Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Hóa học Vật liệu |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210434437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 08:37:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 157,340,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | H2SeO4 | 2 | chai 25ml | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Dạng: dung dịch 40 wt. % trong H2O, không màu, trong suốt; Khối lượng riêng: 1,407 g/cm3; Chai thủy tinh 25 ml; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 2 | H2SeO3 | 2 | chai 50g | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: tinh thể màu trắng; Khối lượng riêng: 3,004 g/cm3; Chai 50 g; Hãng sản xuất: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 3 | SeS2 | 2 | chai 25g | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 99,5 %; Dạng: bột màu cam sáng; Khối lượng riêng: 3,0 g/cm3; Chai 25 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 4 | SeO2 | 2 | chai 100g | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: tinh thể màu trắng; Khối lượng riêng: 3,95 g/cm3 ; Chai 100 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 5 | C6H8O6 (Axit Ascorbic) | 3 | chai 10g | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: bột trắng đến hơi vàng; Khối lượng riêng: 1,65 g/ cm3(20 0C); Chai thủy tinh 10 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 6 | NaBH4 | 1 | chai 500g | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: bột trắng đến hơi vàng; Khối lượng riêng: 1,07 g/cm3; Chai 500 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 7 | Polysucrose 400 | 2 | chai 25g | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: bột màu trắng hoặc trắng ngà; Trọng lượng phân tử: Mw = 400.000; Khối lượng riêng: 1,587 g/cm3 ; Chai 25 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 8 | Poly(oxyethylene) isooctylphenyl ether | 1 | chai 1000g | Loại: PA; Số mol khối lượng trung bình M n ~ 735; Khối lượng riêng: 1,104 g/cm3 ; Chai 1000 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 9 | SeCl4 | 1 | chai 50g | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng: tinh thể màu trắng đến màu vàng; Khối lượng riêng: 2,6 g/cm3 ; Chai 50 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 10 | Poly (sodium 4- styrenesulfonate) | 3 | chai 5g | Loại: PA; Dạng: Bột; Trọng lượng phân tử trung bình: Mw ~ 70.000; Khối lượng riêng: 0,801 g/cm3; Chai 5 g; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 11 | PVA (Polyvinyl alcohol) | 1 | kg | Loại: PA; Dạng: Bột; Trọng lượng phân tử trung bình: Mw ~ 31.000-50.000; Thủy phân 98 - 99%; Chai 1 kg; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 12 | Na2SO3 | 1 | kg | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: tinh thể màu trắng; Khối lượng riêng: 2,633 g/cm3 ; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 13 | H2O2 | 1 | lít | Loại: PA, nồng độ ≥ 30 %; Dạng: lỏng không màu; Khối lượng riêng: 1,11 g/cm3; Chai 500ml; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 14 | Pt mesh | 2 | hộp | Dạng tấm 20x20mm, dày 0,04 mm; Kích thước lỗ 0,12 mm; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 15 | Ti mesh | 2 | hộp | Dạng tấm 100x100mm, dày 0,23 mm; Kích thước lỗ 0,19 mm; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 16 | Cồn tuyệt đối | 4 | lít | Nồng độ ≥ 99,9% (KL); Dạng: lỏng không màu, có mùi đặc trưng; Khối lượng riêng: 0,789 g/cm3; Chai 500ml; Hãng sản xuất: Merck hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 17 | MgO | 1 | kg | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng: bột màu trắng; Khối lượng riêng: 3,58 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 18 | CaCl2 | 2 | kg | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 97%; Dạng: rắn màu trắng; Khối lượng riêng: 2,15 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 19 | NaOH | 1 | kg | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 98%; Dạng: tinh thể màu trắng; Khối lượng riêng: 2,1 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 20 | H2SO4 | 1 | chai 500ml | Loại: PA, độ tinh khiết: ≥ 97,5%; Dạng: lỏng trong suốt không màu; Khối lượng riêng: 1,84 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 21 | Nước cất 2 lần | 16 | lít | Theo tiêu chuẩn về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm: TCVN 4851-89 (ISO 3696-1987); Hãng sản xuất: Viện Hàn lâm Khoa học Việt Nam hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 22 | HCl | 1 | chai 500ml | Loại: AR, nồng độ ≥ 37,0% (KL); Dạng: lỏng trong suốt không màu; Khối lượng riêng: 1,2 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 | ||
| 23 | HNO3 | 1 | chai 500ml | Loại: PA, nồng độ: 69 ÷72 % (KL); Dạng: lỏng trong suốt không màu; Khối lượng riêng: 1,4 g/cm3; Hãng sản xuất: Sigma Aldrich hoặc tương đương; Năm sản xuất: 2020 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi