Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa thiết bị chuyên dụng cho các máy bay
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445540-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa thiết bị chuyên dụng cho các máy bay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445366 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:01:00 đến ngày 2021-05-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,671,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kiểm tra cà cấp lại chứng chỉ cho máy phát điện ALTERNATOR, 30-40 KVA | P/N: 30030-2; S/N: 2642 | 1 | Chiếc | a) Công dụng: trích 1 phần công suất từ giảm tốc chính phát ra nguồn điện xoay chiều 3 pha 200V-400Hz. b) Tính năng kỹ thuật: điện áp ra 115/200V, tần số 400Hz, dòng điện ra 58A, trọng lượng 13,4, tốc độ vòng quay 12000rpm. | |
| 2 | Đại tu máy phát điện ALTERNATOR, 30-40 KVA | P/N: 30030-2; S/N 2043 | 1 | Chiếc | a) Công dụng: trích 1 phần công suất từ giảm tốc chính phát ra nguồn điện xoay chiều 3 pha 200V-400Hz. b) Tính năng kỹ thuật: điện áp ra 115/200V, tần số 400Hz, dòng điện ra 58A, trọng lượng 13,4, tốc độ vòng quay 12000rpm. | |
| 3 | Đại tu máy phát điện ALTERNATOR, 30-40 KVA | P/N: 30030-2; S/N: 2047 | 1 | Chiếc | ) Công dụng: trích 1 phần công suất từ giảm tốc chính phát ra nguồn điện xoay chiều 3 pha 200V-400Hz. b) Tính năng kỹ thuật: điện áp ra 115/200V, tần số 400Hz, dòng điện ra 58A, trọng lượng 13,4, tốc độ vòng quay 12000rpm. | |
| 4 | Sửa chữa máy nắn điện Transformer Rectifier | P/N: F11RD4221; S/N: 1512 | 1 | Chiếc | Biến đổi dòng xoay chiều thành dòng 1 chiều | |
| 5 | Sửa chữa khối tham chiếu dữ liệu KSG 7200 ADAHRS | P/N: 065-00188-5104; S/N: KSG7200-B2114 | 1 | chiếc | a) Công dụng: Cung cấp số liệu về tốc độ, độ cao, nhiệt độ môi trường, hướng bay đến khối xử lý dữ liệu MAU để đưa đến màn hình chính PFDS trên buồng lái. b) Tính năng kỹ thuật: - Nguồn điện: 28 V; - Có hai kênh làm việc độc lập (kênh A, kênh B) - Sai số về hướng cho phép giữa 2 kênh là ± 20 - Tuổi thọ: Sử dụng theo tình trạng | |
| 6 | Sửa chữa khối tham chiếu dữ liệu KSG 7200 ADAHRS | P/N: 065-00188-5103; S/N: KSG7200-B2345 | 1 | chiếc | a) Công dụng: Cung cấp số liệu về tốc độ, độ cao, nhiệt độ môi trường, hướng bay đến khối xử lý dữ liệu MAU để đưa đến màn hình chính PFDS trên buồng lái. b) Tính năng kỹ thuật: - Nguồn điện: 28 V; - Có hai kênh làm việc độc lập (kênh A, kênh B) - Sai số về hướng cho phép giữa 2 kênh là ± 20 - Tuổi thọ: Sử dụng theo tình trạng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi