Gói thầu: Nâng cấp thiết bị chuyển mạch mạng phục vụ công tác chỉ đạo điều hành và Hệ thống Hội nghị trức tuyến kết nối UBND xã An Nhơn Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Dũng Khang |
| Tên gói thầu | Nâng cấp thiết bị chuyển mạch mạng phục vụ công tác chỉ đạo điều hành và Hệ thống Hội nghị trức tuyến kết nối UBND xã An Nhơn Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư ngân sách năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 13:35:00 đến ngày 2021-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,005,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyển mạch layer 3(Managed Switch layer 3) | 1 | Cái | - Bảo hành tối thiểu 3 năm- Enclosure Type: Rack-mountable - 1U- Feature Set: IP service- Uplink Interfaces: 4 x 1G SFPPorts24 x 10/100/1000 Ethernet ports- Network management Interface: Ethernet management port: RJ-45 connectors, 4-pair Cat-5 UTP cabling; Management console port: RJ-45-to-DB9 cable for PC connections- Maximum stacking number: 9- Stack bandwidth: 160 Gpbs- Forwarding Bandwidth: 41.66Mpps- Switching Capacity: 88 Gbps- Available PoE Power: None- FNF entries: 24000- Maximum VLANs IDs: 4,094- Maximum VLANs IDs: 32K- CPU: Multicore CPU- RAM: 4Gb- Flash Memory: 2Gb- Number of AP per switch/stack:50- Number of wireless clients per switch/stack: 1000- Total number of WLANs per switch: 64- Wireless bandwidth per switch: up to 20Gbps- Console ports: USB (Type-B), Ethernet (RJ-45)- Expansion Slot(s): power redundant slot- Power Device: Power supply, redundant, plug-in module- Power Redundancy: optional- Voltage range (Auto): 100V-240V- Power Consumption of standalone (inWatts): 57.1 (max) | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch layer 2(Unmanaged Switch layer 2) | 2 | Cái | - Standards and Protocols: IEEE 802.3i, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab , IEEE 802.3x- Interface: 24 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Auto Negotiation/Auto MDI/MDIX)- Network Media:10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); 100BASE-TX/1000BASE-T: UTP category 5, 5e or above cable (maximum 100m)- Fan Quantity: Fanless- Power Supply: 100-240VAC, 50/60Hz- Mounting: Rack Mountable- Max Power Consumption: 13.62W(220V/50Hz)- Max Heat Dissipation: 46.44BTU/h- Switching Capacity:48Gbps- Packet Forwarding Rate: 35.7Mpps- MAC Address Table: 8K- Jumbo Frame:10KB- Transfer Method: Store-and-Forward | ||
| 3 | Đầu mạng CAT 6(Modular Plug Kit) | 1 | Hộp | - ANSI/TIA Category: 6- Cable Type: Round, shielded- Conductor Type: Solid | Stranded- Interface: RJ45- Positions/Loaded Contacts: 8/8- Termination Type: IDC- Compatible Cable Diameter, maximum: 7 mm | 0.276 in- Compatible Cable Diameter, minimum: 5.7 mm | 0.224 in- Compatible Insulated Conductor Diameter, maximum: 1.09 mm | 0.043 in- Compatible Insulated Conductor Diameter, minimum: 0.89 mm | 0.035 in- Contact Plating Thickness: 1.27 µm- Compatible Conductor Gauge, solid: 26–23 AWG- Compatible Conductor Gauge, stranded: 26–23 AWG- Insulation Resistance, minimum: 500 mOhm- Contact Base Material: Phosphor bronze- Contact Plating Material: Gold- Material Type: Glass filled polycarbonate- Plug Shield Base Material: Stainless steel- Plug Shield Plating Material: Nickel- Plug Insertion Life, minimum: 750 times- Operating Temperature: -40 °C to +60 °C (-40 °F to +140 °F)- Safety Standard: UL 1863- Packaging quantity: 100- Packaging Type: Bag | Box | Carton | ||
| 4 | Cáp mạng CAT 6(Category 6 Cable) | 3 | Thùng | - ANSI/TIA Category: 6- Cable Component Type: Horizontal- Cable Type: U/UTP (unshielded)- Conductor Type, singles: Solid- Conductors, quantity: 8- Jacket Color: Blue- Pairs, quantity: 4- Separator Type: Isolator- Transmission Standards: ANSI/TIA-568.2-D- Cable Length: 304.8 m | 1000 ft- Diameter Over Conductor: 0.978 mm | 0.038 in- Diameter Over Jacket, nominal: 5.588 mm | 0.22 in- Conductor Gauge, singles: 24 AWG- Characteristic Impedance: 100 ohm- Characteristic Impedance: Tolerance ±15 ohm- Operating Voltage, maximum: 80 V- Remote Powering: Fully complies with the recommendations set forth by IEEE 802.3bt (Type 4) for the safe delivery of power over LAN cable when installed according to ISO/IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 or TIA TSB-184-A- Conductor Material: Bare copper- Insulation Material: Polyolefin- Jacket Material: Low Smoke Zero Halogen (LSZH)- Separator Material: Polyolefin- Installation Temperature: 0 °C to +60 °C (+32 °F to +140 °F)- Operating Temperature: -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F)- Acid Gas Test Method: IEC 60754-2- Environmental Space: Low Smoke Zero Halogen (LSZH)- Flame Test Method: IEC 60332-1- Smoke Test Method: IEC 61034-2- Packaging Type: Reel in box | ||
| 5 | Tủ mạng (Rack) | 1 | Cái | - Rack Height: 15U- Deep: 800 mm- Color: Black | ||
| 6 | Ổ cắm mạng(Modular Jack) | 24 | Cái | - ANSI/TIA Category: 6- Cable Type: Unshielded- Color: Almond- Conductor Type: Solid | Stranded- Integrated Dust Cover Type: None- Mounting: SL Series faceplates and panels- Mounting Note: Color matches with SL-style Almond Faceplates and Surface Mount Boxes- Outlet Feature: Inverted jack face- Outlet Type: Standard- Termination Punchdowns, minimum: 200 times- Termination Tool: SL Termination tool- Termination Type: IDC- Transmission Standards: ANSI/TIA-568.2-D | ISO/IEC 11801 Class E- Wiring: T568A | T568B- Panel Cutout, recommended: 14.78 x 20.07 mm (0.58 x 0.79 in)- Panel Thickness, recommended: 1.6 mm | 0.063 in- Height: 16.13 mm | 0.635 in- Width: 14.48 mm | 0.57 in- Depth: 30.48 mm | 1.2 in- Compatible Cable Diameter, maximum: 5.8 mm | 0.228 in- Compatible Insulated Conductor Diameter, maximum: 1.45 mm | 0.057 in- Contact Plating Thickness: 1.27 µm- Compatible Conductor Gauge, solid: 24–22 AWG- Compatible Conductor Gauge, stranded: 26–24 AWG- Contact Resistance Variation, maximum: 20 mOhm- Contact Resistance, maximum: 100 mOhm- Current Rating at Temperature: 1.5 A @ 20 °C | 1.5 A @ 68 °F- Dielectric Withstand Voltage, RMS, conductive surface: 1,500 Vac @ 60 Hz- Dielectric Withstand Voltage, RMS, contact-to-contact: 1,000 Vac @ 60 Hz- Insulation Resistance, minimum: 500 mOhm- Remote Powering: Fully supports the safe delivery of power over LAN cabling described by IEEE 802.3bt (Type 4) and complies with the unmating under electrical load requirements prescribed by IEC 60512-99-002- Flammability Rating: UL 94 V-0- Safety Standard: UL | cUL- Included: Strain relief cap- Packaging quantity: 1- Packaging: Type Bag | ||
| 7 | Hộp và mặt nạ 1 cổng mạng (Back Box, Faceplate Kit) | 24 | Cái | - Application: Used with SL Series outlets- Color: White- Faceplate: Orientation Horizontal | Vertical- Gangs, quantity: 1- Mounting: Flush- Outlet Orientation: Flat- Total Ports, quantity: 1- Height: 69.088 mm | 2.72 in- Width: 119.126 mm | 4.69 in- Depth: 16.256 mm | 0.64 in- Material Type: Acrylonitrile butadiene styrene (ABS) | Thermoplastic- Back Box Material Type: Polycarbonate- Environmental Specifications- Flammability Rating UL 94 V-0- Packaging quantity: 1- Packaging Type: Bag | ||
| 8 | Dây nhảy(Patch Cord) | 24 | Sợi | - ANSI/TIA Category: 6- Cable Type:U/UTP (unshielded)- Conductor Type: Stranded- Interface, Connector A: RJ45 plug- Interface Feature, connector A: Standard- Interface, Connector B: RJ45 plug- Interface Feature, connector B: Standard- Jacket Color: Blue- Pairs, quantity: 4- Transmission Standards: IEEE 802.3bt Type 4- Wiring: T568B- Cable Assembly Length Range (m): 3 - 5- Diameter Over Jacket: 5.97 mm | 0.235 in- Compatible Conductor Gauge, stranded: 24 AWG- Insulation Material: Polyethylene- Material Type: PVC- Plug Insertion Life, minimum: 750 times- Operating Temperature: -20 °C to +60 °C (-4 °F to +140 °F)- Relative Humidity: Up to 93%, non-condensing- Environmental Space: Non-plenum- Flammability Rating: CM- Safety Standard: UL 1863- Packaging quantity: 1 | ||
| 9 | Vật tư phụ | 1 | Lô | - Đinh vít, Tắc kê, Băng keo điện- Vòng đánh số dây mạng- Dây điện, nẹp điện, nẹp dây mạng | ||
| 10 | Thi công mạng | 1 | Hệ thống | - Thi công và lắp đặt tất cả các nút mạng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và quy định- Lắp đặt tất cả các thiết bị mạng vào tủ mạng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất và quy định; Chuyển hệ thống mạng cũ sang hệ thống mạng mới |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi