Gói thầu: Mua sắm đồ vải y tế năm 2021 cho Bệnh viện Đà Nẵng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồ vải y tế năm 2021 cho Bệnh viện Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 17:04:00 đến ngày 2021-05-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,724,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khăn mổ (2 lớp) (3 tấm/gói) | 473 | Tấm | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước 1,50x3,0m | ||
| 2 | Khăn mổ có lỗ (2 lớp) (1 tấm/gói) | 168 | Tấm | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước (1,50x3m), kích thước lỗ chữ nhật (15x30cm) | ||
| 3 | Áo choàng mổ (4 áo/gói) | 829 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực , kích thước (2m8/cái),khổ vải 1m50. Đai áo phải đánh bọ, bo tay bằng thun chịu nhiệt, đảm bảo mềm sau khi được hấp ở nhiệt độ cao , ngang bo thun 10 cm | ||
| 4 | Bao khay 4 lớp (1 cái/gói) | 153 | Cái | Chất liệu: vải kaki , màu xanh mực, kích thước (0,5x1m2) | ||
| 5 | Khăn 0,8x0,8m (2lớp) (4 cái/gói) | 807 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước (0,8x0,8m) | ||
| 6 | Khăn lông phẩu thuật viên (4 cái/gói) | 970 | Cái | màu vàng nghệ , kích thước (30x55cm), có gắn mác dệt chữ "Bệnh viện Đà Nẵng" kèm logo Bệnh viện. | ||
| 7 | Khăn 0,5x0,5m lớp) (1 cái/gói) | 200 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu Trắng , kích thước (0,5x0,5m) | ||
| 8 | Khăn mổ (2 lớp) (4 tấm/gói) | 129 | Tấm | Chất liệu: vải kaki , màu xanh mực, kích thước (1,55x3m), | ||
| 9 | Khăn mổ (2 lớp) có lỗ (1 tấm/gói) | 57 | Tấm | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước (1,55x2m5), kích thước lỗ tròn đường kính 9cm, may đầu mép vải, nguyên tấm không can vải | ||
| 10 | Áo choàng mổ (4 áo/gói) | 129 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực , kích thước (2m8/cái),khổ vải 1m50. Đai áo phải đánh bọ, bo tay bằng thun chịu nhiệt, đảm bảo mềm sau khi được hấp ở nhiệt độ cao , ngang bo thun 10 cm | ||
| 11 | Khăn 0,8x0,8m (2 lớp) (2 cái/gói) | 64 | Cái | Chất liệu: vải kaki , màu xanh mực , kích thước (0,8x0,8m) | ||
| 12 | Khăn lông phẩu thuật viên (4 cái/gói) | 129 | Cái | màu vàng nghệ , kích thước (30x55cm), có gắn mác dệt chữ "Bệnh viện Đà Nẵng" kèm logo Bệnh viện. | ||
| 13 | Khăn mổ (2 lớp) (4 tấm/gói) | 27 | Tấm | Chất liệu: vải kaki , màu xanh mực, kích thước (1,55x3m), bạ một miếng vải trắng phân biệt (0,07x3m), may đầu mép vải | ||
| 14 | Khăn gói ngoài (2 lớp)(1 cái/gói) | 7 | Cái | Chất liệu: vải kaki , màu xanh mực, kích thước (1m5x1m5) | ||
| 15 | Khăn gói ngoài (1 lớp) (1 cái/gói) | 7 | Cái | Chất liệu: vải kaki , màu xanh mực, kích thước (1m5x1m5) | ||
| 16 | Khăn mổ (2 lớp) (1 tấm/gói) | 10 | Tấm | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực , kích thước (1,55x3m) | ||
| 17 | Khăn mổ có lỗ (2 lớp) (1 tấm/gói) | 10 | Tấm | Chất liệu: vải kaki màu xanh mực , kích thước (1,55x2m5), kích thước lỗ tròn đường kính 9cm, | ||
| 18 | Áo choàng mổ (4 áo/gói) | 31 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực , kích thước (2m8/cái),khổ vải 1m50. Đai áo phải đánh bọ, bo tay bằng thun chịu nhiệt, đảm bảo mềm sau khi được hấp ở nhiệt độ cao , ngang bo thun 10 cm | ||
| 19 | Khăn 0,5x0,5m (2 lớp) (2 cái/gói) | 20 | Cái | Chất liệu: vải kaki màu Trắng , kích thước (0,5x0,5m), | ||
| 20 | Khăn lông phẩu thuật viên (3 cái/gói) | 31 | Cái | màu vàng nghệ , kích thước (30x55cm), có gắn mác dệt chữ "Bệnh viện Đà Nẵng" kèm logo Bệnh viện. | ||
| 21 | Khăn gói ngoài (1 lớp) (1 cái/gói) | 10 | Cái | Chất liệu: vải kaki , màu xanh mực, kích thước (1m5x1m5) | ||
| 22 | Khăn gói ngoài (2 lớp) (1 cái/gói) | 20 | Cái | Chất liệu: vải kaki , màu xanh mực, kích thước (1m5x1m5) | ||
| 23 | Khăn xương (2 lớp) (5 cái/gói) | 47 | Cái | Chất liệu: vải kaki , màu xanh mực, kích thước (1m2x1m2) | ||
| 24 | Dây (2 lớp) (5 dây/gói) | 43 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước (dài 1mx0,05) | ||
| 25 | Khăn tiền phẩu (2 lớp) | 253 | Tấm | Chất liệu: vải kaki màu xanh mực, kích thước (1m50x2m6), | ||
| 26 | Drap xe đẩy nằm (1 lớp) | 244 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh mực, kích thước (2m185x90cm) | ||
| 27 | Khăn gói 1mx1m (2 lớp) | 241 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước (1mx1m) | ||
| 28 | Khăn lỗ 1m x1m(2 lớp) | 52 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước (1mx1m) | ||
| 29 | Khăn 1,5x1,5m (2 lớp) | 8 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước (1m5x1m5) | ||
| 30 | Khăn lỗ 0,5 x0,5m (2 lớp) | 140 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu Trắng, kích thướ (0,5x0,5m), kích thước lỗ đường kính 9cm | ||
| 31 | Drap giường | 14 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu Trắng, kích thước (2m3x1m21) | ||
| 32 | Túi dụng cụ (2 lớp) | 114 | Cái | Chất liệu: vải kaki màu xanh mực, kích thước (0,8x1m) | ||
| 33 | Khăn mổ (2 lớp) | 18 | Tấm | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước (1,55x3m) | ||
| 34 | Áo choàng mổ (4 áo/gói) | 56 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực , kích thước (2m8/cái),khổ vải 1m50. Đai áo phải đánh bọ, bo tay bằng thun chịu nhiệt, đảm bảo mềm sau khi được hấp ở nhiệt độ cao , ngang bo thun 10 cm | ||
| 35 | Khăn lông phẩu thuật viên (3 cái/gói) | 48 | Cái | màu vàng nghệ , kích thước (30x55cm), có gắn mác dệt chữ "Bệnh viện Đà Nẵng" kèm logo Bệnh viện. | ||
| 36 | Áo khoác Bệnh nhân | 227 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng hoa, kích thước (2m7/cái), khổ vải 1m50 | ||
| 37 | Áo quần phẩu thuật viên | 1.045 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford, màu xanh cổ vịt, kích thước : 2 cỡ (2m5, 2m7) khổ vải 1m50 | ||
| 38 | Áo quần phẩu thuật viên ngoại cỡ | 50 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford, màu xanh cổ vịt, kích thước (3m),khổ vải 1m50 | ||
| 39 | Khăn nhỏ mổ tim 1,5x1,5m (1 lớp) (19 tấm /gói) | 136 | Tấm | Chất liệu: vải kaki màu xanh cổ vịt, kích thước (1m5x1m5),khổ vải 1m50 | ||
| 40 | Khăn lớn mổ tim 2mx2m (1 lớp) (7 tấm/gói) | 54 | Tấm | Chất liệu: vải kaki , màu xanh cổ vịt, kích thước (2mx2m) ,khổ vải 1m50 | ||
| 41 | Áo choàng mổ tim (5 cái/gói) | 36 | Cái | Chất liệu: vải kaki , màu xanh cổ vịt, kích thước (3m),khổ vải 1m50, Đai áo phải đánh bọ, bo tay bằng thun chịu nhiệt, đảm bảo mềm sau khi được hấp ở nhiệt độ cao , ngang bo thun 10 cm | ||
| 42 | Khăn gói ngoài mổ tim (1 lớp) (4 tấm/gói) | 31 | Cái | Chất liệu: vải kaki , màu xanh cổ vịt, kích thước (1,5x2,4m),khổ vải 1m50 | ||
| 43 | Bao gối nhỏ (1 cái/gói) | 7 | Cái | Chất liệu: vải kaki, màu xanh cổ vịt, kích thước (0,43x0,43m) | ||
| 44 | Khăn 0,5 x0,5m (2 lớp) (5 cái/gói) | 35 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (0,5x0,5m) | ||
| 45 | Khăn lông phẩu thuật viên (5 cái/gói) | 35 | Cái | Màu vàng nghệ, kích thước (30x55cm), có gắn mác dệt chữ "Bệnh viện Đà Nẵng" kèm logo Bệnh viện. | ||
| 46 | Drap giường | 6 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu Trắng, kích thước (2m3x1m21) | ||
| 47 | Áo choàng mổ (màu trắng) | 6 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu Trắng, kích thước (2m3x1m21)Đai áo phải đánh bọ, bo tay bằng thun chịu nhiệt, đảm bảo mềm sau khi được hấp ở nhiệt độ cao , ngang bo thun 10 cm | ||
| 48 | Drap đắp ( 02 lớp ) | 4 | Tấm | Chất liệu: vải kaki, màu xanh mực, kích thước (1m50x2m6) | ||
| 49 | Áo quần Bệnh nhân | 4 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu xanh thiên thanh, kích thước 2 cỡ (2m5, 2m7),khổ vải 1m50 | ||
| 50 | Áo quần phẫu thuật viên | 12 | Bộ | Chất liệu: vải kate for, màu xanh cổ vịt, kích thước: 2 cỡ (2m5, 2m7),khổ vải 1m50 | ||
| 51 | Khăn lông màu trắng (lau tay nhân viên KT 24x27cm) | 40 | Cái | Khăn loại 4 ô, kích thước 24x27cm | ||
| 52 | Khăn lông màu vàng (dùng cho bệnh nhân, KT 24x27cm) | 40 | Cái | Khăn loại 4 ô, kích thước 24x27cm | ||
| 53 | Dây cột tay BN | 20 | Sợi | Chất liệu: vải kate for, màu trắng, kích thước (dài 1,5x0,05m). | ||
| 54 | Drap trải giường | 6.956 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu Trắng , kích thước (2m3x1m21),khổ 1m50 | ||
| 55 | Drap đắp mùa hè 1 lớp | 1.090 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu Trắng , kích thước (1m50x2m6) | ||
| 56 | Drap đắp mùa đông 2 lớp | 98 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu Trắng , kích thước (1m5x2m2) | ||
| 57 | Áo quần bệnh nhân | 4.750 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh thiên thanh, kích thước 2 cỡ (2m5, 2m7),khổ vải 1m50 | ||
| 58 | Áo choàng vàng người chăm bệnh | 783 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu vàng cúc, kích thước (1m7),khổ vải 1m50 | ||
| 59 | Áo choàng mổ (màu trắng) | 170 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (2m7),khổ vải 1m50. Đai áo phải đánh bọ, bo tay bằng thun chịu nhiệt, đảm bảo mềm sau khi được hấp ở nhiệt độ cao , ngang bo thun 10 cm | ||
| 60 | Áo khoác trắng XQ | 26 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (1m7),khổ vải 1m50 | ||
| 61 | Váy sản | 59 | Cái | Chất liệu: vảikate ford , màu trắng, kích thước (0,8x1,5m) | ||
| 62 | Váy ngoại tiết niệu, bỏng | 20 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh mực, kích thước (0,8x1,5m) | ||
| 63 | Khăn lót khám phụ khoa (1 lớp) | 84 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (0,9x0,9m) | ||
| 64 | Drap xe thủ thuật Khoa HSTCCĐ(2 lớp) | 41 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (1m93x60cm),khổ vải 1m50, | ||
| 65 | Drap giường đa chức năng (có dây chun) ngoại cỡ | 153 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (2m4x1m25),khổ vải 1m50,bỏ dây chun quanh drap | ||
| 66 | Dây nịt ngực (4 lớp) | 41 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (dài2m5x0,15m),khổ vải 1m50 | ||
| 67 | Khăn siêu lọc lớn (2 lớp) có lỗ, xẻ 1 bên có dây, KT 1,5mx2m | 60 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (2mx1m5) ,khổ vải 1m50,kích thước lỗ (15x30cm) | ||
| 68 | Khăn siêu lọc nhỏ (2 lớp) có lỗ, xẻ 1 bên có dây, KT 1mx1m | 132 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (1mx1m),lỗ tròn đường kính lỗ 9cm | ||
| 69 | Khăn siêu lọc (2 lớp) có lỗ, xẻ 1 bên có dây, KT 0,5x0,5m | 84 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (0,5mx0,5m), lỗ tròn đường kính 9cm | ||
| 70 | Khăn phủ Catheter có nút | 65 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh mực, kích thước (0,5mx0,5m) | ||
| 71 | Túi dụng cụ 1m (2 lớp) rút dây | 49 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (1mx0,75m) | ||
| 72 | Drap giường đa năng (Trung tâm Tim mạch) | 698 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (2m38x1m21),khổ vải 1m50,bạ miếng vải vàng đầu nệm kích thước (12x50cm) | ||
| 73 | Drap xe đẩy nằm (Trung tâm Tim mạch) | 97 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (2,185x0,9m),khổ vải 1m5,bạ miếng vải xanh đầu nệm kích thước(15x50cm) | ||
| 74 | Tạp dề chăm sóc bệnh nhân | 380 | Cái | Chất liệu: vải dù, màu vàng cúc, kích thước (0,73x1,05m), | ||
| 75 | Vải may huyết áp | 200 | Mét | Chất liệu: vải kaki dày,khổ vải 1m50, màu xám. | ||
| 76 | Khăn choàng cổ RHM (1 lớp) | 35 | Cái | Chất liệu: vải kate for, màu xanh mực, kích thước (50x50cm) | ||
| 77 | Bao đựng đồ vải hấp (có dây rút) | 84 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh mực, kích thước (4x1,5m) | ||
| 78 | Bao đựng đồ vải sạch (có dây rút) | 170 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (4x1,5m) | ||
| 79 | Bao đựng đồ vải bẩn (có dây rút) | 172 | Cái | Chất liệu: vải dù, màu xanh cổ vịt, kích thước (4x1,5m) | ||
| 80 | Bọc đựng đồ vải máu có dây rút | 142 | Cái | Chất liệu: vải dù, màu vàng, kích thước (4x1,5m) | ||
| 81 | Khăn trải Dàn brow | 14 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (40x80cm) | ||
| 82 | Bao gối | 105 | Cái | Chất liệu: vải kate for, màu trắng, kích thước (40x60cm). | ||
| 83 | Quần lỗ nội soi đại tràng | 56 | Cái | Chất liệu: vải kate for, màu trắng, kích thước (1m1),khổ vải 1m50,theo mẫu Bệnh viện, | ||
| 84 | Áo quần bệnh nhân Khoa Thận nhân tạo | 312 | Bộ | Chất liệu: vải kate for, màu xanh trắng sọc, ngắn tay, kích thước 3 cỡ (2m5, 2m7, 3m),khổ vải 1m50 | ||
| 85 | Áo quần bệnh nhân khoa Bỏng | 98 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh thiên thanh, kích thước 3 cỡ (2m5, 2m7, 3m),khổ vải 1m50,gấu quần bạ vải trắng, may đính dây ko dùng nút | ||
| 86 | Áo quần bệnh nhân Khoa YHNĐ | 221 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford, màu xanh thiên thanh, kích thước 3 cỡ (2m5, 2m7, 3m),khổ vải 1m50, bạ cổ tay áo và gấu quần bằng màu xanh. | ||
| 87 | Tấm màn che Paravan | 54 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh cổ vịt, kích thước 2 cỡ (1,76x1,26m, 1,3x0,58m) | ||
| 88 | Bộ khăn dùng phẫu thuật thẩm mỹ (2 lớp) (có lỗ vuông: 01 cái, không lỗ: 01 cái) | 14 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (1x1m). | ||
| 89 | Khăn choàng ghế hiến máu | 28 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (1,47x0,61m) | ||
| 90 | Drap máy DSA | 6 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu xanh mực, kích thước (2,43x0,83m),khổ vải 1m50 | ||
| 91 | Áo choàng bình oxy | 28 | Cái | Chất liệu: vải kate for, màu trắng, kích thước (1,3x0,9m) | ||
| 92 | Drap xanh 1 lớp | 174 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh mực, kích thước (2,6x1,50m),khổ vải 1m50, | ||
| 93 | Dây cột bệnh nhân 2 lớp | 2.400 | Sợi | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (dài 1,5x0,05m), | ||
| 94 | Áo choàng dùng cho nhân viên khối xét nghiệm | 63 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (1m7),khổ vải 1m50, Nút bấm | ||
| 95 | Bao gối Khoa PHCN + Đông Y | 91 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (40x60cm), | ||
| 96 | Drap dùng cho Khoa Ngoại Bỏng (2 lớp) | 21 | Cái | Chất liệu: vải kate ford , màu trắng, kích thước (1x1,55m), | ||
| 97 | Áo quần cho bệnh nhân chụp MRI | 60 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh coban, kích thước (2m7), | ||
| 98 | Drap trải bàn máy MRI | 40 | Cái | Chất liệu: vải kate ford màu xanh coban, kích thước (2m7),khổ vải 1m50, | ||
| 99 | Khăn gói 1mx1m (2 lớp) | 28 | Cái | Chất liệu: vải kaki màu xanh mực, kích thước (1mx1m) | ||
| 100 | Khăn lỗ 0,5 x0,5m (2 lớp) | 220 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (0,5x0,5m) | ||
| 101 | Drap xe đẩy bệnh nằm | 210 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (2,185x0,9m),khổ vải 1m50, | ||
| 102 | Áo quần nhi tim (từ số 1 đến số 5) | 70 | Bộ | Chất liệu: vảikate ford, màu xanh thiên thanh, kích thước (từ 1m2 đến 1m5),khổ vải 1m50, | ||
| 103 | Áo quần nhi tim(từ số 6 đến số 8) | 70 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford, màu xanh thiên thanh, kích thước (từ 1m6 đến 1m7),khổ vải 1m50, | ||
| 104 | Áo quần bệnh nhân nguy cơ Covid | 100 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford , màu sọc trắng hồng ruốc, kích thước 3 cỡ (2m5, 2m7, 3m),khổ vải 1m50 | ||
| 105 | Khăn lông màu trắng (lau tay nhân viên KT 24x27cm) | 14.030 | Cái | Khăn loại 4 ô, kích thước 24x27cm, màu trắng. | ||
| 106 | Khăn lông màu vàng (dùng cho bệnh nhân, KT 24x27cm) | 5.333 | Cái | Khăn loại 4 ô, kích thước 24x27cm, màu vàng. | ||
| 107 | Khăn lông màu xanh (dùng lau bề mặt, KT 24x27cm) | 1.001 | Cái | Khăn loại 4 ô, kích thước 24x27cm, màu xanh. | ||
| 108 | Khăn gói 0,5x0,5m (2 lớp) | 402 | Cái | Chất liệu: vải kate ford, màu trắng, kích thước (0,5x0,5m) | ||
| 109 | Áo quần nhân viên y tế | 895 | Bộ | Chất liệu: vải kate ford , màu xanh mực, kích thước 3 cỡ (2m5, 2m7, 3m),khổ vải 1m50,theo mẫu áo quần phẫu thuật viên | ||
| 110 | Vải trắng | 1.000 | Mét | Chắt liệu vải: kate ford , khổ vải 1,5m | ||
| 111 | Vải xanh | 1.000 | Mét | Chất liệu vải : kaki dày, khổ vải 1,5m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi