bộ | Cấu hình cho một bộ:- Túi cung cấp chất lỏng (Không bao gồm chất lỏng).- Da có thể thay thế.- Chất trám ống.- Kim tiêm- Một lít máu.- Hướng dẫn giảng dạy trong hộp đựng cứng.Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:- Chăm sóc đúng cách vị trí đâm thủng và tiêm truyền dịch.- Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm.- Kỹ thuật băng bó mà không sợ nhiễm trùng hoặc gây hại khác cho bệnh nhân.- Ống tĩnh mạch có thể được uốn vào vị trí khi dụng cụ đặt được chèn đúng cách. | ||
| 8 | Mô hình chọc dịch màng phổi | 1 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm:- Túi chứa chất lỏng.- Bơm chân.- Miếng đệm phẫu thuật dưới da.- Miếng đệm y tá.- Miếng đệm da phẫu thuật.- Miếng tràn khí màng phổi.- Bột máu.- Màng ngoài tim mô phỏng.- Túi IV và hộp đựng cứng.- Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:- Trình mô phỏng được thiết kế để dạy các kỹ năng cần thiết cho thủ tục này một cách chính xác. Các mô phỏng tràn khí màng phổi căng thẳng áp lực và một mô hình cho vị trí phẫu thuật của ống lồng ngực. Pericardiresis có thể được thực hiện trong không gian subxiphoid trái và trong không gian liên sườn thứ năm bên trái.- Màu sắc dung dịch, khối lượng và độ nhớt có thể được kiểm soát bởi người hướng dẫn.- Vị trí chính xác của kim cho phép rút chất lỏng màng ngoài tim mô phỏng | ||
| 9 | Mô hình đặt nội khí quản trẻ lớn | 2 | Bộ | Cấu hình tiêu chuẩn gồm:- Thân chính mô hình: 01 chiếc.Trang phục.Túi nylon tùy chỉnh.- Sách hướng dẫn sử dụng: 01. Đặc tính kỹ thuật và ứng dụng:- Khớp nối hoàn toàn đầu và hàm với răng và lưỡi.- Đường hàng không dùng một lần.- Đường hàng không bị chặn khi đầu về phía trước.- Khoang ngực dễ dàng tiếp cận với lồng ngực, phổi và tim đúc.- Tăng ngực thực tế.- Bốn điểm xung động mạch.- Khuôn mặt mềm mại như thật với mái tóc đúc. - Mắt mở và nhắm trong hốc mắt thực tế cho mục đích nhãn khoa.- Một mắt bình thường và một mắt giãn ra.- Thực hành CPR thường xuyên hoặc Vest | ||
| 10 | Kẹp Allis | 2 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ hấp sấy được;kẹp răng chuột ~16cm | ||
| 11 | Kẹp Babcock | 2 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được | ||
| 12 | Kẹp phẫu tích có mấu | 14 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được ~18cm | ||
| 13 | Kẹp phẫu tích không mấu | 8 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được, 18cm | ||
| 14 | Kẹp gạc Tampond | 5 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được, Panh hình tim ~25cm | ||
| 15 | Kẹp kim | 8 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được, ~16cm | ||
| 16 | Kelly thẳng | 20 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được, Panh thẳng không mấu ~16cm | ||
| 17 | Kelly cong | 20 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được, Panh cong không mấu ~16cm | ||
| 18 | Kéo Metzenbaum | 1 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, , ~18 cm | ||
| 19 | Kéo Mayo | 1 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, ~16 cm | ||
| 20 | Đầu ống hút Poole | 8 | Cái | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được | ||
| 21 | Đầu ống hút Frazier | 8 | Cái | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được; ống hút TMH | ||
| 22 | Đầu ống hút Wertheimer | 8 | Cái | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được; ống hút tai | ||
| 23 | Banh Malleable | 4 | Cái | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được.Thanh vén tạng | ||
| 24 | Banh Richardson | 4 | Cái | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được.Banh Richardson ~24cm | ||
| 25 | Banh Deaver | 4 | Cái | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được.Banh Deaver ~25cm | ||
| 26 | Banh cơ Volkman | 4 | Cái | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được. Bồ cào 3 răng ~21cm | ||
| 27 | Banh Balfour | 4 | Cái | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được. panh mở bụng tự động to | ||
| 28 | Banh Hartmann | 4 | Cái | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được. | ||
| 29 | Banh Gosset | 4 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được. panh mở bụng nhỏ | ||
| 30 | Kéo Lister | 8 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được. Kéo cắt băng | ||
| 31 | Kẹp Rankin | 3 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được.Panh thẳng không mấu ~18cm | ||
| 32 | Kẹp Rochester- Carmalt | 3 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được. Panh kẹp ruột | ||
| 33 | Ống Nelaton | 8 | Ống | Ống thông tiểu, dùng dẫn lưu nước tiểu tạm thời | ||
| 34 | Ống Pezzer | 8 | Ống | Thông nước tiểu, dùng mở thông bàng quang | ||
| 35 | Ống Levin | 8 | Ống | Được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC y tế hoặc tương đương, dây mềm, có chiều dài 1.250 mm, trên thân dây có 04 vạch đánh dấu thuận lợi cho việc xác định vị trí đầu ống dây, có 4 lỗ hình bầu dục nằm đối xứng hai bên thành ống. Một đầu ống dây gắn phếu có nắp đậy, một đầu được bo tròn không gây tổn thương cho bệnh nhân. | ||
| 36 | Penrose | 8 | Ống | Ống dẫn lưu ổ bụng mềm | ||
| 37 | Kẹp Rochester- Pean thẳng | 1 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được. Panh có mấu ~20cm | ||
| 38 | Kẹp Rochester- Pean cong | 1 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được. Panh không mấu 20cm | ||
| 39 | Kẹp Crile cong | 2 | Cây | Chất liệu: Làm bằng thép không gỉ, hấp sấy được. Panh cong không mấu, ~ 18cm | ||
| 40 | Âm thoa, Âm thoa 128Hz (1 cái).Âm thoa 256Hz (1 cái) | 2 | Cái | Âm thoa 128Hz (1 cái).Âm thoa 256Hz (1 cái), Chất liệu: hợp kim nhôm chuyên dụng | ||
| 41 | Mâm chữ nhật Inox | 30 | Cái | Chất liệu inox 304, kích thước rộng 30cm, dài 40 cm, cao 2cm | ||
| 42 | Champ lỗ lớn | 4 | Cái | Khăn vải lỗ lớn (săng mổ), 1,6x3m-2 lớp, màu xanh | ||
| 43 | Champ lỗ vừa | 2 | Cái | Khăn vải lỗ vừa (săng mổ), 1,6x2m-2 lớp, màu xanh | ||
| 44 | Champ lỗ nhỏ | 4 | Cái | Khăn vải lỗ nhỏ (săng mổ), 1,4x1.6m, màu xanh | ||
| 45 | Khăn vuông | 8 | Cái | Khăn vải vuông 60x60cm, 2 lớp, màu xanh | ||
| 46 | Bao bàn Mayo | 2 | Cái | Khăn vải màu xanh dài 100cm, rộng 60cm | ||
| 47 | Khăn gói | 4 | Cái | Khăn vải màu xanh 2 lớp dài 140cm, rộng 140cm | ||
| 48 | Bộ catheter đặt CVP (đo áp lực tĩnh mạch trung tâm) | 15 | Bộ | - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng (18G, 18G, 16G) gồm: catheter polyurethan 7.5Fr x 15cm. Đầu Flex tip an toàn khi chèn, Kim Y dẫn đường (18G x 7cm) có van một chiều. Dao mổ, bơm tiêm, cây nong mạch, khóa heparin, - Tốc độ dòng truyền lỗ gần/lỗ xa/trung tâm (ml/phút): 37/72/34. | ||
| 49 | Kim chọc dò màng phổi | 10 | Cây | - Ống Trocar giúp dễ chọc và có co nối đi kèm.- Nguyên liệu PVC y tế cao cấp mềm chống xoắn, không Latex.- Có 2 lỗ thoát dịch dẫn lưu hiệu quả.- Có vạch đánh dấu, cản quang và các vạch chia tại 5, 10, 15. 20 cm từ lỗ cuối giúp xác định độ sâu của ống.- Tay cầm phẳng dễ xử lí.- Kích cỡ cung cấp: 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 28, 32- Vô trùng, sử dụng 1 lần. | ||
| 50 | Meter kế đo áp lực dịch não tủy | 5 | Bộ | - Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy dùng trong phẫu thuật dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài.- Hệ thống gồm: Van điều chỉnh dòng chảy, cột theo dõi áp suất dòng chảy, trocar 15cm, catheter não thất dài 35cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.8mm. - Túi chứa dịch 700ml có vạch đo được lượng dịch chảy, có thể tháo rời | ||
| 51 | Ghế đôn Inox | 250 | cái | Inox 304, W370 x D370 x H460 mm, có 4 chân, loại không xoay | ||
| 52 | Ghế ngồi học sinh | 80 | cái | Ghế đôn inox 304 chân thẳng, mặt bóng đường kính 28 cm, cao 45 cm | ||
| 53 | Giường Inox nâng đầu | 4 | cái | - Kích thước tổng thể: ~(1950 x 900 x 550) mm.- Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox ngoại nhập SUS 304, bóng đẹp không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao.Thông số kỹ thuật:- Hộp khung đầu giường vuông 60x30x1.0mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng bát giường hình chữ U bằng 8 con ốc Ø10, rất chắc chắn và tháo lắp dễ dàng, nhanh chóng.- Khung chân đầu giường: ≥Þ 32x1.0 mm.- Thanh giằng khung chân đầu giường: ≥Þ 22x0.8 mm.- Các song đầu giường: ≥Þ 16 x 0.6 mm.- Các cọc màn đầu giường: ≥Þ 12.7 x 0.6 mm.- Các thanh thang giường: ≥Þ 22 x 0.6 mm.- Thanh đỡ vạt giường inox hộp 25x25mm.- Các thanh vạt hộp: ≥40 x 10 x 0.6 mm (≥13 thanh vạt hộp).- Khung đỡ lưng điều chỉnh được từ 0 – 50 độ so với mặt phẳng ngang, khe hở giữa các nan vạt giường khoảng ≤20mm.- Khả năng chịu tải ≥300kg.- 4 bánh xe đẩy êm, 2 bánh có khóa.- Nệm dày ≥6cm, bọc bằng Simili không thấm nước hoặc tương đương. | ||
| 54 | Tủ nhôm kiếng đựng dụng cụ có bánh xe | 2 | cái | - Kích thước: ~(800x400x1600mm), có bánh xe. Chất liệu: nhôm kính, khung nhôm, mặt kính.- Số tầng: 3 tầng | ||
| 55 | Cây treo truyền dịch | 4 | cây | - Inox 304 có bánh xe | ||
| 56 | Xe đẩy dụng cụ (Inox 2 tầng) | 6 | chiếc | - Xe đẩy dụng cụ: Inox 304, 2 tầng, không hộc.- Kích thước: ~46 x 70 x 85cm.Vật liệu:- Toàn bộ làm bằng inox ngoại nhập SUS 304 hoặc tốt hơn, bóng đẹp không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao.- 4 chân trụ ≥Ø32x1.0mm, lan can ≥Ø12.7mm.- Mặt inox tấm dày ≥0.8mm.- Bánh xe ~Ø70mm, bánh tốt đẩy êm. | ||
| 57 | Bàn khám phụ khoa | 1 | cái | - Kích thước: ~1800 x 700 x 750mm (D xR xC).- Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox ngoại nhập SUS 304, bóng đẹp không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao.Cấu hình bàn khám phụ khoa:- Kết cấu gồm 2 phần, dễ tháo lắp. Mỗi phần đều có nệm dày 50mm bọc Simili.- Khung bàn khám làm bằng inox ống ≥Þ 32mm, dày ≥1.0mm.- Các thanh ngang inox ống ≥Þ 25mm.- Mặt bàn inox tấm dày ≥0.8mm.- Phần lưng có thể điều chỉnh từ 0 độ đến 60 độ, được làm bằng thanh răng inox dày ≥3mm, bản rộng ≥30mm.- Hai cây gác chân bằng inox ống ≥Þ 16mm, phần gác chân bằng nhôm đúc.- Phần đỡ mông được thiết kế đặc biệt để phù hợp trong sử dụng, mặt inox tấm được khoét một vòng cung bằng phương pháp đột dập tạo cho sản phẩm an toàn khi sử dụng.- Phía dưới phần đỡ mông có một khay hứng nước, có kích thước khoảng~ 320x350x100mm. | ||
| 58 | Bàn thực hành đá hoa cương | 22 | cái | - Khung bàn chất liệu inox sus 304, dày 1,2 mm.- Mặt bàn đá hoa cương nguyên tấm kích thước (D x R x C): ~2000 x 1000 x 750mm | ||
| 59 | Bàn đá hoa cương áp tường | 3 | cái | - Khung bàn chất liệu inox sus 304, dày 1,2 mm.- Mặt bàn đá hoa cương nguyên tấm kích thước(D x R x C): ~1500 x 500 x 750mm | ||
| 60 | Lavabo đôi inox | 4 | cái | Chất liệu inox sus 304, kích thước tổng (d x r x c): ~1200 x 550 x 800mm;- Chất liệu inox sus 304 dày ≥1,2mm;- Hai bồn rửa, kích thước lòng bồn (d x r x c):~400 x 400 x 300mm;- Mâm dụng cụ lệch bên;- Chân bồn inox hình 40 x 40 x ≥1,2mm, cao ~750mm, bên dưới bồn có kệ dụng cụ;- Phụ kiện đính kèm: Bộ vòi rửa, bộ ống xả và lược cặn; | ||
| 61 | Tủ dụng cụ sơn tĩnh điện | 1 | cái | 4 ngăn (~2000x500x2000m), có ổ khóa | ||
| 62 | Tủ dụng cụ | 2 | cái | - Kích thước (D x R x C): ~2200 x 1800 x 500mm.- Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox ngoại nhập SUS 304, bóng đẹp không nhiễm từ, có độ bền cơ học cao. Thông số kỹ thuật:- Khung tủ bằng inox hộp vuông 25x25mm dày ≥1.0mm.- Mặt sau tủ inox tấm dày ≥0.6mm.Tủ chia làm 2 phần:- Phần trên: + Chia làm 3 ngăn, các kệ, mặt trước và hai bên hông làm bằng kiếng dày ≥5mm.+ Hai cánh cửa bằng kiếng có khóa.+ Mặt sau làm bằng inox tấm dày ≥0.6mm. - Phần dưới: Chia làm 2 ngăn, kệ, 2 bên hông và mặt sau làm bằng inox dày ≥0.6mm Cánh cửa làm bằng inox, có khóa.- Chân tủ có 4 bánh xe đẩy êm, 2 bánh có khóa | ||
| 63 | Bàn đá hoa cương 1x1.6m | 8 | cái | - Khung bàn chất liệu inox sus 304, dày ≥1,2 mm. - Mặt bàn đá hoa cương nguyên tấm kích thước (D x R x C): ~1500 x 1000 x 750mm | ||
| 64 | Bàn đá hoa cương để hóa chất, dụng cụ nhuộm 0,8x1m | 3 | cái | - Khung bàn chất liệu inox sus 304, dày ≥1,2 mm.- Mặt bàn đá hoa cương nguyên tấm kích thước (D x R x C): ~800 x 800 x 750mm | ||
| 65 | Ghế xoay inox | 60 | cái | - Kích thước: 320x550/680mm.- Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox ngoại nhập SUS 304, bóng đẹp không nhiễm từ.- Mặt ghế đường kính 340mm dày ≥1.5mm. Chân trụ ≥Ø19mm x ≥1.0mm. | ||
| 66 | Lavabo đơn | 3 | cái | - Lavabo rửa dụng cụ chất liệu inox sus 304, kích thước tổng (d x r x c): ~1200 x 550 x 800mm. - Chất liệu inox sus 304 dày hoặc tương đương ≥1,2mm;- Một bồn rửa, kích thước lòng bồn (d x r x c): 400 x 400 x 300 mm ≥1,2mm;- Mâm dụng cụ lệch bên;- Chân bồn inox hình 40 x 40 x 1,2mm, cao 750mm, bên dưới bồn có kệ dụng cụ;- Phụ kiện đính kèm: Bộ vòi rửa, bộ ống xả và lược cặn. | ||
| 67 | Tủ dụng cụ nhôm kính | 1 | cái | - Chất liệu nhôm kính, kích thước (D x R x C): 1,6 x 0,5 x 1,6m, 3 ngăn, cửa kính, có khóa, có bản lề.- Kích thước: ngang x rộng x cao = 1.6 x 0.5 x 1.6m.- Có 3 ngăn: ngang x cao tương ứng từ trên xuống: 1.6x0.8m, 1.6x0.5m, 1.6x0.5m.- Có 2 cánh cửa bằng kính, có bản lề, có khóa | ||
| 68 | Quạt hút | 2 | cái | - Loại: Quạt thông gió gắn tường.- Kiểu quạt: Quạt thông gió 1 chiều. - Tốc độ vòng quay ~1.030 vòng/phút. - Số cánh quạt: 5 cánh. - Độ ồn: ≤39dB. - Đường kính lỗ cắt: ~35 cm x 35 cm. - Sải cánh: ~30cm. - Công suất: ~29W. - Nguồn điện áp: 220V / 50Hz. - Trọng lượng sản phẩm: 2,8kg | ||
| 69 | Lavabo đơn: 2 cái (1 lavabo loại thải nước thải chứa chất độc hóa học, 1 lavabo loại chứa vi sinh, KST lây nhiễm) | 3 | cái | - Chất liệu inox sus 304, kích thước tổng (d x r x c): 1200 x 550 x 800mm.- Chất liệu inox sus 304 dày ≥1,2mm;- Hai bồn rửa, kích thước lòng bồn (d x r x c):400 x 400 x 300mm;- Mâm dụng cụ ở giữa hai bồn rửa;- Chân bồn inox hình 40 x 40 x ≥1,2mm, cao 750mm, bên dưới bồn có kệ dụng cụ;- Phụ kiện đính kèm: Bộ vòi rửa, bộ ống xả và lược cặn;- Kết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | ||
| 70 | Tủ đựng dụng cụ nhôm kính | 1 | cái | - Kích thước: ngang x rộng x cao = ~1.6 x 0.5 x 1.6m.- Có 3 ngăn: ngang x cao tương ứng từ trên xuống: 1.6x0.8m, 1.6x0.5m, 1.6x0.5m.- Có 2 cánh cửa bằng kính, có bản lề, có khóa. | ||
| 71 | Tủ thuốc y tế | 2 | cái | - Tủ thuốc y tế treo tường.- Kích thước: 30 x 40 x 15cm.- Vật liệu: Nhôm kính. | ||
| 72 | Cây treo đồ bảo hộ inox | 1 | cây | - Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương. | ||
| 73 | Kính hiển vi | 34 | cái | Cấu hình cung cấp:- Thân kính hiển vi 2 mắt kèm theo nguồn sáng đèn LED: 01 cái.- Thị kính chống mốc 10x, đường kính vi trường rộng ≥20 mm, có chia độ Diop: 02 cái.- Vật kính chống mốc – phẳng 4X: 01 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 10X: 01 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 40X: 01 cái. - Vật kính chống mốc – phẳng 100X, soi dầu, có lò xo: 01 cái. - Tụ quang có độ mở 1.25, có thể điều chỉnh màn chắn sáng và độ cao: 01 cái. - Bàn để mẫu kèm theo bộ phận di mẫu X x Y 76 x 30 mm: 01 cái. - Dầu soi: 8 cc.- Bao máy: 01 cái. - Dây điện nguồn: 01 cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh + Tiếng Việt: 01 bộ. Đặc điểm kỹ thuật: - Có xử lý chống mốc trên các bộ phận quang học để chống sự nẩy mầm và phát triển mốc.- Hệ thống quang học: Vô cực (infinity optical system).- Đầu quan sát hai thị kính. Có thể điều chỉnh khoảng cách giữa hai đồng tử 74 mm. Có vòng chỉnh độ diop phù hợp với từng người quan sát.- Thị kính chống mốc 10X, quang trường rộng F.N ≥20, góc nhìn 300, mỗi thị kính có điều chỉnh độ Diop. - Ổ gắn vật kính: Dạng mâm xoay 360°, có ≥4 vị trí lắp vật kính. - Vật kính.+ Vật kính phẳng chống mốc “Plan achromat” 4X/≥0.10, khoảng cách làm việc ≥27.8 mm;+ Vật kính phẳng chống mốc “Plan achromat” 10X/≥0.25, khoảng cách làm việc ≥8 mm;+Vật kính phẳng chống mốc “Plan achromat” 40X/≥0.65, khoảng cách làm việc ≥0.6 mm;+ Vật kính phẳng chống mốc “Plan achromat”100X/≥1.25 oil, khoảng cách làm việc ≥0.13 mm; | Do hạn chế về số lượng ký tự nên nội dung Mô tả hàng hóa xem thêm tại đây: Bàn để mẫu: Có kích thước ≥170x85 mm, có bộ phận giữ mẫu và dịch chuyển mẫu theo hai chiều X-Y.- Núm chỉnh di chuyển loại đồng trục bố trí bên phải. Hành trình di chuyển mẫu: X x Y ≥75 x 30mm.- Hộp tụ quang: Có độ mở 1.25 dùng cho kỹ thuật trường sáng, có ≥6 mức độ điều chỉnh màn chắn sáng từ 1.8 – 29 mm, có núm dịch chuyển hộp tụ quang lên xuống.- Nguồn sáng: Đèn LED, công suất 0.5 W, tuổi thọ dài 20.000 giờ.- Điều chỉnh tiêu cự: Điều chỉnh tiêu cự tinh/thô nhẹ dễ dàng, giới hạn điều chỉnh tiêu cự 15 mm. Độ chính xác của điều chỉnh tiêu cự tinh là 2.5µm. Điều chỉnh tinh 0.3 mm/ vòng quay | |
| 74 | Tủ lạnh | 2 | cái | - Dung tích sử dụng:>170 lít.- Số cánh cửa: 2 cánh.- Dung tích ngăn đá: >60 lít.- Dung tích ngăn lạnh: >110 lít.- Công nghệ Inverter: Tủ lạnh Inverter.- Kiểu tủ: Ngăn đá trên | ||
| 75 | Tủ bảo quản kính hiển vi | 3 | cái | Kích thước phần tủ:- Kích thước ngòai: ~1500*550*1950mm (W*D*H).- Kích thước trong: ~1450*500*1600mm (W*D*H). Đặc điểm: - Tòan bộ cấu trúc tủ bằng sắt nguyên tấm dày 1.2mm cắt bằng máy CNC giúp cửa hoàn toàn không bi gợn bởi vết hàn sau khi sơn tĩnh điện. - Cửa lọai 04 cánh mở, khung lọng kính được vát cong đồng nhất bằng máy cắt CNC.- Cửa kính cường lực dày ≥5mm dễ dàng quan sát trong tủ.- Tủ có 05 tầng, có thể thay đổi khoảng cách giữa các ngăn.- Hệ roong làm kín cho phép tủ kín khi đóng cửa.- Bộ điều khiển ẩm theo công nghệ bán dẫn, hiển thị số giá trị độ ẩm cài đặt.- Bộ điều khiển ẩm kèm theo đầu dò, tự động tắt, mở đảm bảo độ ẩm duy trì xung quanh giá trị cài đặt. - Đèn tiệt trùng UV gắn phía trên tủ, cách ly hoàn toàn với những vật chứa trong tủ đảm bảo tiệt trùng hoàn toàn không khí trong tủ nhưng không gây lão hoá các thiết bị bảo quản.- Tủ có quạt hoàn lưu không khí qua đèn UV giúp đối lưu khí cần tiệt trùng và khí đã được tiệt trùng trong toàn bộ tủ.- Đèn UV và quạt đối lưu hoạt đồng đồng thời bằng công tắc hẹn giờ. Thời gian cài đặt tối đa 60 phút.- Nguồn điện cấp: 230V/50Hz,- Tủ có thể đựng từ 20-25 kính (tùy kích thước kính). | ||
| 76 | Tủ ấm | 1 | cái | Cấu hình cung cấp: - Máy chính: 1 cái.- Khay đựng mẫu: 2 cái. - Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt.Thông số kỹ thuật:- Dung tích: >105 lít.- Kích thước buồng sấy: ~560 x 480 x 400mm.- Kích thước ngoài: ~745 x 864 x 584 mm.- Công suất: ~1400W.- Điện áp: 230V.- Trọng tải tối đa trên 1 khay: ≥20kg.- Số vị trí đặt khay: ≥5 vị trí.- Nhiệt độ:+ Dải nhiệt độ cài đặt: tối thiểu 10oC trên nhiệt độ môi trường tới +80oC.+ Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: 0.1oC.+ Đo nhiệt độ: 1 cảm biến nhiệt Pt100 loại A, 4 vòng lặp.- Công nghệ điều khiển:+ Ngôn ngữ cài đặt: tiếng Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Hà Lan, Séc và Hungary. + Bộ điều khiển: một màn hình. Bộ điều khiển bộ vi xử lý PID đa chức năng thích ứng với độ nét cao. + Hẹn giờ: bộ đếm ngược kỹ thuật số so thời gian cài đặt, có thể điều chỉnh từ 1 phút tới 99 ngày.+ Chức năng cài đặt: chương trình hoạt động của tủ chưa được tính cho tới khi đạt nhiệt độ cài đặt.Hiệu chuẩn: tại ba giá trị nhiệt độ tự chọn. + Các thông số có thể điều khiển: nhiệt độ, vị trí cánh gió, chương trình thời gian, múi giờ, thời gian mùa hè/mùa đông. - Đối lưu:+ Đối lưu không khí cưỡng bức bằng quạt turbin, bước điều chỉnh 10%.+ Hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt được điều chỉnh bằng cách điều chỉnh cánh gió.+ Thông hơi: lỗ thông hơi được kết nối với bộ giớ hạn cánh gió.- Giao tiếp:+ Thông số được lưu trữ trong trường hợp mất điện.- An toàn:+ Kiểm soát nhiệt độ: có thể lựa chọn bộ kiểm soát quá nhiệt điện tử hoặc bộ giới hạn nhiệt độ cơ học TB, bảo vệ mức 1 theo tiêu chuẩn DIN12880, ngắt quá trình gia nhiệt khi nhiệt độ tủ vượt quá nhiệt độ cài đặt khoảng 20oC. + Tư động phân tích lỗi.- Bên trong làm bằng thép không gỉ.+ Phía bên trong làm bằng thép không gỉ, dễ dàng vệ sinh, có rãnh gia cường giúp tích hợp và bảo vệ vùng gia nhiệt ở 4 phía.+ Kết cấu vỏ bằng thép không gỉ.+ Phía sau làm bằng thép mạ kẽm | ||
| 77 | Tủ sấy | 1 | cái | Cấu hình cung cấp:- Máy chính: 1 cái. - Khay đựng mẫu: 2 cái.- Tài liệu hướng dẫn sử dụng Tiếng Anh và Tiếng Việt.Thông số kỹ thuật:- Dung tích: >105 lít.- Kích thước trong: ~560 x 480 x 400mm.- Kích thước ngoài: ~745 x 864 x 584 mm. - Công suất: 2800W. - Điện áp: 230V. - Trọng tải tối đa trên 1khay: ≥20kg. Số vị trí đặt khay: ≥5 vị trí. - Nhiệt độ. + Dải nhiệt độ cài đặt: tối thiểu 10oC trên nhiệt độ môi trường tới +300oC.+ Đo nhiệt độ: 1 cảm biến nhiệt Pt100 loại A, 4 vòng lặp.- Công nghệ điều khiển: + Ngôn ngữ cài đặt: tiếng Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Hà Lan, Séc và Hungary.+ Bộ điều khiển: một màn hình. Bộ điều khiển bộ vi xử lý PID đa chức năng thích ứng với độ nét cao.+ Hẹn giờ: bộ đếm ngược kỹ thuật số so thời gian cài đặt, có thể điều chỉnh từ 1 phút tới 99 ngày.+ Chức năng cài đặt: chương trình hoạt động của tủ chưa được tính cho tới khi đạt nhiệt độ cài đặt.+ Hiệu chuẩn: tại ba giá trị nhiệt độ tự chọn.+ Các thông số có thể điều khiển: nhiệt độ, vị trí cánh gió, chương trình thời gian, múi giờ, thời gian mùa hè/mùa đông. - Đối lưu.+ Đối lưu không khí bằng quạt, múc độ điều chỉnh 10%.+ Thông hơi: lỗ thông hơi được kết nối với bộ giới hạn cánh gió.+ Hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt được điều chỉnh bằng cách điều chỉnh cánh gió.- Giao tiếp.+ Thông số được lưu trữ trong trường hợp mất điện.- An toàn.+ Kiểm soát nhiệt độ: có thể lựa chọn bộ kiểm soát quá nhiệt điện tử hoặc bộ giới hạn nhiệt độ cơ học TB, bảo vệ mức 1 theo tiêu chuẩn DIN12880, ngắt quá trình gia nhiệt khi nhiệt độ tủ vượt quá nhiệt độ cài đặt khoảng 20oC.+ Tư động phân tích lỗi. - Bên trong làm bằng thép không gỉ. + Phía bên trong làm bằng thép không gỉ, dễ dàng vệ sinh, có rãnh gia cường giúp tích hợp và bảo vệ vùng gia nhiệt ở 4 phía. + Kết cấu vỏ bằng thép không gỉ. + Phía sau làm bằng thép mạ kẽm. | ||
| 78 | Lò vi sóng | 1 | cái | Loại lò: Lò vi sóng có nướng. Dung tích: >20 lít. Công suất: 800 - 1000 W. Chức năng chính: Rã đông, hâm, nấu, nướng | ||
| 79 | Máy hóa sinh bán tự động | 1 | cái | Cấu hình hệ thống bao gồm.- Máy chính.- Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt.- Bộ dây nguồn.- 01 Đèn Halogen + Flow cell (tích hợp bên trong máy).- 01 thẻ SD (tích hợp bên trong máy).- 01 bình nước thải.- 01 bút cảm ứng.- 01 bao che bụi.- Bộ hóa chất chạy máy:+ 01 lọ 10ml GOT. + 01 lọ 10ml GPT. + 01 lọ 100ml Glucose. Đặc tính kỹ thuật:- Thông tin chung của máy:+ Loại máy: Phân tích bán tự động. + Hệ thống hóa chất: Mở, cài sẵn các chương trình. + Bộ phản ứng / đọc: Đo flow cell ≤34 µL hoặc đo cuvette vuông. + Ngôn ngử sử dụng: Tiếng Anh, Pháp, Tây Ban Nha. + Giao diện thao tác: Màn hình cảm ứng màu LCD ~640x480. - Chức năng đo:+ Phương pháp đo: Phương pháp đo trắc quang (So màu quang học, kiểm tra so màu UV, đo độ đục).+ Chế độ phân tích: Điểm cuối, đo thời gian cố định, đo động học, đo độ hấp thụ.+ Chế độ chạy chuẩn: Hệ số, 1 điểm hoặc đa điểm.+ Giá trị tính toán: Hồi quy tuyến tính & đa tuyến.+ Số lượng chuẩn / test: Lến đến ≥8 chuẩn.+ Số lượng chương trinh test: ≥144.- Xử lý mẫu – chạy kiểm soát – chạy chuẩn:+ Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu hoặc máu toàn phần.+ Tiền pha loãng: Thao tác bằng tay.- Xử lý chất lỏng: chuyển mẫu bằng hệ bơm nhu động | Do hạn chế về số lượng ký tự nên nội dung Mô tả hàng hóa xem thêm tại đây:- Hệ ủ ấm & phản ứng:+ Số vị trí mẫu ủ: ≥10 vị trí ủ ống tròn đường kính 13mm & 2 vị trí ủ ống vuông (11 x 11 mm). + Thể tích phản ứng tối thiểu: ≤200µL (phù hợp hơn ở 450 µL).+ Thể tích tối đa sử dụng: ≥999 µL. + Nhiệt ủ ấm: 25, 30 & 37oC. + Thời gian ủ ấm: 5-3600 giây trong flow cell.- Bộ đọc:+ Hệ quang: tích hợp bộ lọc nhiễu quang học.+ Phương pháp đọc: Đơn sắc hoặc nhị sắc.+ Nguồn phát quang: bằng đèn Halogen (5W).+ Khoảng phổ đo: ≤340 – ≥750 nm.+ Các bước sóng cài sẵn: 340, 405, 505, 546, 578, 620, 700, 750 nm.+ Số lượng bước sóng cài tối đa: ≥8.+ Độ chính xác (sai lệch) ±≤2nm.+ Bộ dò: Bộ dò đo đạc và tham chiếu.+ Khoảng hấp thụ (tuyến tính): 0.01 – ≥2.5 OD.- Xử lý dữ liệu:+ Bộ nhớ : QC, mẫu, chạy chuẩn, đường cong phản.+ Dung lượng lưu giữ: ≥10.000 giá trị kết quả trong dữ liệu tím kiếm & ≥8GB trên thẻ lưu SD.+ Xuất giá trị báo cáo: Giá trị chuẩn, QC, kết quả mẫu, bệnh nhân, chạy chuẩn.+ Bộ kiểm soát chất lượng: Mean, SD, CV, biểu độ Levey Lennings.+ Số mức kiểm soát tối đa: lên đến ≥4 mức /test. + Cảnh báo: Khoảng giá trị minh thường, tình trạng QC. + Tích hợp máy in: In nhiệt tích hợp trong máy. + Kết nối LIS: kết nối Ethernet, kết nối một chiều.- Thông tin cơ bản: + Nguồn: 110 – 240 VAC, 50-60Hz, | |
| 80 | Tủ hút | 1 | cái | Cung cấp bao gồm: - Thân tủ chính. - Bệ để tủ với các thiết bị ngoại vi .- Bộ quạt hút dùng cho tủ hút .- Sách hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt. Đặc điểm thiết kế: - Các tủ được sản xuất trên dây truyền sản xuất tủ hút theo tiêu chuẩn ASHRAE và kiểm tra an toàn theo các tiêu chuẩn an toàn làm việc của ANSI/ASHRAE 110-1995.- Khung tủ được chế tạo có cấu trúc vững chắc được sơn phủ epoxy, mặt trong tủ phủ lớp nhựa Phenolic chống sự ăn mòn hoá chất, mặt trước tủ có cửa bảo vệ bằng thuỷ tinh hữu cơ có thể kéo nên xuống dễ dàng. Cánh quạt làm bằng nhựa loại PVC chịu ăn mòn của hoá chất cao. Thông số kỹ thuật: - Kích thước ngoài: Lx Dx H= ~1200x 873x 1500 mm.- Kích thước khu vực làm việc: Lx Dx H~1120x 682x 1435mm.- Chiều cao cửa mở: 550mm.- Tốc độ hút khí lớn nhất trong trường hợp cửa mở hoàn toàn: >1100 cmh; >650cfm (tốc độ gió 0.5m/s).- Đường kính ngoài ống hút: 250mm.- Cường độ ánh sáng: >790 lux.- Cấu trúc.+ Thân tủ chính được làm bằng vật liệu tổng hợp nhôm đúc sơn Epoxy – polyester và lớp sơn kháng khuẩn vật liệu bên trong tủ làm bằng “Phenolic resin laminates” chịu hoá chất.+ Vật liệu làm báp đổi hướng “Baffles” bằng vật liệu tổng hợp “Phenolic resin laminates” chịu hoá chất.+ Tấm chắn gió “Airfoil” và để tay phía trước làm bằng thép không rỉ 304.- Hệ thống chiếu sáng trong tủ là đèn huỳnh quang, công suất đèn huỳnh quang: ~25 W.- Bộ chân tủ với các thiết bị ngoài vị. + Tủ đựng hoá chất, + Mặt bàn làm bằng vật liệu composit chịu axít. + Chậu thu nước rửa và thải. + 01 vòi dẫn nước lạnh. + 01 cấp khí có van điều chỉnh. + Giá ngăn trong tủ đựng hoá chất có thể thay đổi độ cao. + ổ cắm điện loại 220-250 VAC/50Hz, 1 pha, 15A. - Bộ động cơ và quạt hút: + Tốc độ Motor >1440 vòng /phút.+ Tất cả phần cánh quạt và vỏ bảo vệ của bộ quạt hút đều được làm bằng nhựa PVC chịu ăn mòn của axít. + Đường kính ống hút: ~200 cm. + Đường kính cánh quạt hút : ~305mm. + Điện sử dụng: 220V/50Hz 1pha hoặc 3 pha. | ||
| 81 | Kính hiển vi có kết nối camera | 4 | cái | Cấu hình cung cấp bao gồm: - Máy chính với đầu quan sát ba đường truyền quang: 01 cái.- Thị kính chống mốc 10X, đường kính vi trường 20 mm: 02 cái. - Vật kính phẳng, chống mốc 4X: 01 cái.- Vật kính phẳng, chống mốc 10X: 01 cái.- Vật kính phẳng, chống mốc 40X: 01 cái.- Vật kính phẳng, chống mốc 100X: 01 cái.- Nguồn đèn LED: 01 cái.- Chai dầu soi 8cc: 01 lọ.- Túi che bụi: 01 cái.- Khóa lục giác: 01 cái.- Dây điện nguồn: 01 cái.- Camera kỹ thuật số: 01 cái.- Máy tính: 01 bộ.- Tài liệu hướng dẫn sử dụng máy: 01 Bộ. Đặc điểm kỹ thuật:1. Kính hiển vi có cổng kết nối camera: - Hệ thống quang học: Vô cực.- Đầu quan sát loại 3 đường truyền quang chống mốc, bộ dẫn sáng (thị kính/cổng camera theo tỷ lệ 100/0 hoặc 0/100), khoảng cách điều chỉnh giữa 2 đồng tử: ≥48-75 mm, khoảng điều chỉnh Eyepoint: ≥375.0-427.9 mm. - Thị kính chống mốc 10x với quang trường ≥20 mm.- Ổ gắn vật kính: ≥4 vị trí.Bộ vật kính chống mốc, bao gồm:+ Vật kính phẳng tiêu sắc chống mốc 4X với độ mở ≥0.10, khoảng cách làm việc ≥27.8 mm.+ Vật kính phẳng tiêu sắc chống mốc 10X với độ mở ≥0.25, khoảng cách làm việc ≥8 mm.+ Vật kính phẳng tiêu sắc chống mốc 40X với độ mở ≥0.65, khoảng cách làm việc ≥0.6 mm.+ Vật kính phẳng tiêu sắc chống mốc 100X với độ mở ≥1.25, khoảng cách làm việc ≥0.13 mm.- Bàn sa trượt kích thước: khoảng ≥211 x 154 mm; có thể dịch chuyển theo hai chiều X – Y, ≥76 mm theo chiều X, ≥52 mm theo chiều Y.- Điều chỉnh tiêu cự: Điều chỉnh tiêu cự tinh/thô nhẹ dễ dàng, giới hạn điều chỉnh tiêu cự ≥15 mm, chu kỳ xoay của núm điều chỉnh thô là 36.8 mm. Độ chính xác của điều chỉnh tiêu cự tinh là ≤2.5µm.- Tụ quang loại Abbe N.A.1.25 (khi dùng dầu soi) dùng kỹ thuật trường sáng.- Hệ thống chiếu sáng theo phương pháp Koehler với nguồn sáng đèn LED.- Nguồn điện: 220V/50Hz.2. Camera kỹ thuật số.- Cảm biến hình ảnh màu kiểu CMOS.- Kích thước sensor: ≥1/1.8 inch- Độ phân giải: ≥5 Megapixel.- Kích thước pixel: ≥2.2 x 2.2 µm.- Bộ chuyển đổi A/D: ≥8 bits. 3. Bộ máy tính và màn hình.Cấu hình tối thiểu:- Tốc độ vi xử lý: Intel® Core™ i5-4570 Processor (3.2, 6M Cache, up to 3.60 GHz). - Ổ cứng lưu trữ: 500 GB SATA, 7200 rpm. - Bộ nhớ đệm (RAM): 4 GB Bus 1600 MHz DDR3 SDRAM. - Ổ đĩa lưu trữ ngoài DVD. Màn hình: - Kích thước màn hình: >20 inch. - Độ phân giải màn hình: 1600x900 pixels. - Phần mềm: Win 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi