Gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210472756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố Cam Ranh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 15:47:00 đến ngày 2021-05-19 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,289,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 13 | Video/clip về ý thức trách nhiệm | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 18 | Bàn cờ, quân cờ | 550 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 19 | Thảm TDTT | 220 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 20 | Nấm thể thao | 660 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 21 | Cờ lệnh thể thao | 44 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 22 | Biển lật số | 44 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 23 | Chuông (bells) | 215 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 24 | Castanets | 215 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 25 | Maracas | 215 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 26 | Bút lông | 440 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 27 | Bảng pha màu (Palet) | 440 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 28 | Xô đựng nước | 440 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 29 | Tạp dề | 840 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 30 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 440 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 31 | Tủ/ giá | 44 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 32 | Màu goát (Gouache colour) | 440 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 33 | Đất nặn | 440 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 34 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 79 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 35 | Bộ mẫu chữ viết | 79 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 36 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 148 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thiết bị dạy số và so sánh số | 430 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 38 | Bộ thiết bị dạy phép tính | 430 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 39 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối | 430 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 40 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 41 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 42 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 43 | Bộ xương | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 44 | Hệ cơ | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 45 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 46 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 47 | Bốn mùa | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 48 | Mùa mưa và mùa khô | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 49 | Một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 220 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 50 | Bộ các video/Clip | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 51 | Tủ/ giá | 138 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 52 | Bảng phụ | 71 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 53 | Hệ thống âm thanh trong phòng học Pleasing PL-712 | 19 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 54 | Loa cầm tay toa | 20 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 55 | Nam châm | 1.520 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 56 | Máy tính | 19 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 57 | Máy chiếu | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 58 | Smart Tivi | 19 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 59 | Nhiệt kế điện tử | 38 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 60 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 56 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 61 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 56 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 62 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 63 | Thước cuộn | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 64 | Bộ thiết bị thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 65 | Quân xúc xắc, hộp nhựa | 56 | Quân | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 66 | 2 đồng xu | 56 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 67 | hộp bóng | 56 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 68 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 69 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 70 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 71 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 72 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 73 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 74 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 75 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 76 | Bộ điều khiển chính | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 77 | Tai nghe cho giáo viên | 2 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 78 | Khối điều khiển học viên 2 cổng | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 79 | Bộ thiết bị truyền thông của học viên (máy học viên) | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 80 | Tai nghe cho học viên | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 81 | Cáp điều khiển | 90 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 82 | Cáp tín hiệu VGA | 2 | Sợi | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 83 | Cáp chuyên dụng | 46 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 84 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 85 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 46 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 86 | Smart Tivi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 87 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 88 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 89 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 90 | Video/clip về tình huống trung thực | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 91 | Video/clip về tình huống tự lập | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 92 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 93 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 94 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 95 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 96 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 97 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 98 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 99 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 100 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 101 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 102 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 103 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 104 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 105 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 106 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 107 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 108 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 109 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 110 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 111 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 112 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 113 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 114 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 115 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 116 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 117 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 118 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 119 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 120 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 121 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 122 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 123 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 124 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 125 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 126 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 127 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 128 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 129 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất/Gió đất - gió biển | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 130 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 131 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 132 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 133 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 134 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 135 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 136 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 137 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 138 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 139 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 140 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 140 | Tập | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 141 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 142 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 143 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 144 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 145 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 146 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 147 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 148 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 149 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 150 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 151 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 152 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 140 | Tập | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 153 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 140 | Tập | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 154 | Atlat địa lý Việt Nam | 140 | Tập | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 155 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 156 | Địa bàn | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 157 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 14 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 158 | Nhiệt kế | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 159 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 160 | Thước dây | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 161 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 162 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 163 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 164 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 165 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 166 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 167 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 168 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 169 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 170 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 171 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 172 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 173 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 174 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 175 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 176 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 177 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 178 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 179 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 180 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 181 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 182 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 183 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 184 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 185 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 186 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 187 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 188 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 189 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 190 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 191 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 192 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 193 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 194 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 195 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 196 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 197 | Tranh về Trang phục và đời sống | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 198 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 199 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 200 | Tranh về Nồi cơm điện | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 201 | Tranh về Bếp điện | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 202 | Tranh về Đèn điện | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 203 | Tranh về Quạt điện | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 204 | Video về Ngôi nhà thông minh | 14 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 205 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 14 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 206 | Video về Trang phục và thời trang | 14 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 207 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 14 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 208 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 14 | Tệp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 209 | Máy tính giáo viên | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 210 | Máy tính để bàn | 92 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 211 | Thiết bị kết nối mạng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 212 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 213 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 92 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 214 | Hệ thống điện | 4 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 215 | Máy chiếu đa năng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 216 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 217 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 218 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 219 | Quả bóng | 70 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 220 | Lưới chắn bóng | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 221 | Quả bóng đá | 80 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 222 | Cầu môn | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 223 | Quả bóng rổ | 80 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 224 | Cột bóng rổ | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 225 | Quả cầu đá | 212 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 226 | Quả cầu lông | 48 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 227 | Vợt | 140 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 228 | Trụ lưới | 22 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 229 | Quả bóng chuyền da | 70 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 230 | Cột và lưới | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 231 | Bàn cờ, quân cờ | 350 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 232 | Quả bóng bàn | 61 | Quả | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 233 | Vợt | 140 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 234 | Bàn, lưới | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 235 | Đồng hồ bấm giây | 84 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 236 | Còi | 120 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 237 | Thước dây | 84 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 238 | Thảm TDTT | 420 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 239 | Nấm thể thao | 420 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 240 | Cờ lệnh thể thao | 65 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 241 | Biển lật số | 28 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 242 | Dây nhảy cá nhân | 125 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 243 | Dây nhảy tập thể | 80 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 244 | Dây kéo co | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 245 | Thanh phách | 280 | Cặp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 246 | Trống nhỏ | 65 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 247 | Tam giác chuông (Triangle) | 28 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 248 | Trống lục lạc (Tambourine) | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 249 | Đàn Organ | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 250 | Kèn phím | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 251 | Sáo (recorder) | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 252 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 14 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 253 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 254 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 255 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 256 | Bục, bệ | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 257 | Mẫu vẽ | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 258 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 485 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 259 | Bảng vẽ | 610 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 260 | Bút lông | 280 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 261 | Bảng pha màu | 280 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 262 | Ống rửa bút | 280 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 263 | Màu oát (Gouache colour) | 280 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 264 | Lô đồ họa (tranh in) | 280 | Cái | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 265 | Đất nặn. | 280 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 266 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 267 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 132 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 268 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 269 | Máy chiếu | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 270 | Máy chiếu vật thể | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 271 | Smart Tivi | 11 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 272 | Máy vi tính | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 273 | Radiocassette | 10 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 274 | Máy in Laze | 11 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 275 | Máy ảnh kĩ thuật số | 12 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 276 | Nam châm gắn bảng | 840 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT | ||
| 277 | Nhiệt kế điện tử | 14 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu Chương V - E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi