Gói thầu: Vật tư tiêu hao để chế tạo bộ đo đa pha tổng (MFM 1201) trên giàn BK-19 (CD-054-21-DA)– Gói thầu số 2 (nhóm II: mục 31÷54)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210474259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao để chế tạo bộ đo đa pha tổng (MFM 1201) trên giàn BK-19 (CD-054-21-DA)– Gói thầu số 2 (nhóm II: mục 31÷54) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:40:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 219,462,760 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,200,000 VNĐ ((Ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo nhiệt độ bằng hồng ngoại - Инфракрасный термометр - Бесконтактный инфракрасный термометр | 1 | Cái | Phạm vi: -50 ~ 1850 ° CTỷ lệ khoảng cách (D: S): 50: 1Phạm vi đo đầu dò K: – 50 ºC đến 1370 ºC / - 58 ºF đến 2498 ºFĐộ chính xác cơ bản: ± 2% của giá trị đọc ± 3.6F (+ 2C)Nhiệt độ hoạt động: 32 ~ 122 º F (0 ~ 50 ºC)Kích thước: 260 * 155 * 54mmTrọng lượng: 283gPhụ kiện: Pin 9V, HD sử dụng, chân Tripod và túi đen + hộp màu | Tương đương mục số 31 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 2 | Máy hàn Tig xách tay - Машина сварочная/Welding machine | 1 | PCS | Nguồn cấp: 3phase, 400V±15%, 50/60Hz Cấp bảo vệ: IP23SChế độ Arc - force điều chỉnh độ ngấu, đèn hiển thị O.H. Chức năng tắt/ mở,Chế độ VRD 70-80 VDC, màn hình số hiển thị dòng điện.Kích thước que: 1.5-6.0mm Bao gồm: Bộ mỏ kìm hàn 4m, Bộ kẹp max 4m, Bộ mỏ tig 4m, 50pcs collect, 20pcs collect body, 20pcs medium 57mm back cap, 05 tungsten suva 2.4mm, 10pcs lọc tig 2.4, 10pcs sứ tig lọc 6, 10pcs shield lọc tig theo chất lượng của nhà máy. Có kỹ thuật hướng dẫn chạy thử trực tiếp khi giao hàng(CO Phòng tm, CQ nhà sản xuất bản gốc) | Tương đương mục số 32 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 3 | Que hàn TIG cho vật liệu thép đen Ф2.4mm - Электроды TIG - | 200 | KГ | Kiswel T-50 ER70S-6 | Tương đương mục số 33 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 4 | Que hàn - Электроды и флюс Electrode: ASME/AWS A5.1 E7018, LB-52, Ф3.2mm, L=400mm. | 150 | KG | Electrode: ASME/AWS A5.1 E7018, LB-52, Ф3.2mm, L=400mm. | Tương đương mục số 34 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 5 | Que hàn hồ quang cho VL thép đen - ЭЛЕКТРОДЫ Ф4.0 - | 50 | KГ | LB-52-18, 4,0- E7018 hoặc tương đương | Tương đương mục số 35 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 6 | Dây hàn MIG thép đen ПРОВОЛОКА СВАРОЧНАЯ MIG Ф1.2MM AWS A5.18 ER70S-6 - Проволока сварочная | 60 | KG | Ф1.2MM AWS A5.18 ER70S-6 | Tương đương mục số 36 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 7 | Khí Argon cho máy hàn TIG- Độ tinh khiết >=99,98%/Аргоновый газ для сварочных аппаратов TIG-Очищенность>=99,98% - | 50 | БAЛ | Độ tinh khiết ≥ 99,98%. Áp suất nạp 150 Bar. Dung tích chai: 40-41 lít, khối lượng khí: 6,5m3 | Tương đương mục số 37 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 8 | Độ tinh khiết >= 99,98% - Khí trộn tỉ lệ 8/2 dùng cho máy hàn MIG (V=6.5m3/chai) ГАЗ СМЕШАННЫЙ ARGON + СО2 - | 30 | БAЛ | Khí trộn: Ar: 80%; CO2: 20%. Độ tinh khiết ≥ 99,98%. Áp suất nạp 150 Bar. Dung tích chai: 40-41 lít, khối lượng khí: 6,5m3 | Tương đương mục số 38 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 9 | Dẫn hướng điện cực cho máy hàn TIG / Коллектор / COLLET 2.4MM FOR TIG TORCH - | 10 | ШT | Collet 2.4mm for TIG torch / Sunshine/ Korea (hoặc tương đương) | Tương đương mục số 39 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 10 | Điện cực cho máy hàn TIG 2.4MM X 175MM / Вольфрамовый Электрод / TUNGSTEN ELECTRODE WR | 20 | ШT | Tungsten electrode 2.4mm x 175mm / Sunshine/ Korea (hoặc tương đương) | Tương đương mục số 40 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 11 | Cán tẩu của mỏ hàn tig loại dài / трубная мельница сварочной горелки длинного типа - Рукоятка для сварки TIG | 5 | ШT | Tay súng hàn WP26F | Tương đương mục số 41 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 12 | Chuôi đuốc hàn tig ngắn L22 / Сварочная горелка короткая - Короткие расходники для TIG | 5 | Cái | Chuôi đuốc hàn tig ngắn L22 | Tương đương mục số 42 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 13 | Mỏ hàn Tig giải nhiệt bằng khí 10 mét (DNC-22) bao gồm cáp hàn + dây điện + vải jean bao kéo, công tắc tig phù hợp máy hàn tig WBT500P/Сварочная горелка Tig | 2 | Bộ | Mỏ hàn Tig giải nhiệt bằng khí 10 mét (DNC-22) bao gồm cáp hàn cho máy 500A + dây điều khiển có lưới + vải jean bao kéo, Air hose 5x8mm + Switch tig 500A hanto, Connector: 2P-25 hanto, 10pcs collect body, 10pcs collect, 01pcs medium 57mm back cap hanto, 01 connector cable male hanto for WBT500P/ Tig | Tương đương mục số 43 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 14 | Kìm hàn điện / КЛЕЩИ ДЛЯ ЭЛ.СВАРКИ / Electrode holder-500А-600A / - | 6 | Cái | Kìm hàn điện DE2500,Electrodes max: 10,0mmWelding cable: 70/120 mm2 | Tương đương mục số 44 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 15 | Kìm tiếp mát - КЛЕЩИ ЗАЗЕМЛИТЕЛ. ЭЛ.СВАРКИ 500-600А | 4 | ШT | 500A-600A, chuyên dùng tiếp mát cho hàn điện | Tương đương mục số 45 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 16 | Điện cực cắt Plasma / Сварочный электрод / Plasma cutting Electrode 82.23.050 - | 10 | Cái | T-5059, PR 101 - 82.23.050 - SELCO | Tương đương mục số 46 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 17 | Đầu nối cho mỏ hàn MIG / Соединитель для сварочной горелки MIG / Contact Tip - | 50 | Cái | Size: 1,2 mmM6 x 45mmChất liệu đồng | Tương đương mục số 47 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 18 | Ống chụp khí mỏ hàn MIG Ø25*88 mm / Трубка для сварочной горелки MIG / Nozzle CU - | 10 | Cái | Dùng cho máy hàn MIG Panasonic YD-500KR. Ø21*72 mmØ21*72 mm. Ø25x88 mm | Tương đương mục số 48 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 19 | Bộ mỏ hàn cắt khí / ГОРЕЛКА СВАРОЧНАЯ / HAND CUTTING TORCHES - | 2 | K-T | Mỏ cắt 90 độ dùng khí Oxy-Acetylen, Cutting range: max 250 mm.Kết nối: "B" Type(9/16" - 18UNF) RHT/LHTbao gồm bộ ghép nối an toàn PFB-30 & SH30 + 02 van chống cháy ngược Oxy và Axetylen | Tương đương mục số 49 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 20 | Bộ đồng hồ + van chống cháy ngược + van giảm áp bình oxy / РЕДУКТОР КСЛОРОДНЫЙ / Pressure regulators Oxygen - | 3 | K-T | Áp suất đầu vào 0 - 250 bar; áp suất đầu ra 0 -25 BarBộ đồng hồ DS101 kết nối ren M16x1.5 + dụng cụ chống cháy ngược đồng hồ oxy 1030 + van giảm áp bình oxy / High Pressure: 0 – 25 MPa ~ 0 – 250 Kg/Cm² Low Pressure: 0 – 2.5 MPa ~ 0 – 25 Kg/Cm² Limits of Control: 0.2 ~ 1.3 MPaFlow Quantily: 62,000 l/h Inlet Connection: W23 x 14 mmMaterial: Copper | Tương đương mục số 50 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 21 | Bộ đồng hồ + van chống cháy ngược + van giảm áp bình Acetilen / РЕДУКТОР АЦЕТИЛЕНОВЫЙ / Pressure regulators Axetylen - | 3 | K-T | Áp suất đầu vào 0 - 250 bar; áp suất đầu ra 0 - 3 BarBộ đồng hồ DS102 kết nối ren M16x1.5+ Dụng cụ chống cháy ngược ace 1231 + van giảm áp bình AcetilenHigh Pressure: 0 – 2.5 MPa Low Pressure: 0 – 0.3 MPaLimits of Control: 0.01 ~ 0.13 MPaFlow Quantily: 11,000 l/h Inlet Connection: W22.5 x 14 mm (Left)Out Connection: M16 x 1.5 mm (Left) | Tương đương mục số 51 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 22 | Bộ đồng hồ + van giảm áp khí CO2 cho hàn TIG, MIG - РЕДУКТОР УГЛЕРОДИСТОГО ДИОКСИДА / CO2 Flow Meter regulator - | 4 | ШT | Bộ điều áp, đồng hồ và sấy khí CO2. Sử dụng cho thiết bị hàn có khí CO2 ( hàn MIG, MAG).Áp suất đầu vào 0÷250 bar, Áp suất đầu ra 0÷15 bar, Copper G5/8 outer crew, copper regulator body, Copper piston inside | Tương đương mục số 52 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 23 | Găng tay da cho thợ hàn - Рукавицы кожаные для сварщика | 10 | KT | Chống chịu nhiệt 100°C trong 15sChống mài mòn : Mức độ 3/4 Chống cắt : Mức độ 1/5Chống xé rách : Mức độ 3/4Chống đâm xuyên : Mức độ 3/4Tiêu Chuẩn: EN338,EN12477,CE ANSI Z89 | Tương đương mục số 53 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo | |
| 24 | Nón hàn cản quang - Контрастный сварочный шлем - | 6 | Cái | MNH-DL-11 - W108 Kích thước kính hàn size: 91.5*34 mmĐộ sáng: DIN 4Độ tối: DIN 9 ~ 13Thời gian đóng / ngắt mạch: 4/10000ss tại nhiệt độ phòngThời gian hoãn: Nhanh/chậm 0.14s/0.17sPin: LI / MI kết hợp với năng lượng mặt trờiThời gian sử dụng tối thiểu: 8000h hànNhiệt độ hoạt động: -10° C ~ + 65 ° C | Tương đương mục số 54 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi