Gói thầu: Vật tư tiêu hao để chế tạo bộ đo đa pha tổng (MFM 1201) trên giàn BK-19 (CD-054-21-DA) - Gói thầu số 1 (nhóm I: mục 1÷30)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474107-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao để chế tạo bộ đo đa pha tổng (MFM 1201) trên giàn BK-19 (CD-054-21-DA) - Gói thầu số 1 (nhóm I: mục 1÷30)
Số hiệu KHLCNT 20210474060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:43:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,584,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000 VNĐ ((Một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mặt nạ thở (sơn)/ Маски многоразового респиратора -2BộChất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tínhTính năng: Chống bụi, chống tia lửaTiêu chuẩn chất lượng: EN 136.1, TCVNMNT-3M-01Tương đương mục số 1 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
2Mặt nạ nửa mặt 3M 6100, Респиратор с половиной покрытия поверхности sử dụng 02 phin lọc, loại nhỏ - маска4ШTChất liệu : Cao su cao cấp dễ lau chùiTiêu chuẩn : NIOSH – N95Dây buộc 4 điểm tiếp xúc bảo đảm độ kín khi đeoTương đương mục số 2 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
3Phin lọc hơi hữu cơ cho mặt nạ MNT-3M-01 Фильтр органических паров для масок/Oganic vapour cartridge -10PCSTiêu chuẩn chất lượng: EN 136.1, TCVNChất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tínhTương đương mục số 3 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
4Súng phun sơn cá nhân /Персональный пистолет - Краско испылитель2BộBody Material: AluminumAir Inlet Size (cm): 0.635Air Inlet Thread Gender: maleTương đương mục số 4 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
5Dây phun sơn 1/4" x 15m/ Аэрозольная краска /Graco Paint Hose 50FT -2Cuộn- Dây phun sơn 1/4" x 15m. Áp suất làm việc 7250PSI - Nhiệt độ 180oF(82oC)Tương đương mục số 5 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
6Bép phun sơn - Краска аэрозольная RAC-TIP-317 -4Cái- Tốc độ dòng chảy tối đa (GPM) 0.31 - Đường kính lỗ 0.017 in- Áp suất làm việc tối đa (psi) 4050Tương đương mục số 6 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
7Ru lô lăn sơn 8" / Малярный валик 8" -10Cái- Kích cỡ rộng 8"- Có tay cầm nhựa, con lăn nhựa bọc lớp mút bên ngoàiTương đương mục số 7 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
8Ru lô lăn sơn 4"/Малярный валик 4" -10ШT- Phù hợp lăn sơn trên bề mặt kim loại- Kích cỡ rộng 4"- Có tay cầm nhựa, con lăn nhựa bọc lớp mút bên ngoàiTương đương mục số 8 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
9Bột từ 7HF (SM-15)- ПОРОЩОК МАГНИТНЫЙ MAGNETIC PARTICLE SPRAY 7HF (SM-15) -10ШTĐể tạo độ từ với độ nhạy cao, cho kiểm tra phát hiện khuyết tật. Màu đen, dạng bình xít, khối lượng 300g/bìnhTương đương mục số 9 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
10Sơn tương phản WCP-2 (MP-35) / КРАСКА КОНТРАСТНАЯ WHITE PAINT WCP-2 (MP-35) -15ШTHạt mịn, tạo tương phản cho bề mặt kiểm tra khuyết tật bằng từ tính. Màu trắng, dạng bình xít, khối lượng 345g/bìnhTương đương mục số 10 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
11CHÉN CHÀ RỈ Ф75xM14 - Убери молнию -30CáiĐường kính: 80mmKiểu ren: M14Đường kính sợi thép hợp kim 0,35mmTương đương mục số 11 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
12Đinh vít Inox M4x15mm - Винты из нержавеющей стали -2KGInox M4x15mmTương đương mục số 12 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
13Bu lông + đai ốc inox - БОЛТЫ С/Г М6*20 НЕРЖАВЕЮЩИЕ SUS-316 -2Bulong M6 x 20 bao gồm 1 vòng đệm. Vật liệu bằng thépkhông gỉ SS316Theo tiêu chuẩn ISO 4017, DIN933 (hoặc tương đương)Tương đương mục số 13 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
14Hex bolts/Nuts/Washer: Hex bolt M6 x 40 mm with 1 hex nut, 1 washer - Bu lông/ Болт с шестигранной головкой и гайка - Bu lông kèm đai ốc lục giác2SETHex bolt M6 x 40 mm with 1 hex nut, 1 washer - Bu lôngTương đương mục số 14 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
15Bộ mũi khoan sắt 5 mũi Ø8mm - Набор сверл1BOXBộ 5 mũi khoan sắt Ø4; Ø5; Ø6; Ø8; Ø10Tương đương mục số 15 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
16Đinh vít Inox M6x30mm - Винты из нержавеющей стали -2KGInox SS304, M6x30mmHoặc tương đương.Tương đương mục số 16 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
17MŨI KHOAN THÉP INOX 8MM -4CáiChuyên dụng để khoan Inox.Bề mặt phủ TitanTiêu chuẩn: DIN 338Tương đương mục số 17 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
18СВЕРЛО Ф 6 - MUI KHOAN INOX-4ШTChuyên dụng để khoan Inox.Bề mặt phủ TitanTiêu chuẩn: DIN 338Tương đương mục số 18 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
19Mũi khoét Ø 20mm - нос пирсинг -2EAĐường kính lỗ phi 20mmChiều sâu khoét 25mm Ty định tâm lỗ khoan 6mmTương đương mục số 19 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
20Mũi doa họp kim SF 3M/ твердосплавный заусенцы карбида SE 3M -5Cái- Đường kính đầu 9,5mm- Chiều dài cắt 19 mm- Đường kính cán 6 mmTương đương mục số 20 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
21kìm để cắt dây thép ф2 / клещи для резки стальной проволоки -2ШTKìm Licota APT-36006BSLKích thước: 180x55x25mmKìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng cao (Độ cứng đầu cắt: HRC 58-62).Tương đương mục số 21 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
22Taro tay hệ Inch: 1/4"x20 UNC, 3pcs/set - Метчик -2BộTiêu chuẩn ren: UNCĐường kính ren: 1/4"Số ren/Inch: 20Vật liệu: HSS không phủTương đương mục số 22 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
23Taro tay hệ Inch: 5/16"x18 UNC, 3pcs/set - Метчик -2BộTiêu chuẩn ren: UNCĐường kính ren: 5/16"Số ren/Inch: 18Vật liệu: HSS không phủTương đương mục số 23 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
24ШЛИФ-КРУГ/ Đá cắt Inox 100x2x16mm -10CáiHạt mài: A46Q5BFMax speed: 15.300 R.P.MQuy cách: 100x2x16Tương đương mục số 24 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
25Đá mài 150*6.6-6.8*22-Bosch- Точильный камень - Шлифовалный диск 150х6,8х22мм (Авралийский)20ViênĐường kính ngoài: 150 mmĐường kính trong: 22,5Độ dày 6mmTrọng lượng 300gTương đương mục số 25 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
26Máy khoan tay - Мотивационный сверлильный станок - Дрель1SETCông suất : 710WLực đập / phút: 0 - 48,000Tốc độ không tải : 3,200 v/phDây dẫn điện 2.0m (6.6ft)Tương đương mục số 26 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
27Máy mài dùi Makita/Japan - Шлифовальный станок с перфоратором - СТАНОК ШЛИФОВАННЫЙ1PCSCông suất : 290WChấu kẹp: 3,6mm or 1/8”,1/4"Tốc độ không tải : 25000Dây dẫn điện: 2.5m (8.2ft)Tương đương mục số 27 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
28MÁY MÀI ĐIỆN CẦM TAY - МАШИНА ШЛИФ. ЭЛ.РУЧ. / Angle Grinder Ф1254CáiĐường kính trục chính: M14Đường kính đĩa mài/cắt tối đa: 125mmSản lượng điện tiêu thụ: 640 W/hTốc độ không tải: 11.500 rpmCông suất đầu vào: 1.200 WTương đương mục số 28 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
29Máy mài cầm tay Bosch 150 - Угловая шлифовальная машина/Angle grinder4CáiĐường kính trục chính: M14Đường kính đĩa mài/cắt tối đa: 150mmTốc độ không tải: 9.300 rpmCông suất đầu vào: 1.700 WTương đương mục số 29 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
30Máy cắt bàn, đường kính đá cắt Ф350mm/Многоцелевой автомат для резки профилей, диаметр резки камня Ф350mm - Металлорежущий станок2CáiCông suất: 2400WTốc độ không tải 3.800 v/phĐiện áp: 220-230V 50-60HzĐường kính lỗ đĩa cắt 25,4 mmDây dẫn điện : 2.5 mTương đương mục số 30 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->