Gói thầu: Vật tư tiêu hao để chế tạo bộ đo đa pha tổng (MFM 1201) trên giàn BK-19 (CD-054-21-DA) – Gói thầu số 3 (nhóm III: mục 55÷70)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210474314-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao để chế tạo bộ đo đa pha tổng (MFM 1201) trên giàn BK-19 (CD-054-21-DA) – Gói thầu số 3 (nhóm III: mục 55÷70)
Số hiệu KHLCNT 20210474060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 42 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 15:38:00 đến ngày 2021-05-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,514,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000 VNĐ ((Chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thước dây 5m/Pулетка 5m -6Cái- Chiều dài 5m, lưỡi chiều rộng 19mm- Lá thước thẳng giúp cho phép đo chính xác- Vành đai 3 clip móc rivet, làm giảm nguy cơ vỡ - 40%- Cấp chính xác Class II- Bao gồm hệ mét và inchTương đương mục số 55 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
2Thước dây 8m - Pулетка 8m -4Cái- Chiều dài 8m, lưỡi chiều rộng 25mm- Lá thước thẳng giúp cho phép đo chính xác- Vành đai 3 clip móc rivet, làm giảm nguy cơ vỡ - 40%- Cấp chính xác Class II- Bao gồm hệ mét và inchTương đương mục số 56 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
3Thước kẹp điện tử IP67; Khoảng đo: 0 - 150 mm - электронная зажимная линейка -2CáiMã hàng: 500-753-20Hệ đo: mét / inchPhạm vi đo: 0-200mm/0-8""Độ chia: 0.01mmĐộ chính xác: ± 0.02 mmIP 67 Chống nướcTương đương mục số 57 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
4Thước Livo, L = 1000mm - Ливо правитель -4CáiSeries 96-2Số mặt tiếp xúc đo: 2 mặtSố lượng ống thủy: 1 ống ngang, 2 ống dọckhung nhôm chữ nhật, có gân gia cườngTương đương mục số 58 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
5Thước livo 600mm có nam châm - Уровень -4CáiModel: 714004Thang đo: 600mm, 60cm.Kích thước khung nhôm chữ nhật: 50x22mmVật liệu: Hợp kim nhôm cao cấp.Số giọt nước: 02, ngang – dọc.Trọng lượng Nivo từ tính: 358 gam.Tương đương mục số 59 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
6Thước livo 300mm có nam châm/ Уровень -4CáiVật liệu: hợp kim nhôm.Chiều dài tổng thể: 300mm.Số thanh nam châm: 04 pcs.Giọt nước, mực nước: Ngang – dọc.Độ chính xác tiêu chuẩn của thước thủy là: 0.5 mm/m = 0.029° Độ chính xác khi đảo ngược thước thủy: 0.75 mm/m = 0.043°Kích thước khung chữ nhật của thước: 50x22mmTương đương mục số 60 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
7RAM Kingston 1x8GB DDR46CáiDung lượng: 8GBThế hệ: DDR4Tương đương mục số 61 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
8Bút lông dầu nhỏ - фломастер -50CáiBề rộng nét viết - 1 mm & 0.4 mmSố đầu bút: 2Màu mực : ĐenTương đương mục số 62 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
9Bút trắng để xóa chữ CP-02, hiệu Thiên Long - Замазка50CáiĐầu bút bằng kim loại. Bút có lò xo đàn hồi tốt giúp mực ra đều.Kích thước: 10 x 1.5 x 1 cmTương đương mục số 63 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
10Chuột không dây Logitech - Беспроводная Mышь -10Cái- Chuẩn chuột: Quang không dây- Chuẩn giao tiếp: Wireless 2.4Ghz- Độ phân giải: 1000 DPI- Đèn Chuột: Có- Các chứng năng đặc biệt: Nhờ vào công nghệ Unifying có thể dùng cho nhiều thiết bị Wireless khác, Chức năng cuộn siêu tốc và cực chính xácTương đương mục số 64 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
11Ổ cứng di động Western Digital Elements 2TB - Внешний жёсткий диск Western Digital Elements 2TB8CáiỔ cứng di động 2.5\" gắn ngoài. Dung lượng 2TB Kết nối USB 3.0 tốc độ cao (Tương thích USB 2.0)Hỗ trợ HĐH: Windows, Mac OSTương đương mục số 65 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
12Rulo ổ cắm di động 3 cực, 30 mét / Переносные резетки 3 пол- 30м / Rulo Extension Socket 3 pole, 30m -4ШTCable Reel 30m IP Rating: IP44Mains Plug Type: BS4343/EN60309 400V-16ASocket Type: Type E - FrenchVoltage Rating: 230 V, 400 VTương đương mục số 66 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
13Ổ cắm kéo dài công suất lớn 6 ổ, 6OFSS / Розетки с 6 слотами большой емкости -3PCE- Multi socket with 6 sockets (3-pin/socket), wire length: 2.5m (3-core)- Maximum capacity: 3000 - 3300 WTương đương mục số 67 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
14Tấm nhựa Trafolyte sheet 1220x610x3mm - Лист трафолита5SETVật liệu: Tấm nhựa TrafolyteQuy cách: 1220x610x3mmTương đương mục số 68 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
15Dây rút nhựa 9 x 260 mm/Cable ties 9 x 260 mm/ Хомут кабельный 9 x 260 mm - Cable ties polyamid, UV resistant Size 6x350mm (100 per pack)15PACK- Material: Polyamide, with UV Resistant- Dimension (width x length): 9x260 mm- 100 pce/setTương đương mục số 69 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
16Ny lông quấn thiết bị/Нейлон (чтобы обернуть устройство) -1CUONChất lượng : Màng PEKích thước: 500mm x 12 mic (2.5kg)Tương đương mục số 70 theo danh mục hàng hoá và yêu cầu kỹ thuật kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->